wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 HÓA 10

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong amonia là:

a)

3

b)

-3

c)

0

d)

+3

2.

Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của Mn trong ion permanganate (MnO4-) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+7

3.

Xét phản ứng điều chế H2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là:

a)

H2.

b)

ZnCl2.

c)

HCl

d)

Zn

4.

Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây?

a)

C + O2  CO2

b)

C + CO2 → CO

c)

C + H2O → CO + H2

d)

C + H2 → CH4

5.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O.

b)

4Fe(OH)2 + O2 →2Fe2O3 + 4H2O.

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

2KClO3 →  2KCl + 3O2.

6.

Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?

a)

S.

b)

SO2.

c)

H2SO4.

d)

H2S.

7.

Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hóa của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là:

a)

0; +1; +1; +5; +7.

b)

0; -1; -1; +5; +7.

c)

1; -1; -1; -5; -7.  

d)

0; 1; 1; 5; 7.

8.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

P (s, đỏ)  P (s, trắng) 

Điều này chứng tỏ phản ứng:

a)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

b)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.  

c)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

9.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau:

2NaHCO3(s)  Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g)  (1)

4P(s) + 5O2(g)  2P2O5(s)  (2)

Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.

10.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:

N2(g) + O2(g)  2NO(l) ∆H=+179,20kJ

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

tỏa nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường

11.

Nung KNO3 lên 5500C xảy ra phản ứng: KNO3(s)  KNO2(s) + ½ O2 (g) ∆rHo298 ?

Phản ứng nhiệt phân KNO3 là phản ứng

a)

toả nhiệt, ∆rHo298 có < 0.

b)

toả nhiệt, ∆rHo298 có > 0.

c)

thu nhiệt, ∆rHo298 có > 0.

d)

thu nhiệt, ∆rHo298 có < 0.

12.

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l) rHo298= -571,68kJ.

Phản ứng trên là phản ứng:

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.

d)

không có sự thay đổi năng lượng.

13.

Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng:

                                                N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)   rHo298  = + 179,20 kJ

      Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thụ 179,20 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt.

d)

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

14.

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(a) CO(g) + O2(g) → CO2(g) ∆rHo298 = - 283,00 kJ

(b) C2H5OH(l) + O2 → 2CO2(g) + 3H2O(l) ∆rHo298 = - 1366,89 kJ

(c) CH4(g) + 2O2(g) → CO2 (g) + 2H2O(l) ∆rHo298 = - 890,35 kJ

Số phản ứng tỏa nhiệt là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Giá trị nhiệt độ và áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:

a)

273 K và 1 bar. 

b)

273 K và 0 bar.  

c)

298 K và 1 bar.

d)

298 K và 0 bar.

16.

Cho các quá trình sau:

(1) Quá trình hô hấp của thực vật.     

(2) Cồn cháy trong không khí.

(3) Quá trình quang hợp của thực vật.

(4) Hấp chín bánh bao.

Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (3). 

c)

(1) và (2).  

d)

(3) và (4).

17.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

18.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì:

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

thông ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

19.

. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

20.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

b)

Nồng độ chất phản ứng.

c)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

d)

Nhiệt độ chất phản ứng.

21.

Tốc độ của một phản ứng hóa học:

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

d)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

22.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Chất xúc tác.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

23.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là:

a)

chỉ 3

b)

1,3

c)

1,2

d)

1,2,3

24.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng tấm mỏng.

c)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

d)

Dạng nhôm dây.

25.

Khi ninh (hầm) thịt cá, người ta sử dụng những cách sau.

(1) Dùng nồi áp suất                                                    (3) Chặt nhỏ thịt cá.

(2) Cho thêm muối vào.                                               (4) Nấu cùng nước lạnh.

Cách làm cho thịt cá nhanh chín hơn là:

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,4

d)

1,2,4

26.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ):

(1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M 

(2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M

Kết quả thu được là:

a)

(1) nhanh hơn (2).

b)

(2) nhanh hơn (1).

c)

như nhau.  

d)

không xác định được.

27.

Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

a)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

b)

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

c)

Bột Fe tan nhanh hơn.

d)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

28.

Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 2NH3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

29.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq)  ZnSO4 (aq) + H2 (g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.

30.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là:

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

31.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là:

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

Iodine.

d)

chlorine.

32.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine.  

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

33.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là:

a)

Chlorine.

b)

Iodine. 

c)

bromine.

d)

fluorine.

34.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là:

a)

I2.

b)

F2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

35.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là:

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

iodine

d)

bromine.

36.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+5

d)

+7

37.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là:

a)

tính khử.  

b)

tính oxi hóa.

c)

tính acid.

d)

tính base.

38.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

Br2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

F2.

39.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là:

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

40.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Quỳ tím..

b)

Phenolphtalein.    

c)

Hồ tinh bột.   

d)

Nước vôi trong.

41.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl

b)

NaBr

c)

NaF

d)

CaCl2.

42.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2.

b)

Br2.

c)

I2.

d)

Cl2.

43.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến yên..

c)

Tuyến tụy.

d)

Tuyến thượng thận.

44.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Bromine.

d)

Fluorine.

45.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là:

a)

chlorine.

b)

bromine.

c)

phosphorus.

d)

carbon.

46.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là:

a)

fluorine.

b)

chlorine.  

c)

bromine.

d)

Iodine.

47.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là:

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

48.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần.

d)

Tuần hoàn.

49.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần.

b)

Không đổi.

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

50.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là:

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

51.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl → MnCl2+ Cl2 + H2O

b)

2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2

c)

Cl2 + 2NaBr → 2NaC + Br2

d)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2

52.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2 ?

a)

Sản xuất bột tẩy trắng.

b)

Sản xuất nhựa PVC.

c)

Sát trùng vết thương trong y tế.

d)

Xử lí nước bể bơi.

53.

Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

54.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

55.

Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

56.

Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl2 va Cl2.

c)

FeCl3 và Cl2.

d)

FeCl2 và H2.

57.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là:

a)

Quỳ tím.

b)

AgNO3.

c)

NaOH

d)

HCl

58.

Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?

a)

NaBr

b)

NaCl

c)

HF

d)

HCl

59.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?

a)

Phenolphthalein.

b)

Hồ tinh bột.   

c)

Quỳ tím.

d)

Nước brom.

60.

Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là:

a)

HF

b)

HCl

c)

HI

d)

HBr

61.

Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là do xảy ra phản ứng hoá học nào sau đây?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

H2 + F2 → 2HF.

c)

NaOH + HF → NaF + H2O.

d)

2F2 +2H2O → 4HF + O2.