wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt chương 2 hóa 10 lần 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: Nguyên tố X có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p63d54s1.

a)

X thuộc chu kì 4, nhóm IA. là kim loại

b)

X thuộc chu kì 4, nhóm VIB. Là kim loại.

c)

X thuộc chu kì 4, nhóm IA. Là phi kim.

d)

X thuộc chu kì 4, nhóm VIB. Là phi kim.

2.

Câu 2: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là R 4d105s1. Vị trí của R trong bảng hệ thống tuàn hoàn là

a)

Chu kỳ 5, nhóm IA

b)

Chu kỳ 5, nhóm IIB

c)

Chu kỳ 5, nhóm IB

d)

Chu kỳ 4, nhóm IIA.

3.

Câu 3: Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tử X lần lượt là:

a)

65 và 4

b)

64 và 4

c)

65 và 3

d)

56 và 3.

4.

Câu 4: Hãy sắp xếp các ion sau đây theo chiều tăng dần bán kính ion từ trái qua phải: X1 = Mg2+, X2= Na+, X3 = Si4+, X4 = Al3+, X5 = Cl-, X6 = S2-.

a)

X4, X3, X1, X2, X5, X6

b)

X4, X3, X2, X1, X5, X6

c)

X3, X4, X1, X2, X5, X6

d)

X4, X3, X1, X2, X6, X5.

5.

Câu 5: Các nguyên tố cho dưới đây theo thứ tự tăng dần độ âm điện từ trái qua phải:

a)

Li, Be, C, B, F, O, P

b)

Li, Be, B, C, P, O, F.

c)

Be, Li, B, C, P, O, F

d)

Li, Be, B, P, C, O, F.

6.

Nguyên tố X có Z = 35 thuộc chu kì 4 cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

a)

4s14p5

b)

4p54s2

c)

4s24p5

d)

4s24p6

7.

Cho các nguyên tố sau: S (Z = 16), Cl (Z = 17), Ar(Z = 18), K (Z = 19). Nguyên tử hoặc ion tương ứng nào sau đây có bán kính lớn nhất:

a)

S2-

b)

Cl-

c)

Ar

d)

K+

8.

Nguyên tố Y có Z = 29. Vị trí của Z trong bảng tuần hoàn là

a)

Ô 29, chu kì 4, nhóm IA.

b)

Ô 29, chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Ô 29, chu kì 4, nhóm IB

d)

Ô 29, chu kì 4, nhóm VIIIA.

9.

Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuân hoàn các nguyên tố hoá học là

a)

X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

b)

X có số thứ tự 17, chu kì 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân hóm chính nhóm II).

c)

X có số thứ tự 17, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhómVII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân hóm chính nhóm II).

d)

X có số thứ tự 18, chu kì 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kì 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).

10.

Tính khử của các nguyên tử Na, K, Mg, Al được xếp theo thứ tự tăng dần là:

a)

K, Na, Mg, Al

b)

Al, Mg, Na, K

c)

Mg, Al, Na, K

d)

Al, Mg, K, Na.

11.

: Chỉ ra phát biểu sai:

a)

Các nguyên tố phi kim đều thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn đều là các kim loại.

c)

Các nguyên tố nhóm IA, IIA đều là các nguyên tố s.

d)

Nhóm A là các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ, nhóm B là các nguyên tố thuộc chu kì lớn.

12.

Số thứ tự nhóm của nguyên tố B bằng

a)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

Số electron hoá trị của nguyên tử.

c)

Tổng số electron ở lớp ngoài cùng và cả phân lớp d sát lớp ngoài cùng của nguyên tử.

d)

Số electron hoá trị ở phân lớp d.

13.

Số nguyên tố hoá học mà nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng 4s1 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố mà nguyên tử có số lớp electron khác số thứ tự của chu kì là

a)

Cr

b)

Cu

c)

Pb

d)

Ca

15.

: Dãy được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần là

a)

Cs, Rb, K, Na

b)

C, N, O, F

c)

Al, Br, Cl, F

d)

Al, Mg, Na, K.

16.

: Cho các ion có cùng cấu hình electron : F-, Na+, O2. Bán kính của các ion giảm dần là:

a)

Na+, F-, O2

b)

F-, O2, Na+

c)

O2, Na+, F-

d)

O2, F-, Na+.

17.

Nguyên tố X có các tính chất: nguyên tử có lớp electron ngoài cùng là lớp M, hợp chất khí với hyđro dạng XH4, oxit cao nhất có dạng XO2. Số hiệu nguyên tử của X là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

6

18.

: Nguyên tử R có các đặc tính: có 4 lớp electron, có các electron hoá trị trên phân lớp d; tạo

được oxi cao nhất là R2O7. Số đơn vị điện tích hạt nhân của R là:

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

19.

