Font size
WorksheetsHóa 8 53-116-92
Total questions: 57
Worksheet time: 2hrs 14mins
Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi?
A. CH4, Ag, Al, Fe, CuO.
B. CaCO3, K, Na, Cu, S.
C. CH4, Na, Al, Fe, P.
D. C2H6O, Mg, CO2, P, CH4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.
B. Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.
C. Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.
D. Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
A. Chỉ làm đẹp.
B. Cung cấp thêm khí oxi cho cá.
C. Cung cấp thêm khí nitơ cho cá.
D. Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá.
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?
A. b, c.
B. a, d, e
C. a, c, d, e
C. a, d, e. f
Những chất nào trong số các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3, H2O, không khí.
A. Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3.
B. Fe3O4, H2O, không khí.
C. KClO3, KMnO4.
D. KClO3, KMnO4, không khí.
Cho các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng phân hủy?
A. 1
B. 2
C. 3
D.4.
Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
b) Các oxit bazơ là:
A. K2O, Fe2O3, FeO, MgO, N2O5.
B. K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
C. K2O, Fe2O3, FeO, CaO.
D. Fe2O3, FeO, CaO, MgO.
Công thức hoá học của sắt(III) oxit là:
A. Fe2O3.
B. Fe3O4.
C. FeO.
D. Fe3O2.
Có bao nhiêu oxit trong các chất sau: SO2, CH4O, CO2, NaOH, P2O5, Fe3O4, Al2O3.
A. 3
B. 4.
C. 5.
D.6
Cho các chất sau: K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3
a) Các oxit axit là:
A. N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
B. K2O, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.
C. P2O5, CO2, SO2, SO3.
D. K2O, MgO, P2O5, SO2, SO3.
Một chất có công thức hóa học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?
A. Lưu huỳnh trioxit.
B. Lưu huỳnh(VI) oxit.
C. Lưu huỳnh đioxit.
D. Lưu huỳnh oxit
Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi (0,64 gram-0,02 mol) dùng cho phản ứng trên là:
A. 3,16 gam.
B. 9,48 gam.
C. 5,24 gam.
D. 6,32 gam.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:
A. 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…).
B. 21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
C. 21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí oxi.
D. 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…).
Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?
A. Dễ kết hợp với khí oxi.
B. Khí cháy tỏa nhiều nhiệt.
C. Do tính chất rất nhẹ so với không khí.
D. Dễ trộn lẫn với không khí
Để điều chế được 48 gam khí oxi, cần bao nhiêu gam kali clorat (KClO3) để phân hủy?
A. 12,25 gam.
B. 122,5 gam.
C. 22,5 gam.
D. 245 gam.
Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được oxit sắt từ Fe3O4.
a) Số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 2,32 gam oxit sắt từ lần lượt là:
A. 0,84 gam và 0,32 gam.
B. 1,68 gam và 0,64 gam.
C. 2,52 gam và 0,96 gam.
D. 0,95 gam và 0,74 gam.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 1 thể tích khí hiđro và 2 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
B. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ thể tích bằng nhau là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
C. Hỗn hợp hiđro và oxi theo tỉ lệ 2 thể tích khí hiđro và 1 thể tích khí oxi là hỗn hợp nổ mạnh nhất.
D. Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi nên gây tiếng nổ mạnh.
Cho các chất sau: O2, CuO, BaO, Ag2O, MgO. Dãy chất nào đều không tác dụng với khí hiđro ở nhiệt độ cao?
A. O2, CuO, Ag2O.
B. BaO, MgO.
C. O2, BaO, Ag2O.
D. O2, Ag2O, MgO.
Khi cho khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit CuO, màu sắc chất rắn thay đổi như thế nào?
A. Chất rắn không đổi màu
B. Chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen.
C. Chất rắn chuyển từ màu đen sang màu đỏ.
D. Chất rắn chuyển từ đen sang trắng.
Cho các phản ứng hóa học sau, có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng thế?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D.6
Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là nhờ dựa vào tính chất nào của hiđro?
A. Khí hiđro nhẹ hơn không khí.
B. Khí hiđro nặng hơn không khí.
C. Khí hiđro dễ trộn lẫn với không khí.
D. Khí hiđro ít tan trong nước.
Khử oxit sắt từ bằng khí hiđro ở nhiệt độ cao thu được 30,24 gam kim loại sắt. Thể tích khí hiđro cần dùng là:
A. 11,2 lít.
B. 16,128 lít.
C. 5,6 lít.
D. 4,48 lít.
Khi cho 0,1 mol Zn tác dụng với dung dịch chứa 49 gam H2SO4. Tính thể tích khí hiđro (đktc) thoát ra?
A. 11,2 lít.
B. 3,36 lít.
C. 22,4 lít.
D. 2,24 lít.
Cho 5,6 gam sắt và 8,1 gam nhôm vào bình chứa lượng dư dung dịch axit HCl. Tính thể tích của khí hiđro thu được ở đktc?
