wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số oxi hóa của nitơ trong NH3 là

a)

-3

b)

0

c)

+4

d)

+5

2.

Câu 3: Amoniac có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Tan tốt trong nước

b)

Có màu xanh tím

c)

Có màu nâu đỏ

d)

Không tan trong nước

3.

Câu 4: Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

NH3

b)

NaNO3

c)

HNO3

d)

NH4Cl

4.

Câu 2: Để trung hòa 0,1 mol HCl cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)

0.20

b)

0.10

c)

0.05

d)

0.15

5.

Dung dịch chất nào sau đây có pH nhỏ nhất?

a)

HCL

b)

K2SO4

c)

Ba(OH)2

d)

NaCL

6.

Cho muối X vào dung dịch KOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

CaCl2

b)

NH4Cl

c)

Na2SO4

d)

KNO3

7.

Phương trình điện li nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
d)
8.

Dung dịch chất nào sau đây có pH lớn nhất?

a)

KNO3

b)

NaCL

c)

BaSO4

d)

NaOH

9.

Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

a)

Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiểm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

b)

Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit.

c)

Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit.

d)

Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra.

10.

Cho các chất: Ca(OH)2, NH4Cl, NaHSO4 và KOH. Có bao nhiêu chất là bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

21

c)

9

d)

7

12.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCL

d)

CH3COOH

13.

Chất nào sau đây có tính axit?

a)

NH3

b)

HNO3

c)

NaOH

d)

N2

14.

Cho muối X vào dung dịch NaOH, đun nóng, thu được một chất khí làm xanh giấy quỳ ẩm. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất của X?

a)

K2SO4

b)

NH4NO3

c)

CaCO3

d)

FeCl2

15.

Cho 0,5 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0.05

b)

0.10

c)

0.25

d)

0.5

16.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

KCL

b)

C2H5OH

17.

Trong phòng thí nghiệm axit nitric được điều chế bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa muối amoni.

b)

Đun hỗn hợp natri nitrat rắn với với axit sunfuric đặc.

c)

Cho kim loại mạnh tác dụng với dung dịch H2SO4.

18.

Nitơ khá trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết ba bền vững.

b)

Trong phân tử N2, liên kết giữa hai nguyên tử N là liên kết đơn.

c)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính oxi hóa.

d)

Trong các phản ứng hóa học, nitơ chỉ thể hiện tính khử.

19.

Môi trường bazơ có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

A. [H+] < [OH-].

b)

C. [H+] = [OH-].

c)

B. [H+] > 10-7

d)

[H+] = 10-7.

20.

Phương trình nào sau đây là phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa KOH với HCl trong dung dịch?

a)
b)
21.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

a)

KOH

b)

H2SO4

c)

KNO3

d)

NaCL

22.

Phương trình nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
23.

Amoniac không có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

có màu nâu đỏ

b)

có mùi khai

c)

tan tốt trong nước

d)

nhẹ hơn không khí

24.

Số oxi hóa của nitơ trong HNO3 là

a)

+5

b)

+3

c)

+2

d)

+4

25.

Trong công nghiệp nitơ, được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Dẫn không khí qua bình chứa photpho dư.

b)

Dẫn không khí qua bình chứa Cu dư, đun nóng.

c)

Dẫn không khí qua dung dịch HNO3.

d)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

26.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

BaOH2

c)

AlOH3

d)

CaOH2

27.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

H2SO4

b)

KNO3

c)

KOH

28.

Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện?

a)

NACL

b)

C6H12O6 (glucozơ).

c)

C12H22O11 (saccarozơ).

d)

C2H5OH.

29.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4.

b)

KCL

c)

CaOH2

30.

Dãy kim loại thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Zn, Cr

c)

Fe, Al, Ag

31.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NH4Cl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

32.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

NaHCO3

b)

NaH2PO4

c)

NaHSO4

d)

Na2SO4

33.

Công thức của muối bari nitrat là

a)

BaSO4

b)

BaNO3

c)

Ba(OH)2.

34.

Cho 0,1 mol NH4Cl tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 đun nóng, thu được a mol NH3. Giá trị của a là

a)

0.1

b)

0.05

c)

0.15

d)

0.2

35.

Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

a)

A. KNO3.

b)

B. CH3COOH.

36.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

HClO

b)

CH3COOH

c)

HCL

d)

HNO2

37.

Cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 🡪 c Al(NO3)3 + d NO + e H2O

Tỉ lệ a: b là:

a)

2:3

b)

2:5

c)

1:3

d)

1:4

38.

Muối NH4Cl tác dụng được với dung dịch chất nào sau đây?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NaNO3.

c)

KCL

d)

CaOH2

39.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc chu kì nào sau đây?

a)

chu kì 1

b)

chu kì 4

c)

chu kì 3

d)

chu kì 2

40.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là bazơ?

a)

C6H12O6 (glucozơ)

b)

K2SO4

c)

hcl

d)

NaOH

41.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

K2SO4

b)

hcl

c)

NaOH

d)

D. C6H12O6 (glucozơ).

42.

Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?

a)

BaOH2

b)

CaOH2

c)

Zn(OH)2.

d)

NaOH

43.

Công thức của muối natri nitrat là

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

NaCL

d)

KNO3

44.

Phương trình điện li nào sau đây đúng?

a)
b)
c)
45.

Trong bảng tuần hoàn, nitơ thuộc nhóm nào sau đây?

a)

VIIIA

b)

VA

c)

IA

d)

IIIA

46.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

47.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

Na2SO4

b)

NaH2PO4

c)

(NH4)2SO4.

d)

Na2CO3

48.

Pt nào sau đây đúng ?

a)
b)
c)
49.

Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là

a)

0.1

b)

0.05

c)

0.2

d)

0.15

50.

Cho các chất: HCl, NaCl, KNO3 và BaCl2. Có bao nhiêu chất là axit theo thuyết A-rê-ni-ut trong các chất trên?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

51.

Nhỏ 1 hoặc 2 giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3, hiện tượng quan sát được là

a)

sủi bọt, tạo chất khí không mùi bay ra.

b)

dung dịch từ màu hồng chuyển sang màu xanh.

c)

xuất hiện kết tủa làm vẩn đục dung dịch.

d)

dung dịch từ không màu chuyển sang màu hồng.

52.

Chất nào sau đây là axit mạnh

a)

CH3COOH

b)

HNO3

c)

H2O

d)

NH4CL

53.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,1M là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

54.

Cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư, thu được muối sắt nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3

d)

Fe2(NO3)3

55.

pt nào đúng ?

a)
b)
c)
56.

Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:

a)

9

b)

8

c)

11

d)

10

57.

Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:

a)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu.

b)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh.

d)

Khí thoát ra không màu hóa nâu ngoài không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh.

58.

Chất nào sau đây có tính bazơ?

a)

HNO3

b)

NaNO3

c)

NH3

d)

N2

59.

Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

[H+] > 10-7

b)

[H+] < 10-7.

c)

[H+] < [OH-]

d)

[H+] = 10-7