wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(HOÁ HỌC 9) ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit ?

a)

NaHCO3, BaCO3, Na2CO3.

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3.

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

2.

Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ?

a)

HCl và KHCO3.

b)

Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.

c)

K2CO3 và CaCl2.

d)

K2CO3 và Na2SO4.

3.

Nhận xét nào sau đây không đúng về Silic?

a)

Silic là nguyên tố phổ biến thứ hai trong thiên nhiên, chỉ sau oxi.

b)

Silic chiếm khoảng ¼ khối lượng vỏ Trái Đất.

c)

Trong tự nhiên Silic tồn tại cả ở dạng đơn chất và hợp chất.

d)

Một số hợp chất của silic: cát trắng, đất sét (cao lanh).

4.

Khi cho nước tác dụng với oxit axit nào sau đây sẽ không thu được axit?

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

SiO2.

d)

N2O5.

5.

Nhận định nào sau đây về tính chất của silic là sai ?

a)

Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu hơn cacbon, clo.

b)

Ở nhiệt độ cao, silic phản ứng với oxi tạo thành silic đioxit

c)

Silic là chất rắn, màu xám.

d)

Silic dẫn điện tốt nên được dùng làm pin mặt trời.

6.

SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất:

a)

thủy tinh, đồ gốm.

b)

thạch cao.

c)

phân bón hóa học.

d)

chất dẻo.

7.

Công nghiệp silicat gồm:

a)

sản xuất đồ gốm, thủy tinh.

b)

sản xuất xi măng.

c)

sản xuất silic.

d)

sản xuất đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

8.

Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:

a)

O, F, N, C.

b)

F, O, N, C.

c)

O, N, C, F.

d)

C, N, O, F.

9.

Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau:

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

b)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

c)

tính kim loại giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần.

10.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

a)

K, Na, Li, Rb.

b)

Li, K, Rb, Na.

c)

Na, Li, Rb, K.

d)

Li, Na, K, Rb.

11.

Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 12+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 2 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

chu kỳ 3, nhóm II.

b)

chu kỳ 3, nhóm III.

c)

chu kỳ 2, nhóm II.

d)

chu kỳ 2, nhóm III.

12.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là:

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh.

b)

thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu.

c)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh.

d)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu.

13.

Trong chu kỳ 3, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:

a)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu.

b)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh.

c)

X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh.

d)

X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu.

14.

Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 19, chu kỳ 4, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân 19+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron, kim loại mạnh.

c)

Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 4 electron, kim loại yếu.

d)

Điện tích hạt nhân 19+, 4 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu.

15.

Cặp chất tác dụng được với dung dịch KOH là:

a)

FeO, SO2

b)

SO2, SO3

c)

FeO, Fe2O3

d)

Fe2O3, NO2

16.

Khi dẫn khí clo vào cốc đựng nước, sau đó cho vào cốc 1 mẩu quỳ tím. Hiện tượng xảy ra là:

a)

quỳ tím hóa đỏ.

b)

quỳ tím hóa xanh.

c)

quỳ tím không chuyển màu.

d)

quỳ tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.

17.

Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH ở điều kiện thường dùng để điều chế:

a)

thuốc tím.

b)

nước gia - ven.

c)

clorua vôi.

d)

kali clorat.

18.

Cho 69,6 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng, dư. Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn thu được là:

a)

4,48 lít.

b)

6,72 lít.

c)

17,92 lít.

d)

13,44 lít.

19.

Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

a)

số hiệu nguyên tử

b)

nguyên tử khối

c)

số nơtron

d)

số lớp electron.

20.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

a)

tính kim loại tăng dần.

b)

tính phi kim tăng dần.

c)

tính kim loại không đổi.

d)

tính phi kim giảm dần.

21.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố:

a)

cacbon

b)

hiđro

c)

oxi

d)

nitơ

22.

Chất nào sau đây không thuộc loại hợp chất hữu cơ ?

a)

CH3Cl

b)

CH4

c)

CO

d)

CH3COONa.

23.

Dãy các hợp chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO2.

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3.

24.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, CH4.

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Br.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

25.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, C2H4, C2H2.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4O.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

26.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có:

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

27.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2.

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

29.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là:

a)

I

b)

IV

c)

III

d)

II

30.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là:

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

31.

Công thức cấu tạo dưới đây là của hợp chất nào?

a)

C2H4Br

b)

CH3Br

c)

C2H5Br2

d)

C2H5Br

32.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết:

a)

thành phần phân tử.

b)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

33.

Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là:

a)

10

b)

13

c)

14

d)

12

34.

Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Cl , có số công thức cấu tạo là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

35.

Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ?

a)

3 chất.

b)

2 chất.

c)

1 chất.

d)

4 chất.

36.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

b)

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hóa trị IV.

c)

Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Trong hợp chất hữu cơ, oxi có hóa trị I hoặc II.

37.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất khí, màu vàng lục, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, mùi xốc, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

38.

Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với:

a)

H2O, HCl.

b)

Cl2, O2.

c)

HCl, Cl2.

d)

O2, CO2.

39.

Phản ứng hóa học đặc trưng của metan là:

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng tách.

d)

phản ứng trùng hợp.

40.

Khí metan có lẫn khí cacbonic. Để thu được khí metan tinh khiết ta cần:

a)

Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

c)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch brom dư.

41.

Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có:

a)

hai liên kết đôi.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết đơn.

d)

một liên kết ba.

43.

Etilen có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, tan trong nước, nặng hơn không khí.

44.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là:

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng thế với Clo khi chiếu sáng.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

45.

Khí metan có lẫn một lượng nhỏ khí etilen. Để thu được metan tinh khiết, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

a)

dung dịch brom dư.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

46.

Phản ứng đặc trưng của khí etilen là:

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

47.

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có:

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba.

d)

hai liên kết đôi.

48.

Axetilen có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

b)

là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí .

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

49.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cháy với oxi.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cộng với hiđro.

50.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4; C6H6.

b)

CH4; C2H6.

c)

CH4; C2H4.

d)

C2H4; C2H2.