NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets2022 ĐỀ 7 ĐIỂM 07
Total questions: 56
Worksheet time: 56mins
Name
Class
Date
1.
Kim loại nào sau đây không thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Li.
b)
B. K.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
2.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
a)
A. BaO.
b)
B. Mg.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. Mg(OH)2.
3.
Axit oleic là một axit béo có trong dầu thực vật. Công thức của axit oleic là
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C17H33COOH.
c)
C. C15H31COOH.
d)
D. C17H35COOH.
4.
Kim loại nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
A. Cu.
b)
B. K.
c)
C. Na.
d)
D. Ba.
5.
Công thức của magie hiđrocacbonat là:
a)
A. MgSO4.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. MgO.
6.
Tên gọi của N2O là
a)
A. đinitơ pentaoxit.
b)
B. nitơ đioxit.
c)
C. đinitơ oxit.
d)
D. nitơ monooxit.
7.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?
a)
A. Al3+.
b)
B. Cu2+.
c)
C. Fe2+.
d)
D. Mg2+.
8.
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Mg.
d)
D. Al.
9.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
10.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. H2O.
11.
Trong phân tử chất nào sau đây có 2 nhóm amino (NH2) và 1 nhóm cacboxyl (COOH)?
a)
A. Anilin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
12.
Kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. H2SO4 đặc nguội.
b)
B. HNO3 loãng.
c)
C. FeCl2.
d)
D. KOH.
13.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là
a)
A. +1.
b)
B. +2.
c)
C. +3.
d)
D. +6.
14.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3COOCH3.
c)
C. HCHO.
d)
D. CH4.
15.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra 2 muối?
a)
A. Fe.
b)
B. Fe2O3.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. FeO.
16.
Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ
a)
A. Glucozo.
b)
B. Anilin.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Tinh bột.
17.
Cho các tơ sau: visco, nitron, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
18.
Saccarozơ là một loại đường có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt. Số nguyên tử hiđro trong phân tử saccarozơ là
a)
A. 6.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 22.
19.
Polime nào sau đây có công thức (-CH2-CH(CH3)-)n?
a)
A. Poli(metyl metacrylat).
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
20.
X là nguyên tố kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất, điều kiện thường ở thể lỏng. Nguyên tố X là
a)
A. Cu.
b)
B. W.
c)
C. Hg.
d)
D. Cr.
21.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
A. Ag.
b)
B. Cu.
c)
C. Na.
d)
D. Fe.
22.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.
b)
B. Tinh bột thuộc loại đisaccarit.
c)
C. Xenlulozơ là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
d)
D. Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2.
23.
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
a)
A. Phèn chua.
b)
B. Vôi sống.
c)
C. Thạch cao.
d)
D. Muối ăn.
24.
Este X có công thức phân tử C3H6O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol Y. Công thức của Y là.
a)
A. C3H5(OH)3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. CH3OH.
25.
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2, thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 15,00.
b)
B. 22,50.
c)
C. 8,90.
d)
D. 11,25.
26.
Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 13,5.
b)
B. 18,0.
c)
C. 9,0.
d)
D. 16,2.
27.
Nhiệt phân hoàn toàn m gam KHCO3 thu được K2CO3, H2O và 5,6 lít CO2. Giá trị của m là
a)
A. 20.
b)
B. 30.
c)
C. 40.
d)
D. 50.
28.
Để khử hoàn toàn 24,0 gam Fe2O3 thành kim loại Fe ở nhiệt độ cao (không có oxi) cần tối thiểu m gam kim loại Al. Giá trị của m là
a)
A. 16,2.
b)
B. 10,8.
c)
C. 5,4.
d)
D. 8,1.
29.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 (đặc, nóng) không sinh ra chất khí?
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. FeO.
c)
C. Fe3O4.
d)
D. Fe2O3.
30.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
31.
Dung dịch nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
A. Gly-Ala.
b)
B. Natri stearat.
c)
C. Glyxin.
d)
D. Anbumin.
32.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. CaCl2.
33.
Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarorơ.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Tinh bột.
34.
Chất vừa làm dung dịch quỳ tím hóa đỏ vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. CH3CHO.
b)
B. HCOOH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3OH.
35.
Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa màu trắng?
a)
A. O2.
b)
B. CO2.
c)
C. H2.
d)
D. HCl.
36.
Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chìm chúng trong
a)
A. dầu hỏa.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. nước.
d)
D. dung dịch HCl.
37.
Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
a)
A. Xiđerit.
b)
B. Manhetit.
c)
C. Boxit.
d)
D. Đolomit.
38.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
A. NaOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. K2SO4.
d)
D. HCl.
39.
Hóa chất nào sau đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. NaOH.
40.
Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
a)
A. Axit Glutamic.
b)
B. Phenol.
c)
C. Lysin.
d)
D. Ancol etylic.
41.
Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch AgNO3, khi đó tại catot xảy ra quá trình
a)
A. khử H2O.
b)
B. oxi hóa H2O.
c)
C. khử ion Ag+.
d)
D. oxi hóa ion Ag+.
42.
Nhôm hiđroxit là chất rắn, màu trắng, kết tủa dạng keo. Công thức của nhôm hiđroxit là
a)
A. NaAlO2.
b)
B. Al2(SO4)3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al2O3.
43.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. K.
44.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. X là
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polietilen.
c)
C. Poliacrilonitrin.
d)
D. Poli(metyl metacrylat).
45.
Đun nóng chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H31COO)3C3H5.
c)
C. (CH3COO)3C3H5.
d)
D. (C17H33COO)3C3H5.
46.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
b)
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
C. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
d)
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
47.
Một chất X có chứa nguyên tố oxi, không khí chứa một lượng rất nhỏ khí X có tác dụng làm cho không khí trong lành. Khí X còn có tác dụng ngăn chặn tia tử ngoại của mặt trời chiếu xuống Trái Đất có thể gây tổn hại đến sức khỏe con người. Chất X là
a)
A. Ozon.
b)
B. Oxi.
c)
C. SO2.
d)
D. CO2.
48.
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
a)
A. Geranyl axetat.
b)
B. Etyl butirat.
c)
C. Etyl propionat.
d)
D. Benzyl axetat.
49.
Hòa tan m gam Al trong dung dịch HNO3 dư, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
a)
A. 4,05.
b)
B. 1,36.
c)
C. 2,7.
d)
D. 8,1.
50.
Khử hoàn toàn 4,64 gam Fe3O4 cần khối lượng Al là
a)
A. 1,08 gam.
b)
B. 4,05 gam.
c)
C. 1,44 gam.
d)
D. 1,62 gam.
51.
Đốt cháy kim loại X trong oxi, thu được oxit Y. Hòa tan Y trong dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Z chứa hai muối. Kim loại X là
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
52.
Ở điều kiện thường, X là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt và là thành phần chủ yếu của đường mía. Thủy phân chất X nhờ xúc tác của axit, thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Biết rằng chất Z không làm mất màu dung dịch Br2. Chất X và Y lần lượt là
a)
A. xenlulozơ và fructozơ.
b)
B. saccarozơ và glucozơ.
c)
C. tinh bột và glucozơ.
d)
D. saccarozơ và fructozơ.
53.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat.
b)
B. Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol.
c)
C. Trùng ngưng metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ.
d)
D. Các este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước.
54.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Khoảng 98% thành phần sợi bông là protein.
b)
B. Trùng hợp isopren ta được cao su thiên nhiên.
c)
C. Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
d)
D. Tơ tằm bền trong môi trường axit, bazơ.
55.
Cho 13,50 gam một amin đơn chức X tác dụng hết với dung dịch axit HCl, thu được 24,45 gam muối. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn chất trên là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
56.
Đun nóng m gam dung dịch glucozơ nồng độ 20% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,48 gam Ag. Giá trị của m là
a)
A. 27,0.
b)
B. 54,0.
c)
C. 5,4.
d)
D. 1,08.
Reset
