NEW
Font size
WorksheetsĐề cương HK1
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1: Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất
1
5
3
6
Câu 2: Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO3 là
1:1:1
1:1:2
1:1:3
2:1:3
Câu 3: Hợp chất natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tử theo thứ tự Na : C : O là
2:0:3
1:2:3
2:1:3
3:2:1
Câu 4: Khí oxi (O2) do nguyên tố oxi tạo nên; nước (H2O) do 2 nguyên tố oxi và hiđro tạo nên; tinh bột ((C6H10O5)n) do 3 nguyên tố cacbon, hiđro và oxi tạo nên. Nguyên tố nào cho dưới đây là nguyên liệu cấu tạo chung của các chất này?
C
H
Fe
O
Câu 5: Khối lượng tính bằng đvC của 4 phân tử đồng(II) clorua CuCl2 là
540
542
544
548
Câu 6: Ba nguyên tử hiđro được biểu diễn là
3H
3H2
2H3
H3
Câu 7: Cách viết 2C có ý nghĩa:
2 nguyên tố Cacbon
2 nguyên tử cacbon
2 đơn vị cacbon
2 khối lượng cacbon
Câu 8: Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxi là
2O
O2
O3
2O2
Câu 9: Cách biểu diễn 4H2 có nghĩa là
4 nguyên tử Hidro
4 phân tử Hidro
8 nguyên tử Hidro
8 phân tử Hidro
Câu 10: Phân tử Lưu huỳnh đioxit ( SO2 ) có thành phần gồm:
2 đơn chất lưu huỳnh và oxi.
1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi.
nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi.
1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi.
Câu 11: Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì?
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17.
Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử.
PTK = 17.
Câu 12: Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là
NaNO3, phân tử khối là 85.
NaNO2, phân tử khối là 69.
NaNO3, phân tử khối là 86.
NaNO3, phân tử khối là 100.
Câu 13: Hóa trị là con số biểu thị
khả năng phản ứng của các nguyên tử.
khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
khả năng phân li các chất.
tất cả đều đúng.
Câu 14: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
H chọn làm 2 đơn vị
O là 1 đơn vị
H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị
H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị
Công thức hóa học tạo bởi canxi với nhóm hidroxit là
CaOH
Ca(OH)2
Ca2OH
Ca3OH
Câu 16: Biết Cr hoá trị III. Công thức hoá học nào viết đúng?
CrO
Cr2O3
CrO2
CrO3
Công thức nào viết đúng
CaPO4
Ca2PO4
Ca3(PO4)2
Ca3PO4
Fe hoá trị III, công thức nào viết đúng?
FeSO4
Fe(SO4)2
Fe2SO4
Fe2(SO4)3
Câu 19: Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất MgS là
I
II
III
IV
Câu 20: Hóa trị của C trong CO2 là
I
II
III
IV
Câu 21: Biết công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, clo có hoá trị
I
II
III
IV
Câu 22: Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào?
FeO
Fe3O2
Fe2O3
Fe3O4
Câu 23: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào?
SO2
H2S
SO3
CaS
Câu 24: N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV?
NO
N2O
N2O3
NO2
Câu 25: S trong hợp chất nào sau đây có hóa trị IV?
S2O2
S2O3
SO2
SO3
Câu 26: Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là
XSO4
X(SO4)2
X2(SO4)3
X3(SO4)2
Câu 28: Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH)2, PCl5, SiO2, Fe(NO3)3 lần lượt là
A. Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III).
B. Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III).
C. Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III).
D. Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III).
Câu 29: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?
A. H2, O2, Na.
C. HNO3, H2CO3, H2SO4.
B. CaO, CO2, ZnO.
D. Na2SO4, K2SO4, CaCO3.
Câu 30: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất?
A. CaCO3, NaOH, Fe, H2.
C. NaCl, H2O, H2, N2.
B. FeCO3, NaCl, H2SO4, H2O.
D. H2, Na, O2, N2, Fe.
Câu 31: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?
A. C, H2, Cl2, CO2.
B. H2, O2, Al, Zn.
C. CO2, CaO, H2O.
D. Br2, HNO3,NH3.
Câu 32: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất?
