Font size
Worksheetschemistry 8
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Trong nguyên tử luôn có
số proton bằng số electron
số proton bằng số nơtron
khối lượng electron bằng khối lượng proton
khối lượng nơtrơn bằng khối lượng electron
Trong số các chất cho dưới đây, hãy chỉ ra chất nào là đơn chất?
Khí amoniac tạo nên từ N và H
Photpho đỏ tạo nên từ P
Khí hiđro clorua tạo nên từ H và Cl
Magie oxit tạo nên từ Mg và O
Dãy gồm các công thức hóa học của các chất đều là hợp chất là
CaO; Cl2; CO; CO2
Cl2; N2; Mg;CO2; NaCl; CaCO3; H2O Al
CO2; NaCl; CaCO3; H2O
Cl2; CO2; Ca(OH)2; CaSO4
Phân tử khối của nhôm sunfat Al2(SO4)3 là
324 đvC
342 đvC
75 đvC
278 đvC
Cho công thức hóa học các chất: H2, CO2, Al, H2SO4, CaO. Cho biết có mấy đơn chất, mấy hợp chất?
3 đơn chất và 2 hợp chất
2 đơn chất và 3 hợp chất
4 đơn chất và 1 hợp chất
1 đơn chất và 4 hợp chất
Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử O. Công thức của hợp chất là
SO2.
S2O
SO3
SO
Một hợp chất có phân tử gồm 1 nguyên tử S liên kết với 2 nguyên tử O. Công thức của hợp chất là
SO2.
S2O
SO3
SO
Từ công thức hóa học canxi cacbonat CaCO3 ta biết được
hợp chất trên do 3 nguyên tử Ca, C, O tạo nên
hợp chất trên có phân tử khối là 68 đvC
hợp chất trên do 1 nguyên tố Ca, 1 nguyên tố và 3 nguyên tố O cấu tạo nên
hợp chất trên do 3 nguyên tố là Ca, C, O cấu tạo nên
Một hợp chất X2Y3 có phân tử khối bằng 160 đvC. Công thức của hợp chất là
Al2S3
Fe2O3
Cr2O3
Fe2S3
Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử oxi 2,5 lần. X là
Ca
Na
K
Br
Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử oxi 2,5 lần. X là
Ca
Na
K
Br
Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H như sau: XO, YH3. Công thức hóa học đúng cho hợp chất chứa hai nguyên tố X và Y là
XY
X2Y3
X3Y2
X2Y
Một hợp chất có công thức Na2MO3 và có phân tử khối bằng 106 đvC. Nguyên tử khối của M là
24 (đvC)
27 (đvC)
28 (đvC)
12 (đvC)
Cách viết 3H2O diễn đạt là
Ba nguyên tử nước
Ba phân tử hiđro và 3 nguyên tử oxi
Ba phân tử nước
Sáu nguyên tử hiđro và 3 nguyên tử oxi
Câu 4: Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là :
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Tên gọi của nguyên tố có kí hiệu là Fe là:
A. Sắt
B. Đồng
C. Magie
D. Clo
Hợp chất tạo bởi Fe(II) và SO4 (II) có CTHH là:
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2SO4
Fe(SO4)2
Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là:
A. Lọc
B. Bay hơi
C. Chưng cất
D. Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống
Chọn đáp án bào gồm các nguyên tố kim loại
A. Cu, Fe, Cl
B. Mg, Zn, Cu
C. Hg, S, O
D. Pb, H, Ba
Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
A. Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt
B. Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh
C. Oxi, cacbon, nito, kẽm, sắt
D. Oxi, canxi, nito, sắt, lưu huỳnh
Một phân tử có 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử nguyên tố oxi và có phân tử khối là 62đvC. X là nguyên tố nào sau đây?
Mg
Ca
Na
Fe
A
Trong các công thức hoá học sau : O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.
Số đơn chất là
A. 4. B. 3.
C. 5. D. 6.
A
B
C
D
Cách viết nào sau đây là sai:
A. 4 nguyên tử Natri: 4Na B. 1 nguyên tử nitơ: N
C. 3 nguyên tử Canxi: 3C D. 2 nguyên tử Sắt: 2Fe
A
B
C
D
Công thức hoá học của hợp chất gồm 2K, 1C và 3O là:
A. K2CO3 B. K2CO
C. KCO3 D. K2SO3
A
B
C
D
Biết hóa trị của Ca (II) và PO4 (III). Vậy công thức hóa học đúng là:
A. Ca2 (PO4)3
C. Ca3PO4
B. Ca2PO4
D. Ca3(PO4)2
A
B
C
D
Cho biết NTK của P: 31, H:1, O: 16. Phân tử khối của H3PO4 là:
A. 100 đvC B. 98 đvC C. 96 đvC D. 92 đvC
A
B
C
D
(Cho biết NTK của Fe: 56, O: 16, N:14, S: 32, Mg: 24). Biết rằng 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt. X là:
A. O B. N C. S D. Mg
A
B
C
D
Hoá trị (IV) của Nito ứng với công thức nào?
