wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nito và hợp chất

Total questions: 53

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.

d)

Hg(NO3)2,AgNO3.

2.

Trong điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

Li

b)

Al

c)

H2

d)

O2

3.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

4.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

5.

Công thức hóa học của magie nitrua là

a)

Mg2N2

b)

Mg3N2

c)

Mg5N2

d)

Mg(NO3)2

6.

Cho các chất sau: Cu, S, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO, CaCO3. Số chất bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng chỉ thu được khí NO. Số mol HNO3 phản ứng là

a)

1,0

b)

1,2

c)

0,5

d)

0,6

8.

Từ m kg N2 điều chế được 89,6 m3 NH3 (đktc) với hiệu suất phản ứng là 25%. Giá trị của m là (Cho N=14)

a)

56

b)

224

c)

5,6

d)

22,4

9.

Dùng 56m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là

a)

57,960 kg.

b)

362250 kg.

c)

5,7960 kg.

d)

362,25 kg.

10.

Cho hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 qua dd H2SO4 đặc thì thể tích khí còn 1 nửa. %V NH3

a)

20%

b)

40%

c)

50%

d)

70%

11.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

12.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

13.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

14.

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

a)

Hg(NO3)2, Mg(NO3)2

b)

AgNO3, Hg(NO3)2

c)

AgNO3, Cu(NO3)2

d)

Cu(NO3)2, Mg(NO3)2

15.

Cần lấy bao nhiêu m3 N2 (đktc) để thu được 85 kg NH3 (hiệu suất phản ứng là 25%)? (Cho nguyên tử khối: H = 1,N = 14)

a)

224

b)

448

c)

896

d)

112

16.

Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,3 mol Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa x (mol) HNO3, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Giá trị của x là

a)

1,2

b)

2

c)

0,8

d)

1,6

17.

Chất có thể dùng làm khô khí NH3

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5

c)

CuSO4 khan

d)

KOH rắn

18.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

19.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra khí?

a)

Fe2O3

b)

Cu

c)

CaCO3

d)

Fe(NO3)2

20.

Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít NO (đktc) duy nhất. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

21.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

22.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng trực tiếp với ôxi tạo ra hợp chất X. Công thức của X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

23.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

24.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

25.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

26.

Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

27.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

28.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

29.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

30.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

31.

Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

a)

NH3, N2, NO, N2O, AlN

b)

NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

c)

NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3

d)

NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

32.

Tính chất hóa học của NH3 là:

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

33.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:

a)

Mg, H2.

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

34.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc nguội là

a)

Al, Fe

b)

Ag, Fe

c)

Pb, Ag

d)

Pt, Au

35.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3:

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

36.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KBr

d)

K3PO4

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3

a)

K2O, NO2 và O2

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2 và O2

d)

KNO2 và O2

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3

a)

Ag2O, NO, O2

b)

Ag2O, NO2, O2

c)

Ag, NO2, O2

d)

Ag, NO, O2

39.

Thuốc nổ đen là hỗn hợp nào sau đây?

a)

KNO3 + S

b)

KClO3 + C

c)

KClO3 + C + S

d)

KNO3 + C + S

40.

Hoá chất có thể hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 4 kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu là

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

c)

Dung dịch HNO3 loãng

d)

Dung dịch H2SO4 loãng

41.

Nhiệt phân chất rắn X được khí A làm xanh quỳ tím, khí B làm đỏ quỳ tím. X là chất nào trong các chất sau

a)

NH4HCO3

b)

Cu(NO3)2

c)

NH4Cl

d)

NH4NO3

42.

Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

b)

Nhiệt phân muối NH4NO3

c)

Phân hủy Protein

d)

Nhiệt phân muối NaNO3

43.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

44.

Thí nghiệm với dd HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô

b)

Bông có tẩm nước

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

NH3 là chất Oxi hóa mạnh

b)

NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu

c)

NH3 là chất khử mạnh

d)

NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu

46.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

47.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là

a)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

d)

Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh

48.

Nhận định không đúng là

a)

Liên kết trong phân tử N2 là bền nhất, do đó N2 thụ động ở điều kiện thường

b)

Các bazơ Cu(OH)2, Zn(OH)2 có thể tan trong dung dịch NH3

c)

Khí NH3 có mùi khai

d)

NH3 tan ít trong H2O vì NH3 ở thể khí ở điều kiện thường

49.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

Fe2O3, Cu, PO, P

b)

H2S, C, BaSO4, Zn

c)

Au, Mg, FeS2, CO2

d)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

50.

Axit nitric đặc có thể phản ứng được với các chất nào sau đây ở điều kiện thường?

a)

Fe, MgO, CaSO3, NaOH

b)

Al, K2O, (NH4)2SO4, Zn(OH)2

c)

Ca, Au, NaHCO3, Al(OH)3

d)

Cu, Fe2O3, Na2CO3, Fe(OH)2

51.

Trong các chất sau : Fe2O3 , Fe3O4, Mg(OH)2, CuO, Fe(OH)2 , FeCl2 , Cu, Cu2O. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thì không tạo ra các sản phẩm khử của N?

a)

1 chất

b)

2 chất

c)

3 tiết

d)

4 tiết

52.

Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Quan sát hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

a)

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

b)

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

c)

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

d)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.