A. CaCO3, NaOH, Fe, NaCl.
C. NaCl, H2O, H2, NaOH.
B. FeCO3, NaCl, H2SO4, NaOH.
D. HCl, NaCl, O2 , CaCO3.
Câu 33: Dãy chất sau đây đều là hợp chất?
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3.
C. CuO, KOH, Fe, H2SO4.
B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
D. Cl2, Cu, Fe, Al
Câu 34: Trong số các chất: HCl, H2, NaOH, KMnO4, O2, NaClO có mấy chất là hợp chất?
1
2
3
4
Câu 35: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là
3
4
5
6
Câu 36: Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3?
FeSO4
Fe2SO4
Fe2(SO4)2
Fe2(sO4)3
Câu 37: Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là
CrSO4
Cr2(SO4)3
Cr2(SO4)2
Cr3(SO4)2
Câu 38: Công thức nào dưới đây viết đúng?
MgCl2
CaBr3
AlCl2
Na2NO3
Câu 39: Công thức hóa học nào sau đây sai?
NaOH
ZnOH
KOH
Fe(OH)3
Câu 41: Công thức hoá học đúng là
Al(NO3)3
AlNO3
Al3(NO3)
Al2(NO3)
Câu 42: Cho một số công thức hóa học: MgCl, Ba3(SO4)2, Na2O, KCO3, HSO4. Số công thức hóa học viết sai là
1
2
3
4
Câu 43: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Câu 44: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Câu 45: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Câu 46: Cho hợp chất của X là XO và Y là Na2Y. Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
Câu 47: Khối lượng của 0,1 mol khí H2S là
3,4g
4,4g
2,2g
6,6g
Câu 48: Dãy các chất khí đều nặng hơn không khí là
SO2, Cl2, H2S
N2, CO2, H2
CH4, H2S, O2
. Cl2, SO2, N2
Câu 49: Một mol nguyên tử nhôm có chứa bao nhiêu nguyên tử nhôm?
56
3.10^23
12
6.10^23
Câu 50: Hợp chất X tạo bởi 2 nguyên tố Fe và O, trong đó nguyên tố oxi chiếm 30% về khối lượng trong hợp chất. Công thức hóa học của X là
Fe3O4
Fe2O3
FeO
đáp án khác
Câu 51: Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Công thức của oxit là
K2O
Cu2O
Na2O
Ag2O
Câu 52: Khối lượng của 0,01 mol khí SO2 là
3,3g
0,35g
6,4g
0,64g
Câu 53: Dãy các chất khí đều nhẹ hơn không khí là
A. CO2, O2, H2S, N2.
C. CH4, H2S, CO2, C2H4.
. N2, CH4, H2, C2H2.
. Cl2, SO2, N2, CH4.
Câu 54: 0,25 mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt?
56
12
3.10^23
1,5.10^23
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 --> Alx(SO4)y + Cu
a. Các chỉ số x, y lần lượt là;
3,2
2,3
1,2
1,1
Câu 55: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 --> Alx(SO4)y + Cu
b. Các hệ số cân bằng trong phương trình lần lượt là
1,2,1,2
3,2,1,2
1,1,1,1
2,3,1,3
Câu 56: Ở điều kiện tiêu chuẩn, nhiệt độ và áp suất lần lượt là
20oC; 1atm
0oC; 1atm
1oC; 0atm
0oC; 2atm
Câu 57: Ở đktc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là
24l
22,4l
24,2;
42,4l
Câu 58: Số Avôgađrô có giá trị là
6.10^22
6.10^23
6.10^24
6.10^25
Câu 59: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, so sánh thể tích của 4g CH4 và 1g H2 ta có:
A. thể tích của CH4 lớn hơn của H2
B. thể tích của H2 lớn hơn thể tích của CH4
lớn hơn thể tích của CH4
C. thể tích hai khí bằng nhau
D. không thể so sánh được
Câu 60: Hợp chất X có công thức Fe(NO3)x và có khối lượng phân tử là 242. Giá trị của x là
1
2
3
4
