wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGUYÊN LỚP 10

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.                      

b)

1s22s22p4.                  

c)

1s22s32p4.     

d)

1s22s22p5.

2.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

3.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

4.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

5.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

6.

Trong những cặp nguyên tử sau đây, cặp nào là đồng vị của nhau?

a)

2010Y và 2012Y

b)

2010Y và 4020Y

c)

2010X và 1910X

7.

Số loại phân tử HCl được hình thành từ 3 đồng vị 11H; 21H; 31H và 2 đồng vị: 3517Cl ; 3717Cl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

9.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

10.

Nguyên tử R có tổng số hạt là 24. Trong đó số hạt mang điện lớn gấp 2 lần hạt mang không mang điện. R là nguyên tử nguyên tố:

a)

C (Z=6)

b)

O (Z=8)

c)

F (Z=9)

d)

N (Z=7)

11.

Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

a)

13 proton, 11 nơtron.


b)

11 proton, số nơtron không định được.

c)

11 proton, 13 nơtron.

d)

24 proton.

12.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

13.

Nguyên tố Mg có 3 đồng vị 24Mg (79%), 25Mg(10%), còn lại là 26Mg. Nguyên tử khối trung bình của Mg là

a)

24,37.

b)

24,0.

c)

24,4.

d)

24,32.


14.

Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là

a)

23.

b)

24.

c)

34.

d)

33.

15.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

16.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

17.

Nguyên tử trung hòa về điện vì

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton xấp xỉ số electron

c)

Có cùng số proton

d)

Số proton bằng số electron

18.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là?

a)

15.

b)

17.

c)

23.

d)

18.

19.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

20.

Trong nguyên tử, phần không gian (a)   chiếm chủ yếu.

21.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và proton.

b)

proton và neutron.

c)

electron, proton và neutron.

d)

neutron và electron.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng của lớp vỏ electron.

b)

Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử bằng tổng khối lượng các hạt proton.

23.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích là

a)

electron.

b)

proton và neutron.

c)

electron và proton.

d)

neutron và electron.

24.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

25.

Electron mang điện tích:

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

26.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là: K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K. _

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

27.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).

d)

Na (Z = 11).

28.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau

X. 1s22s22p6 3s23p4.        Y. 1s22s22p6 3s1.          Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.    T. 1s22s22p6

Số nguyên tử nguyên tố là kim loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Cho 3 nguyên tố: . Cho các phát biểu sau:

        (1) X và Y là 2 đồng vị của nhau         (2) X với Y là có cùng số khối.

        (3) Có ba nguyên tố hóa học.               (4) Z và T thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Lớp electron thứ ba (n = 3) có tên gọi là

a)

L

b)

k

c)

N

d)

M

31.

Trong nguyên tử số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

6

b)

10

c)

14

d)

2

32.

Nguyên tử flo có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Số khối của nguyên tử flo là

a)

9

b)

10

c)

1

d)

19

33.

  Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,45.

b)

63,54.

c)

64,46.

d)

64,64.

34.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

a)
b)
c)
d)
35.

   Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :

a)

1s22s22p63s23p44s1.

b)

1s22s22p63s23d5.

c)

1s22s22p63s23p5.

d)

1s22s22p63s23p34s2.

36.

Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.  

37.

phi kim thường có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

Từ 1 tới 3 electron.

b)

Từ 1 tới 7 electron.

c)

Từ 1 tới 5 electron.

d)

Từ 5 tới 7 electron.

38.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trên các phân lớp p là 7. X là

a)

Al (Z=13)

b)

Cl (Z=17)

c)

P (Z=15).

d)

Si (Z=14).

39.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

số electron trong lớp vỏ nguyên tử.

c)

số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

số neutron trong hạt nhân nguyên tử.

40.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.  

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s32p4.

d)

1s22s22p5.

41.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 neutron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là

a)

11+

b)

11-

c)

12+

d)

12-

42.

Cho các phát biểu sau:

a) Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b) Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron.

c) Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d) Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Nói về cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân lớp p chứa tối đa 6 electron.

b)

Lớp L chứa tối đa 8 electron.

c)

Lớp M chứa tối đa 18 electron.

d)

Phân lớp d chứa tối đa 5 electron.

44.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

45.

Cho 3 nguyên tố X(Z=2); Y(Z=17); T(Z=20). Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X và Y là khí hiếm, T là kim loại.     

b)

X và T là kim loại, Y là phi kim.

c)

X là khí hiếm, Y là phi kim, T là kim loại.   

d)

X là kim loại, Y là phi kim, T là khí hiếm

46.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

47.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

48.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

49.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng điện tích hạt nhân.

50.

Số electron của nguyên tử Ca (A = 44, Z = 20) 

a)

20

b)

22

c)

44

d)

64

51.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

52.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

53.

Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là

a)

1s22s22p63s23p63d4.

b)

1s22s22p63s23p63d5.

c)

1s22s22p63s23p64s2.

d)

1s22s22p63s23p63d6 4s2.

54.

Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?

a)

1s22s22p63s23p5.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s2.

55.

Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z1 = 11), Y (Z2 = 13), Z (Z3 = 17), T (Z4 = 20), R (Z5 = 10). Các nguyên tử là kim loại gồm

a)

Y, Z, T.

b)

Y, T, R.

c)

X, Y, T.

d)

X, T.

56.

Trong nguyên tử, số electron tối đa trên phân lớp p là

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

14.

57.

Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p7 3s2 3p3

c)

1s2 2s2 2p6 3d1

d)

1s2 2s2 2p2

58.

Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?

a)

1s2 2s2 2p6 .

b)

1s2 2s2 2p6 3s2.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.

d)

1s2 2s2 2p1.

59.

Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?

a)

Nguyên tử khối của nguyên tử.

b)

Số khối A.

c)

Số hiệu nguyên tử Z.

d)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong nguyên tử, số electron ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.

c)

Số khối A = Z + N.

d)

Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.

61.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

62.

Nơtron mang điện tích:

a)

âm

b)

dương

c)

không mang điện

d)

cùng với điện tích của proton

63.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

c)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

64.

Điện tích của hạt nhân do hạt nào quyết định?

a)

Hạt electron.

b)

Hạt neutron.

c)

Hạt proton và electron.

d)

Hạt proton.

65.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12.

b)

24.

c)

13.

d)

6.