A. N2O B. NO2 C. N2O3 D. NO
A
B
C
D
Công thức hóa học của axit nitric (biết trong phân tử có 1H, 1N, 3O) là:
A. HNO3; B. H3NO; C. H2NO3; D. HN3O
A
B
C
D
Nước sông hồ thuộc loại
đơn chất.
hợp chất.
chất tinh khiết
hỗn hợp
Nguyên tố chiếm 78% trong không khí có kí hiệu là N. Tên của nguyên tố này là:
Nito
Oxi
Cacbon
Natri
N, Na, Ag là kí hiệu hóa học lần lượt của các nguyên tố:
Natri, nitơ, vàng
Nitơ, natri, bạc
Nitơ, natri, vàng
Cách viết sau có ý nghĩa gì? Ba
Kí hiệu hóa học của nguyên tố bari
1 nguyên tử bari
Kí hiệu hóa học của nguyên tố bạc
Cách viết sau lần lượt chỉ ý gì? Mg; 6C
nguyên tố magie, 6 nguyên tử cacbon
1 nguyên tử magie, 6 nguyên tử cacbon
nguyên tố kẽm, 6 nguyên tử cacbon
Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là
O, C, Hg
Al, C, Hg
Hg, C, Al
Fe, Al, C
Kí hiệu hóa học của Nhôm, Oxi, Sắt lần lượt là
Al, Fe, H
Al, O, H
Fe, Al, O
Al, O, Fe
Nguyên tử Lưu huỳnh (S) nặng hơn nguyên tử Oxi bao nhiêu lần?
1
2
1,5
3
Cho dãy các kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là
Oxi, cacbon, nhôm, đồng, sắt.
Oxi, canxi, neon, sắt, lưu huỳnh.
Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt.
Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh.
Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn
Mg nặng hơn O
Mg nhẹ hơn O
O bằng Mg
Tất cả đáp án trên
Trong nguyên tử số hạt p và số hạt e có liên hệ như nào với nhau ?
số p = số e
số p < số e
số p > số e
số p = số e + 1
Nguyên tử là những hạt ?
Hạ Vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện
Hạt Vô cùng nhỏ nhưng không trung hòa về điện
Hạt To lớn mắt thường có thể quan sát được
Hạt vô cùng lớn và trung hòa về điện
Hiện tượng vật lí là
không sinh ra chất mới
có sự thay đổi về trạng thái
sinh ra chất mới
chuyển trạng thái
phân tử khối của KOH là
58 đvC
56 đvC
40 đvC
60 đvC
khí trong hơi thở con người là
cacbonic
oxi
nito
hidro
Cho phương trình chữ: kẽm + khí oxi ---> kẽm oxit . Sản phẩm của phản ứng trên là
Kẽm
oxi
kẽm oxit
kễm + oxi
Cho các hiện tượng thiên nhiên sau, đâu là hiện tượng hóa học?
Sáng sớm, khi mặt trời mọc, sương mù tan dần.
Đá lạnh tan ra thành nước.
Hòa tan muối ăn vào nước
Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc.
Cho 9 gam magie Mg cháy trong không khí thu được 15 gam magie oxit MgO. Khối lượng khí oxi đã phản ứng là
6 gam.
12 gam.
18 gam.
24 gam.
Cho sơ đồ phản ứng: CuO + HCl ---> CuCl2 + ?. Chất còn thiếu trong phản ứng trên là
Cu
H2O.
O2.
H2
Cho sơ đồ phản ứng sau: Mg + HCl - - > MgCl2 + H2
Hệ số cân bằng cho sơ đồ phản ứng trên là
1:1:1:1
1: 2: 2:1
1: 2:1 :1
1:2:1:2
Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3 + HCl --> CaCl2 + CO2 + H2 O
Số phân tử CaCO3 : số phân tử HCl tham gia phản ứng có tỉ lệ là
1:1
1:2
1:3
2: 1
Khối lượng mol của CuO là
60 g/mol
80 g/mol
64 g/mol
85 g/mol
Công thức nào sau đây đúng
n= m.M
n= m: M
V=n: 22,4
M= n: m
Khối lượng của 0,1 mol phân tử Cl2 là
7,1 gam
3,35 gam
6,6 gam
11, 2 gam
Số mol của chất có trong 28 gam sắt (Fe) là
0,6 mol
0,3 mol
0,1 mol
0,5 mol
Thể tích của các chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có trong 0,02 mol khí CO là
0,112 lit
0,448 lit
2,24 lit
0,24 lit