A. 2,24 lít.
B. 10,08 lít.
C. 12,32 lít.
D. 13,44 lít.
Cho các oxit: CaO, Al2O3, N2O5, CuO, Na2O, BaO, MgO, P2O5, Fe3O4, K2O. Số oxit tác dụng với nước tạo ra bazơ tương ứng là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D.2.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
A. K2O.
B. CuO.
C. P2O5.
D. CaO.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
A. CO2.
B. Na2O.
C. SO2
D. P2O5.
Cho các oxit: CO2, SO2, CO, P2O5, N2O5, NO, SO3, BaO, CaO. Số oxit tác dụng với nước tạo ra axit tương ứng là:
A. 6.
B. 4
C. 5.
D. 8.
Cho các kim loại: Fe, Na, Ba, Cu, Mg, K, Ca, Ag, Pb, Al. Số kim loại tác dụng với nước (ở nhiệt độ thường) là:
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D.6.
Cho các chất sau: sắt, bari, sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit. Những chất nào tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A. Sắt, sắt(III) oxit, kali oxit.
B. Sắt, sắt(III) oxit, natri hiđroxit.
C. Bari, kali oxit.
D. Sắt(III) oxit, kali oxit, natri hiđroxit.
Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A. CaO, Cu, SO3, P2O5.
B. K, K2O, P2O5, SO3.
C. SiO2, CaO, SO2, Fe.
D. N2O5, K, BaO, Al2O3.
Cho 3,9 gam kali vào cốc chứa lượng dư nước. Tính khối lượng kali hiđroxit thu được?
A. 5,6 gam.
B. 11,2 gam.
C. 2,8 gam.
D. 8,4 gam.
Axit tương ứng của P2O5 là:
A. H2P2O6.
B. H3PO4.
C. H3PO3.
D. HCl.
Bazơ tương ứng của Fe2O3 là:
A. Fe(OH)2.
B. Fe(OH)3.
C. FeCl2.
D. FeCl3.
Công thức hóa học của muối sắt(III) sunfat là:
A. FeSO4.
B. Fe3(SO4)2.
C. Fe2(SO4)3.
D. Fe3SO4.
Tên gọi của H2SO3:
A. Hidro sunfua.
B. Axit sunfuric.
C. Axit Sunfuhiric.
D. Axit sunfurơ.
Công thức hoá học của sắt(III) hiđroxit là:
A. Fe2O3.
B. Fe(OH)3
C. Fe(OH)2.
D. Fe3O4.
Dung dịch là hỗn hợp:
A. của chất rắn trong chất lỏng.
C. đồng nhất của chất rắn và dung môi.
B. của chất khí trong chất lỏng.
D. đồng nhất của dung môi và chất tan.
Trộn 1ml rượu etylic (cồn) với 10 ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng:
A. Chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.
B. Chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.
C. Nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc dung môi.
D. Cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi.
Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất, độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?
A. Tăng.
B. Giảm.
C. Có thể tăng hoặc giảm.
D. Không thay đổi.
Độ tan của một chất trong nước ở một nhiệt độ xác định là:
A. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch.
B. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước.
C. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hoà.
D. số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hoà.
Có các hỗn hợp sau: nước muối, nước đường, nước và dầu ăn, rượu vang, kem lạnh. Hỗn hợp nào cho dưới đây đều là dung dịch?
A. Nước muối, nước đường, nước và dầu ăn.
B. Nước và dầu ăn, kem lạnh, rượu vang.
C. Nước muối, nước đường, rượu vang.
D. Nước đường, rượu vang, kem lạnh.
Ở 200C hoà tan 40 gam KNO3 vào trong 95 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ 200C là:
A. 40,1 gam.
B. 44,2 gam.
C. 42,1 gam.
D. 43,5 gam.
Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 0,9 %?
A. Hoà tan 0,9 gam NaCl vào 10 gam H2O.
B. Hoà tan 0,9 gam NaCl vào 90 gam H2O.
C. Hoà tan 0,9 gam NaCl vào 100 gam H2O.
D. Hoà tan 4,5 gam NaCl vào 495,5 gam H2O.
Hoà tan 117g NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là:
A. 1,5M.
B. 1,6M.
C. 1,7M.
D. 1,8M.
Trong 225 gam nước có hoà tan 25 gam KCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:
A. 10%.
B. 11%.
C. 12%.
D. 13%.
Trộn 2 lít dung dịch HCl 4M vào 1 lít dung dịch HCl 0,5M. Nồng độ mol của dung dịch mới là:
A. 2,82M.
B. 2,81M.
C. 2,83M.
D.Tất cả đều sai.
Hoà tan hết 42,6 gam P2O5 vào 200 gam nước được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:
A. 22,72%.
B. 24,24%.
C. 17,56%.
D. 29,40%.
Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu xanh là dung dịch:
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Ba(NO3)2.
Dung dịch làm quỳ tìm chuyển màu đỏ là dung dịch:
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Dung dịch không làm đổi màu quỳ tìm là dung dịch:
A. NaCl.
B. NaOH.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Dãy các chất đều gồm các bazơ:
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
Dãy các chất đều gồm các axit:
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, H2SO4.
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
Dãy các chất đều gồm các muối:
A. K2SO4, MgCl2, Al(NO3)3, NaHSO4.
B. H3PO4, HCl, H2S, H2SO4.
C. H2SO4, Mg(OH)2, NaHCO3, H3PO4.
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH
Dãy các chất đều gồm các bazơ tan trong nước:
A. Ba(OH)2, LiOH, NaOH, KOH.
B. Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, KOH.
C. Fe(OH)2, Al(OH)3, NaOH, Cr(OH)3.
D. Cu(OH)2, Al(OH)3, NaOH, KOH.
Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.
thi tốt
P/s: mỗi đứa chuyển tao 15.000 VNĐ là được
