NEW
Font size
WorksheetsHóa okey
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:
ns2np4.
ns2np5.
ns2np3.
ns2np6.
Chất nào sau đây có màu lục nhạt?
Khí flo.
Tinh thể iot.
Khí clo.
dd Brom.
Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?
HNO3.
H2SO4 đậm đặc
NaOH
H2SO4 loãng
Thuốc thử để nhận biết axit clohiđric và muối clorua là
ddAgNO3.
dd Na2CO3
phenolphthalein.
ddNaOH
Thuốc thử để nhận ra dung dịch iot là:
hồ tinh bột.
nước brom.
phenolphthalein
Quì tím.
Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất?
Cl2.
F2.
Br2.
I2.
Khi để hở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thì khối lượng của lọ
tăng.
giảm.
không thay đổi
tăng hoặc giảm.
Axit không thể đựng trong bình thủy tinh
HF.
HNO3
H2SO4.
HCl.
Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch nào sau đây sẽ không thu được kết tủa ?
HF
HCl
HBr
HI
Nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
chu kì 5, nhóm IVA.
chu kì 3, nhóm IVA.
chu kì 3, nhóm VIA.
chu kì 5, nhóm VIA.
Lưu huỳnh có thể tồn tại ở những trạng thái số oxi hoá nào ?
-2; +4; +5; +6
-3; +2; +4; +6
-2; 0; +4; +6
+1 ; 0; +4; +6
Trong số những cấu hình electron dưới đây, cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của lưu huỳnh là:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1
1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
. 1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2
Câu nào sau đây sai khi nói về H2S?
. Khí rất độc
Tan ít trong nước
Là khí không màu,mùi trứng thối
Làm xanh quì ẩm
Hiđro sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H2S lưu huỳnh có số oxi hóa:
Trung gian.
Thấp nhất.
Không đổi.
Cao nhất.
Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa các chất luôn:
Tăng từ flo đến Iot
Giảm dần từ clo đến iot, trừ flo
Giảm từ flo đến Iot
Tăng dần từ clo đến iot, trừ flo
Phản ứng nào sau đây là không đúng?
Cl2 + 2KI → 2KCl + I2.
Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2.
Br2 + 2KI → 2KBr + I2.
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.
Trong phản ứng: 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
Clo đóng vai trò nào sau đây?
Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử
Là chất khử
Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
Là chất oxi hóa
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?
Zn.
Fe.
Cu.
Ag
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
Fe, CuO, Ba(OH)2
Fe2O3, KMnO4, Cu
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
Dãy các axit halogenhiđric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là
HI<HBr<HF<HCl
HF<HCl<HBr<HI
HI<HF<HCl<HBr
HI< HCl<HBr <HF
Nếu lấy 1 lượng KMnO4 và MnO2 (có số mol bằng nhau), cùng cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào cho nhiều Clo hơn ?
MnO2
KMnO4
Lượng Clo sinh ra bằng nhau
Không xác định được
Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2
S + 3F2 → SF6
S + Hg → HgS
S + 6HNO3 (đặc) →H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
3
2
4
1
Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của lưu huỳnh?
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa.
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường.
S vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2
FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
. Cho phản ứng: SO2+H2S→ S+H2O. Nêu vai trò của SO2 trong phản ứng này:
Chất oxi hoá
Chất khử
Oxit axit.
Oxit bazo.
Điều chế H2S từ FeS có lẫn Fe thì sẽ có khí gì sinh ra cùng với H2S?
H2
SO2
Không có lẩn khí khác
SO3
Chất nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?
F2
Cl2
Br2
I2
Trong hợp chất số oxi hóa có thể có của clo là:
-1,0,+1,+3,+5,+7
+1,+3,+5,+7
-1,+1,+3,+5,+7
+7,+3,+5,+1,0,-1
Số oxi hóa có thể có của clo là:
-1,0,+1,+3,+5,+7
-1,+1,+3,+5,+7
+1,+3,+5,+7
+7,+3,+5,+1,0,-1
Chất nào sau đây có màu vàng lục?
