wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 GK2

Total questions: 58

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Điều kiện ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc nối với nhau bằng dây dẫn.
b)
B. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch điện li.
c)
C. Các điện cực phải khác nhau về bản chất.
d)
D. Cả ba điều kiện trên.
2.
Câu 2. Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi trường được gọi là:
a)
A. sự khử kim loại
b)
B. sự tác dụng kim loại với nước
c)
C. sự ăn mòn hóa học
d)
D. sự ăn mòn điện hóa.
3.
Câu 3. Có những vật bằng sắt được mạ kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật bị gỉ sắt chậm nhất là sắt tráng:
a)
A. kẽm
b)
B. thiếc
c)
C. niken
d)
D. đồng.
4.
Câu 4. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
5.
Câu 5 . Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
b)
B. Thép cacbon để trong không khí ẩm.
c)
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
d)
D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
6.
Câu 6. Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
a)
A. Cu
b)
B. Pb
c)
C. Zn
d)
D. Ag
7.
Câu 7. Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là:
a)
A. Phương pháp nhiệt luyện.
b)
B. Phương pháp thủy phân.
c)
C. Phương pháp thủy luyện.
d)
D. Phương pháp điện phân.
8.
Câu 8. Ở nhiệt độ cao H2 khử được oxit nào sau đây:
a)
A. Na2O.
b)
B. CuO.
c)
C. CaO.
d)
D. Al2O3.
9.
Câu 9. Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Mg + FeSO4( MgSO4 + Fe.
b)
B. CuCl2_x0001_Cu + Cl2.
c)
C. CO + CuO _x0001_ Cu + CO2.
d)
D. 2Al2O3_x0001_ 4Al + 3O2 .
10.
Câu 10. Kim loại M có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện. Mặt khác, kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2. Kim loại M là:
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
11.
Câu 11. Nguyên tắc điều điều chế kim loại là
a)
A. Oxi hóa cation kim loại.
b)
B. Khử cation kim loại.
c)
C. Khử các kim loại.
d)
D. Oxi hóa kim loại.
12.
Câu 12.Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Al.
b)
B. Mg.
c)
C. Na.
d)
D. Cu.
13.
Câu 13. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
a)
A. NaOH, CO2, H2.
b)
B. Na2O, CO2, H2O.
c)
C. Na2CO3, CO2, H2O.
d)
D. NaOH, CO2, H2O.
14.
Câu 14. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây ?
a)
A. Nhiệt phân NaNO3.
b)
B. Điện phân dung dịch NaCl.
c)
C. Điện phân NaCl nóng chảy.
d)
D. Cho K phản ứng với dung dịch NaCl
15.
Câu 15. Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:
a)
A. ns2
b)
B. (n-1)dxnsy.
c)
C. ns1
d)
D. ns2np1
16.
Câu 16. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Cr.
d)
D. Fe.
17.
Câu 17. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
a)
A. 1s22s2 2p6 3s2.
b)
B. 1s22s2 2p6 3s23p1.
c)
C. 1s22s2 2p6 3s1.
d)
D. 1s22s2 2p6.
18.
Câu 18. Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
a)
A. số e lớp ngoài cùng của nguyên tử.
b)
B. bán kính nguyên tử.
c)
C. điện tích hạt nhân nguyên tử.
d)
D. số lớp electron.
19.
Câu 19. Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
a)
A. NaOH và H2
b)
B. NaOH và O2
c)
C. Na2O và H2
d)
D. Na2O và O2
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
b)
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
c)
C. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
d)
D. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
21.
Câu 21. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là
a)
A. K
b)
B. Ca
c)
C. Al
d)
D. Fe
22.
Câu 22. Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
b)
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
c)
C. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
d)
D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
23.
Câu 23. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do
a)
A. lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững.
b)
B. lớp ngoài cùng có một electron.
c)
C. độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.
d)
D. chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi chu kì.
24.
Câu 24. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
25.
Câu 25. Công thức hóa học của Kali hiđroxit là
a)
A. KOH.
b)
B. KCl.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KNO3.
26.
Câu 26. Trong hợp chất, kim loại kiềm luôn có số oxi hóa là:
a)
A. -1.
b)
B. +2.
c)
C. +1.
d)
D. +3.
27.
Câu 27.. Kim loại Mg tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối và
a)
A. H2.
b)
B. O2.
c)
C. H2O.
d)
D. Cl2.
28.
Câu 28. Nhận xét nào sau đây không đúng ?
a)
A. Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.
b)
B. Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.
c)
C. Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.
d)
D. Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.
29.
Câu 29. Vôi sống khi để lâu trong không khí sẽ hóa đá. Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi sống hóa đá?
a)
A. Ca(OH)2 + CO2_x0001_ CaCO3 + H2O.
b)
B. Ca(OH)2 + Na2CO3_x0001_ CaCO3 + 2NaOH.
c)
C. CaO + CO2 _x0001_ CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2_x0001_ CaCO3 + H2O + CO2 .
30.
Câu 30. Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là:
a)
A. ns2
b)
B. (n-1)dxnsy.
c)
C. ns1
d)
D. ns2np1
31.
