wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra hóa 8 gk1 2024-2025

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

2.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/6

d)

1/3

3.

Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?

a)

b)

Không

c)

Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

Có thê khi đã sát trùng tay sạch sẽ

4.

Mol là gì?

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

Bằng 6.1023

d)

Là lượng chất có chứa NA (6,022.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó

5.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở đktc là 22,4 lít

6.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hoá học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng.

b)

Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh.

c)

Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo.

d)

Đốt cháy mẩu giấy.

7.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

8.

Quá trình nào sau đây có sự tạo thành chất mới?

a)

Đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình hoà tan

c)

Quá trình đông đặc

d)

Quá trình nóng chảy

9.

Quá trình nào sau đây không có sự tạo thành chất mới?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu.

b)

Quá trình đông đặc.

c)

Quá trình phân huỷ chất.

d)

Quá trình tổng hợp chất.

10.

Iron (sắt) phản ứng với khí chlorine sinh ra iron(III) chloride. Phản ứng hoá học được biểu diễn bằng phương trình dạng chữ là:

a)

Iron + chlorine \rightarrow iron(III) chloride.

b)

Iron(III) chloride \rightarrow iron + chlorine.

c)

Iron + iron(III) chloride \rightarrow chlorine.

d)

Iron(III) chloride + chlorine → iron.

11.

Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là

a)

sự thay đổi về màu sắc.

b)

xuất hiện chất khí

c)

xuất hiện kết tủa.

d)

cả 3 dấu hiệu trên.

12.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

6,022.1023, AN

b)

6,022.10-23, AN

c)

6,022.1023, ΝΑ

d)

6,022.1024, NA

13.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

14.

64g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

15.

Cho phương trình phản ứng dạng chữ: Hydrogen + Oxygen \rightarrow Nước. Số chất phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Điều nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất thí nghiệm?

a)

Đậy kín lọ hóa chất sau khi lấy hóa chất.

b)

Ngửi hóa chất trước khi làm thí nghiệm.

c)

Đọc kĩ nhãn mác của lọ hóa chất.

d)

Thông báo cho thầy cô khi có sự cố cháy nổ.

17.

Lượng chất nào sau đây chứa số mol nhiều nhất?

a)

16 gam O2.

b)

8 gam SO2

c)

16 gam CuSO4

d)

32 gam Fe2O3

18.

Cho hai quá trình sau:

(1) Đun nước đá nóng chảy thành nước lỏng.

(2) Phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước.

Kết luận đúng là:

a)

(1) và (2) đều là biến đổi vật lý

b)

(1) và (2) đều là biến đổi hóa học

c)

(1) là biến đổi hóa học, (2) là biến đổi vật lý

d)

(1) là biến đổi vật lý, (2) là biến đổi hóa học

19.

Trong 2 mol phân tử CO₂ có

a)

6,022.1023 phân tử.

b)

9,033.1023 phân tử

c)

12,044.1023 phân tử.

d)

18,055.1023 phân tử.

20.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Pha loãng Acetic acid để làm giấm ăn

b)

Đồ vật bằng sắt để ngoài trời lâu ngày bị gỉ

c)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc

d)

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide.

21.

Cách sử dụng ống nghiệm đúng là

a)

Giữ ống nghiệm bằng tay thuận

b)

Giữ ống nghiệm bằng tay không thuận

c)

Kẹp ở 1/2 ống nghiệm

d)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn

22.

Cồn cháy trong không khí là phản ứng

a)

tỏa nhiệt.

b)

thu nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

thế.

23.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mol là lượng chất có chứa 6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

(b) Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì đều có thể tích là 24,79 lit.

(c) Khối lượng phân từ của calcium carbonate (CaCO3) là 100 amu.

(d) Khối lượng của 0,2 mol calcium carbonate (CaCO3) là 18 gam. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Nhận xét nào sau đây đúng với diễn biến hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các phân tử

b)

Trong phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử

c)

Trong phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi số nguyên tử

d)

Trong phản ứng hóa học xảy ra sự thay đổi liên kết giữa các chất

25.

