wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Polime

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH3 – CH3.

c)

CH2 = CH – Cl.

d)

CH2 = CH2.

6.

Polime nào sau đây trong thành phần có nguyên tố Nito?

a)

Poli (vinyl clorua)

b)

Polibutaddien

c)

Nilon-6,6

d)

Polietilen

7.

Các pilime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon -6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

8.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH2=CH-COOH.

9.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là:

a)

–CH2–CHCl–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CCl=CCl–.

d)

–CH2–CH–.

10.

Trong số các polime sau : nhựa bakelit (1) ; polietilen (2); tơ capron (3); poli(vinyl clorua) (4); xenlulozơ (5). Chất thuộc loại polime tổng hợp là

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1). (2), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4). (5).

11.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

stiren, clobenzen, isopren

b)

propan, etilen, stiren

c)

etan, etilen, toluen

d)

propilen, stiren, vinyl clorua

12.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE  

b)

amilopectin

c)

PVC    

d)

nhựa bakelit

13.

Dựa vào nguồn gốc, polime được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Sản phẩm của phản ứng sau là

a)

poli (vinyl clorua)

b)

poli vinyl clorua

c)

polietilen

d)

poli (metyl metacrylat)

15.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

16.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

17.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

18.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

19.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

20.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

21.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

22.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

23.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

24.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

25.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

26.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

3

27.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

28.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polietilen.

c)

poli(metyl metacrylat).

d)

polistiren.

29.

Các pilime thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon -6

b)

Tơ axetat

c)

Tơ tằm

d)

Tơ capron

30.

Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là:

a)

–CH2–CHCl–.

b)

–CH2–CH2–.

c)

–CCl=CCl–.

d)

–CH2–CH–.

31.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ tằm.

d)

Tơ xenlulozơ xetat.

32.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

            

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

c)

H2N-(CH2)5-COOH.

d)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.             

34.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

                                   

a)

CH2=CH−CN.      

b)

CH3COO−CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)−COOCH3.  

d)

CH2=CH−CH=CH2.

35.

Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

(1), (3), (6)

.

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

36.

Polime nào sau đây có công thức(-CH2-CH(CN))n?

a)

Poli(metyl metacrylat).           

b)

Polietilen.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poli(vinyl clorua).

37.

Polime nào sau đây có công thức (-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n?

a)

Polibutađien.

b)

Poliisopren.

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Polietilen

38.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Tơ visco.

b)

Poli(vinyl clorua).

c)

Tinh bột.

d)

Polietilen.

39.

Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon–6,6.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ visco.

40.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

polietilen.

b)

policaproamit.

c)

polipropilen.

d)

poli(vinyl clorua).

41.

Polime nào sau đây thuộc loại chất dẻo?

a)

Polibutađien.

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poliacrilonitrin.

d)

Poliisopren.

42.

Cho các tơ sau: visco, xenlulozơ axetat, nilon-6, nilon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

43.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

44.

Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là 

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Cho các polime: tơ tằm, polietilen, cao su buna, nilon – 6, bông, poli(metyl metacrylat), tơ visco. Số polime tổng hợp là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

b)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.

50.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Trùng hợp axit ε-amino caproic thu được policaproamit.

c)

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

51.

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

52.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất  thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.