Câu 31. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Al.
b)
B. Ca.
c)
C. Cr.
d)
D. Fe.
32.
Câu 32. Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. KCl
b)
B. CaCl2
c)
C. Ca(OH)2
d)
D. Na2CO3
33.
Câu 33. Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
A. Vôi sống (CaO).
b)
B. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
c)
C. Đá vôi (CaCO3).
d)
D. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
34.
Câu 34. Để phân biệt dung dịch _x0001_ với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
a)
A. NaNO3.
b)
B. HNO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. KNO3.
35.
Câu 35: Kim loại beri có kí hiệu hóa học là
a)
A. Be.
b)
B. Ba.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
36.
Câu 36: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm
a)
A. IA.
b)
B. IIA.
c)
C. IIIA.
d)
D. IVA.
37.
Câu 37: Tính chất vật lí của canxi cacbonat là:
a)
A. Chất rắn, không màu, ít tan trong nước.
b)
B. Chất rắn, màu trắng, tan tốt trong nước.
c)
C. Chất rắn, màu trắng, không tan trong nước.
d)
D. Chất rắn, không màu, tan tốt trong nước.
38.
Câu 38: Kim loại Ca tác dụng với nước tạo ra H2 và chất nào sau đây?
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. CaCO3.
39.
Câu 39. Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng . Trong loại nước này có hòa tan những hợp chất nào sau đây:
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
b)
B. Ca(HCO3)2, MgCl2
c)
C. MgCl2, CaSO4
d)
D. Mg(HCO3)2, CaCl2
40.
Câu 40. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
a)
A. Cu2+, Fe3+.
b)
B. Al3+, Fe3+.
c)
C. Na+, K+.
d)
D. Ca2+, Mg2+
41.
Câu 41. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
A. bọt khí bay ra.
b)
B. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
c)
C. kết tủa trắng xuất hiện, kết tủa không tan.
d)
D. bọt khí và kết tủa trắng.
42.
Câu 42. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
A. K.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. Be.
43.
Câu 43. Kim loại phảnứng với dung dịch H2SO4loãnglà
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Ag.
d)
D. Au.
44.
Câu 44. Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (_x0001_) lần lượt là
a)
A. 13 và 15.
b)
B. 13 và 14.
c)
C. 13 và 13.
d)
D. 12 và 14.
45.
Câu 45. Kim loại có thể điều chế từ quặng boxit?
a)
A. Nhôm.
b)
B. Sắt.
c)
C. Magie.
d)
D. Đồng.
46.
Câu 46. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
a)
A. Nhôm là một kim loại lưỡng tính.
b)
B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.
c)
C. Al2O3 là oxit trung tính.
d)
D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.
47.
Câu 47. Al2O3 tác dụng được với dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al2O3 là:
a)
A. oxit kim loại mạnh.
b)
B. hợp chất lưỡng tính.
c)
C. hợp chất rất dễ tan.
d)
D. oxit dễ tạo muối.
48.
Câu 48. Trong công nghiệp nhôm được điều chế bằng phương pháp nào?
a)
A. thủy luyện.
b)
B. nhiệt luyện.
c)
C. điện phân nóng chảy.
d)
D. điện phân dung dịch.
49.
Câu 49: Mô tả nào sau đây chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm?
a)
A. Là kim loại màu trắng bạc.
b)
B. Là kim loại nhẹ.
c)
C. Khá mềm, dễ kéo sợi.
d)
D. Dẫn điện kém hơn kim loại Fe.
50.
Câu 51. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là
a)
A. Li2SO_x001F_4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. (NH4)2SO4.Al_x001F_2(SO4)3.24H2O.
d)
D. Na2SO4.Al_x001F_2(SO4)3.24H2O.
51.
Câu 52. Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
a)
A. Al2O3.
b)
B. O2.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al.
52.
Câu 53: Tên gọi của hợp chất có công thức NaAlO2 là
a)
A.nhôm hiđroxit.
b)
B. natri aluminit.
c)
C. natri aluminat.
d)
D. aluminat.
53.
Câu 55. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là
a)
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan hết.
b)
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau kết tủa tan một phần.
c)
C. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hòa tan.
d)
D. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng.
54.
Câu 56. Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 là
a)
A. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan hết.
b)
B. lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan một phần.
c)
C. xuất hiện kết tủa keo trắng.
d)
D. có bọt khí thoát ra.
55.
Câu 57. Cho sơ đồ phản ứng: _x0001_. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
a)
A. Al2O3 và Al(OH)3.
b)
B. Al(OH)3 và Al2O3.
c)
C. Al(OH)3 và NaAlO2.
d)
D. NaAlO2 và Al(OH)3
56.
Câu 59: Ứng dụng nào sau đây là của phèn chua?
a)
A. Sản xuất nhôm.
b)
B. Làm đồ trang sức.
c)
C. Dùng trong kĩ thuật laze.
d)
D. Chất làm trong nước.
57.
Câu 60: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. H2SO4 loãng.
c)
C. NaOH.
d)
D. NH3.
58.
Câu 61: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl, H2SO4.
b)
B. KCl, NaOH.
c)
C. KOH, HCl.
d)
D. Na2SO4, KOH.