wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 8 - Hóa Trị + Khối lượng nguyên tử + Hóa trị

Total questions: 48

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Sodium: (a)  

2.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Aluminium: (a)  

3.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Magnesium: (a)  

4.

Tên hóa học của nguyên tố:

K : (a)  

5.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Manganese: (a)  

6.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Iron: (a)  

7.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Copper: (a)  

8.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố:

Zinc: (a)  

9.

Tên hóa học của nguyên tố:

C: (a)  

10.

Tên hóa học của nguyên tố:

N: (a)  

11.

Tên hóa học của nguyên tố:

P: (a)  

12.

Tên hóa học của nguyên tố:

S: (a)  

13.

Tên hóa học của nguyên tố:

Cl: (a)  

14.

Khối lượng nguyên tử của:

MNa: (a)   (amu)

15.

Khối lượng nguyên tử của:

MAl: (a)   (amu)

16.

Khối lượng nguyên tử của:

MMg: (a)   (amu)

17.

Khối lượng nguyên tử của:

MK: (a)   (amu)

18.

Khối lượng nguyên tử của:

MCa: (a)   (amu)

19.

Khối lượng nguyên tử của:

MMn: (a)   (amu)

20.

Khối lượng nguyên tử của:

MFe: (a)   (amu)

21.

Khối lượng nguyên tử của:

MCu: (a)   (amu)

22.

Khối lượng nguyên tử của:

MZn: (a)   (amu)

23.

Khối lượng nguyên tử của:

MC: (a)   (amu)

24.

Khối lượng nguyên tử của:

MN: (a)   (amu)

25.

Khối lượng nguyên tử của:

MO: (a)   (amu)

26.

Khối lượng nguyên tử của:

MP: (a)   (amu)

27.

Khối lượng nguyên tử của:

MS: (a)   (amu)

28.

Khối lượng nguyên tử của:

MCl: (a)   (amu)

29.

Hóa trị nguyên tử của:

Na: (a)  

30.

Hóa trị nguyên tử của:

Mg: (a)  

31.

Hóa trị nguyên tử của:

K: (a)  

32.

Hóa trị nguyên tử của:

Ca: (a)  

33.

Hóa trị nguyên tử của:

Mn: (a)  

34.

Hóa trị nguyên tử của:

Fe: (a)  

35.

Hóa trị nguyên tử của:

Cu: (a)  

36.

Hóa trị nguyên tử của:

Al: (a)  

37.

Hóa trị nguyên tử của:

Zn: (a)  

38.

Hóa trị nguyên tử của:

C: (a)  

39.

Hóa trị nguyên tử của:

N: (a)  

40.

Hóa trị nguyên tử của:

O: (a)  

41.

Hóa trị nguyên tử của:

P: (a)  

42.

Hóa trị nguyên tử của:

S: (a)  

43.

Hóa trị nguyên tử của:

Cl: (a)  

44.

Hóa trị gốc acid:

SO4: (a)  

45.

Hóa trị gốc acid:

SO3: (a)  

46.

Hóa trị gốc acid:

CO3: (a)  

47.

Hóa trị gốc acid:

PO4: (a)  

48.

Hóa trị gốc hydroxide:

OH: (a)