: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z = 17, đó là nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Á kim

d)

Khí hiếm

20.

: Nguyên tố X, cation Y2+, anion Z- đều có cấu hình electron 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại hay phi kim?

a)

X là phi kim, Y là khí hiếm, Z là kim loại.

b)

X là khí hiếm, Y là phi kim, Z là kim loại.

c)

X là kim loại, Y là kim loại, Z là phi kim.

d)

X là khí hiếm, Y là kim loại, Z là phi kim.

21.

. A và B là 2 nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân 32. Hai nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng HTTH ?

a)

X: chu kì 2, nhóm II; Y: chu kì 3 nhóm II

b)

X: chu kì 2, nhóm III; Y: chu kì 3, nhóm III

c)

X: chu kì 2, nhóm V; Y: chu kì 3 nhóm VI

d)

X: chu kì 3, nhóm VII; Y: chu kì 4, nhóm VII.

22.

Điều khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Đi từ trái sang phải các nguyên tố trong 1 chu kì được xếp theo chiều nguyên tử khối tăng

b)

Xếp theo chiều Z tăng dần khi đi từ đầu đến cuối chu kì

c)

Các nguyên tố cùng 1 chu kì đầu có số lớp e bằng nhau

d)

Trong các chu kì đứng đầu là 1 kim loại kiềm kết thúc là 1 khí hiếm.

23.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d. Xác định vị trí R trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

Ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB

b)

Ô 23, chu kì 4, nhóm VB

c)

Ô 24, chu kì 4, nhóm VIA

d)

Tất cả sai.

24.

Hãy xếp các axit sau theo thứ tự tính axit tăng:

a)

H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4;

b)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4 ;

c)

H3PO4, H2SiO3, H2SO4, HClO4;

d)

Tất cả đều sai.

25.

Tính chất hoá học các nguyên tố thuộc 1 nhóm B tương tự nhau vì:

a)

Cấu tạo vỏ e giống nhau

b)

Cấu tạo hạt nhân giống nhau

c)

Có e hoá trị bằng nhau

d)

Có bán kính nguyên tử bằng nhau

26.

. Cho 15 g hỗn hợp A gồm Zn và 1 kim loại M hóa trị 2 thuộc nhóm A vào dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 6,72 lit khí (đktc). Nếu cho 6 g M vào dung dịch axit HCl dư thì khí thoát ra (đktc) nhỏ hơn 4 lít. Xác định M?

a)

Be

b)

Mg

c)

Ca

d)

Fe.

27.

Mệnh đề nào đúng:

a)

Trong 1 chu kì, theo chiều Z tăng, số lớp e tăng dần, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

b)

Trong 1 chu kì, khi Z tăng dần, số lớp e tăng dần, số khối tăng dần, độ âm điện tăng dần

c)

Trong 1 chu kì, khi Z tăng dần, số e lớp ngoài cùng tăng dần, tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần

d)

Trong 1 chu kì, khi Z tăng dần, số e lớp ngoài cùng tăng, năng lượng ion hóa giảm, bán kính nguyên tử giảm

28.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

1. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA (trừ H) đều là kim loại

2. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IVA đều là phi kim

3. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại

a)

2, 3 đều sa

b)

1, 2, 3 đều sai

c)

Chỉ có 2 sai

d)

Chỉ có 3 sai

29.

Cho các nguyên tố: B, C, N và S. Nguyên tố có hoá trị cao nhất với oxi và hiđro lần lượt bằng 6 và 2 là:

a)

B

b)

N

c)

C

d)

S

30.

Cho các nguyên tố sau: B, C, N, Al. Nguyên tố mà oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng có tính axit mạnh nhất là:

a)

B

b)

N

c)

C

d)

Al

31.

Tìm số mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đây:

1. Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng hút e của nguyên tử trong phân tử khi tham gia hình thành liên kết. Độ âm điện càng cao tính kim loại càng mạnh.

2. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tử của các nguyên tố có cùng số e hoá trị.

3. Chu kì là tập hợp các nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp e. Trong bảng tuần, tính chất của đơn chất và hợp chất biến đổi tuần hoàn theo chiều Z tăng dần (sau mỗi chu kì).

4. Khi biết số thứ tự của ô nguyên tố có thể viết được cấu hình e, xác định được vị trị và tính chất cơ bản của một nguyên tố.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

. Nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử là 34. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z phù hợp của R lần lượt là:

a)

. 23 và 12

b)

23 và 11

c)

24 và 12

d)

24 và 11

33.

Một hợp chất ACO3 có % khối lượng A là 200/7 %. Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là?

a)

Chu kì 4, nhóm VI B

b)

Chu kì 4, nhóm IIA

c)

Chu kì 3, nhóm II A

d)

Chu kì 4, nhóm II B

34.

Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là:

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

35.

Nguyên tử của những nguyên tố trong một nhóm A đều có cùng số:

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron lớp ngoài cùng

d)

Lớp electron

36.

Nguyên tố X, Y, Z cùng 1 chu kì. Oxit của Y tan vào H2O được dung dịch làm hồng quỳ tím. Oxit của X tan trong H2O được dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxit của Z tan được trong cả axit và kiềm. Xếp theo thứ tự số đơn vị ĐTHN tăng dần là:

a)

Z, Y, Z

b)

Z, X, Y

c)

X, Z, Y

d)

Z, Y, X.

37.

Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt n lớn hơn số hạt p là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

38.

Trong một nhóm A theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần. Hoá trị cao nhất của các nguyên tố với oxi:

a)

Tăng dần từ 1-7

b)

Tăng dần từ 1-8

c)

Không đổi và bằng số thứ tự của nhóm.

d)

Tăng rồi giảm

39.

. Hợp chất khí với H của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của R chứa %m oxi là 72,73%. Xác định R?

a)

R là C

b)

R là Si

c)

R là S

d)

R là P.

40.

Chọn phát biểu sai liên quan đến bán kính nguyên tử r:

a)

r (Na) < r (K)

b)

r (Na) > r (F)

c)

r (Na) < r (Be)

d)

r (O) < r (Si)

41.

. Trong một chu kì của bảng HTTH, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

b)

Hoá trị cao nhất của các nguyên tố đối với oxi tăng dần

c)

Tính phi kim của các nguyên tố giảm dần

d)

Hoá trị của nguyên tố phi kim đối với oxi không đổi

42.

Sắp xếp các bazơ Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

a)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

b)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

c)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

d)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

43.

So sánh độ mạnh của các axit H3PO4, H3AsO4, H2SO4. Biết P thuộc nhóm VA, chu kì 3, S thuộc nhóm VIA chu kì 3, As thuộc nhóm VA, chu kì 4. Sắp xếp các axit trên theo độ mạnh tăng dần .

a)

H3PO4< H3AsO4< H2SO4

b)

H3AsO4< H3PO4< H2SO4

c)

H2SO4 < H3AsO4< H3PO4

d)

H3PO4< H2SO4< H3AsO4

44.

Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: Na, Al và Cl. Các giá trị bán kính nguyên tử của chúng (nm) trong trường hợp nào sau đây là phù hợp?

a)

Na: 0,157; Al: 0,125; Cl: 0,099.

b)

0,099; Na: 0,125; Cl: 0,157

c)

Na: 0,157; Al: 0,099, Cl: 0,157

d)

0,157; Na: 0,125; Cl: 0,099

45.

. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau về bảng HTTH

1. Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4

2. Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số thứ tự của cột (nhóm) đối với các nguyên tố thuộc nhóm A

3. Số lớp e bằng số thứ tự của chu kì

4. Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số thứ tự của nhóm

a)

Chỉ có 1, 2 đúng

b)

Chỉ có 3, 4 đúng

c)

Chỉ có 1, 2, 3 đúng

d)

Cả 1, 2, 3, 4 đúng

46.

. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1. Trong cùng một nhóm A, bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới

2. Trong cùng 1 chu kì, bán kính nguyên tử của các nguyên tố nhóm A giảm dần từ trái qua phải

3. Trong cùng 1 chu kì, năng lượng ion hóa thứ nhất luôn tăng dần

4. Bán kính nguyên tử càng lớn, độ âm điện càng nhỏ

a)

Chỉ có 1, 2 đúng

b)

Chỉ có 2, 3, 4 đúng

c)

1, 2, 3, 4 đều đúng

d)

Chỉ có 1, 2,3 đúng

47.

Trong oxit cao nhất của nguyên tố X thuộc nhóm VI A, tỉ lệ khối lượng của X và oxi bằng 2 : 3. Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng:

a)

40

b)

64

c)

32

d)

24

48.

. Trong các phát biểu sau về bảng HTTH. Chọn phát biểu đúng.

1.Mỗi ô của bảng HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố.

2. Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần

3. Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH)

4. Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tính chất tương tự

a)

Chỉ có 1, 3 đúng

b)

Chỉ có 1, 2 đúng

c)

Chỉ có 3, 4 đúng

d)

1, 2, 3, 4 đều đúng

49.

Cấu hình e của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hidro và oxit cao nhất có dạng

a)

HX, X2O7

b)

H2X, XO3

c)

XH4, XO2

d)

H3X, X2O5

50.

Tính chất hoặc đại lượng vật lí nào sau đây biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

(1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4) tính phí kim; (5) độ âm điện; (6) nguyên tử khối

a)

(1), (2), (5)

b)

(3), (4), (6)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4), (5)