Khí flo.
Tinh thể iot.
Khí clo.
dd Brom.
Chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
Tinh thể iot
Khí clo
dd Brom
Khí flo
Chất nào sau đây có màu đen tím?
Khí flo
Tinh thể iot
Khí clo
dd Brom
Chất nào sau đây ở trạng thái lỏng
Khí flo
Khí clo
dd Brom
Tinh thể iot
Chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
Tinh thể iot
Khí clo
dd Brom
Frolentino
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
F2
I2
Cl2
Br2
Chất nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
F2
Cl2
Br2
I2
Chất nào sau đây có tính oxi hoá yếu nhất?
F2
Cl2
Br2
I2
Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng (trạng thái rắn chuyển sang trạng thái hơi) ?
F2
Cl2
Br2
I2
Trong tự nhiên, nguyên tố halogen có hàm lượng ít nhất là :
I2
Cl2
F2
Br2
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e.
Tạo ra với hidro hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực.
Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất.
Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2,I2)?
Ở điều kiện thường là chất khí
Có tính oxi hóa mạnh.
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Tác dụng mạnh với nước.
nhận xét nào sau đây không chính xác khi nói về liên kết trong phân tử đơn chất halogen ?
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết phân cực
Liên kết bằng cách dùng chung 1 đôi electron
Liên kết đơn
Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau
Cl2 > Br2 >I2 >F2
F2 > Cl2 >Br2 >I2
Br2 > F2 >I2 >Cl2
I2 > Br2 >Cl2 >F2
Chỉ ra nội dung sai : “Trong nhóm halogen, từ flo đến iot ta thấy ...”:
trạng thái ở điều kiện thường :Từ thể khí chuyển sang thể lỏng và rắn.
màu sắc : đậm dần.
nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi : giảm dần. .
độ âm điện : giảm dần.
Dãy các axit halogenhiđric được xếp theo chiều tăng dần tính axit là:
HI<HF<HCl<HBr
HF<HCl<HBr<HI
HI<HBr<HF<HCl
HI< HCl<HBr <HF
Axit nào sau đây yếu nhất ?
HI
HF
HCl
HBr
Chất nào có tính khử mạnh nhất?
HI.
HF.
HBr.
HCl.
Nguyên tử các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần (từ trái sang phải):
Br, I, Cl, F
F, Cl, Br, I
I, Br, F, Cl
I, Br, Cl, F
Thứ tự tăng dần tính phi kim của các nguyên tố trong nhóm halogen:
Br, I, Cl, F
F, Cl, Br, I
I, Br, F, Cl
I, Br, Cl, F
Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:
Số e lớp ngoài cùng.
Số lớp e.
Tính oxi hóa mạnh.
Số e trong nguyên tử.
Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là:
Ở điều kiện thường là chất khí
Có tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
Tác dụng mạnh với nước
Hãy chọn câu không chính xác:
Halogen là những chất oxi hóa mạnh
khả năng oxi hóa của các halogen giảm dần từ flo đến iot
Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học
Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
Cho 2,24 lit halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2. Nguyên tố halogen đó là::
flo
clo
brom
iot
Cho 1,49 gam muối kali halogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được một kết tủa, kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16 gam bạc. Halogen X là
F
Cl
Br
I
Cho một lượng đơn chất halogen X tác dụng với Mg thu được 19g magie halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng với nhôm tạo 17,8g nhôm halogen. Tên và khối lượng đơn chất halogen X là:
X là Flo, khối lượng là 7,6 gam
X là Brom, khối lượng là 32 gam.
X là Clo, khối lượng là 14,2 gam.
X là Iot, khối lượng là 50,8 gam.
Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen (X2) thu được 5,15 gam muối. Nguyên tố halogen X là
flo
brom
iot
Clo
Cho 1,12 lít (đktc) halogen X2 tác dụng vừa đủ với đồng kim loại thu được 11,2 gam CuX2. Nguyên tố halogen là
clo
brom
iot
flo