Thiết bị dùng để đo huyết áp là

a)

huyết áp kế.

b)

vôn kế.

c)

ampe kế.

d)

joulemeter.

26.

Để đo giá trị pH của nước nuôi tôm cá, người ta dùng các thiết bị:

a)

huyết áp kế, ampe kế.

b)

bút đo pH, máy đo pH.

c)

bút đo pH, huyết áp kế.

d)

vôn kế, joulemeter.

27.

Thao tác lấy hóa chất nào sau đây chưa chính xác?

a)

Dùng thìa thủy tinh để lấy hóa chất dạng lỏng.

b)

Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng bột.

c)

Dùng kẹp gắp hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng miếng.

d)

Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy hóa chất dạng lỏng.

28.

Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất?

a)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

b)

Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đồ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm, ...

c)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

d)

Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.

29.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi.

b)

Phản ứng đốt cháy cồn.

c)

Phản ứng đốt cháy than.

d)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.

31.

Cho các phản ứng sau:

(1) Phản ứng nung vôi.

(2) Phản ứng phân huỷ copper(II) hydroxide.

(3) Phản ứng đốt cháy khí gas.

Số phản ứng thu nhiệt là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

32.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Gỗ cháy thành than.

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu.

d)

Hòa tan đường ăn vào nước.

33.

Ở 18°C, khi hòa tan hết 53 gam Na2CO3 trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của Na2CO3 ở nhiệt độ này là:

a)

0,212 gam

b)

106 gam

c)

21,2 gam

d)

53 gam

34.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

phản ứng làm tăng nhiệt độ môi trường.

d)

phản ứng không làm thay đổi nhiệt độ môi trường

35.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

d A/kk = MA.29 M_A.29\

b)

d A/kk = MA29\frac{M_A}{29}

c)

d A/kk = 29MA\frac{29}{M_A}

d)

Cả A, B, C đều sai

36.

Nồng độ mol của 200 ml dung dịch NaOH có hòa tan 2 gam NaOH là:

a)

0,1 M

b)

0,25 M

c)

0,05 M

d)

0,15 M

37.

Độ tan của muối NaCl ở 100°C là 40 gam. Ở nhiệt độ này dung dịch bão hoà NaCl có nồng độ phần trăm là:

a)

28%

b)

26,72%

c)

30,05%

d)

28,57%

38.

Dung dịch là

a)

Hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất tan.

b)

Hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau.

c)

Gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi.

d)

Hỗn hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan

và dung môi.

39.

Độ tan (kí hiệu là S) của một chất trong nước là:

a)

Số gam chất đó hòa tan hoàn toàn trong nước

b)

Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

Số gam chất đó hòa tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch quá bão hòa ở nhiệt độ xác định.

40.

0,2 mol chất sau có khối lượng bằng 8g là:

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

HCl

41.

Hãy xác định nhóm chỉ gồm hiện tượng hóa học trong các hiện tượng sau

1. Thủy tinh nóng chảy thổi thành bình cầu.

2. Sắt để lâu trong khơng khí bị gi (Sắt III oxit).

3. Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra một chất có mùi hắc là lưu huỳnh đioxit.

4. Hòa tan muối ăn và nước thu được nước muối.

a)

1 và 2.

b)

1 và 3.

c)

2 và 3.

d)

1 và 4.

42.

Nồng độ % của dung dịch A là:

a)

Số gam chất A có trong 100g dd

b)

Số gam chất A có trong 100g nước

c)

Số gam chất A có trong 1 lít dd

d)

Số mol chất A có trong 1 lít dd

43.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)

250 grams.

b)

200 grams.

c)

350 grams.

d)

300 grams.

44.

Trước và sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

khối lượng các nguyên tử.

b)

số lượng các nguyên tử.

c)

liên kết giữa các nguyên tử.

d)

thành phần các nguyên tố

45.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

46.

Nước muối sinh lí (dung dịch NaCl 0,9%) được sử dụng nhiều trong y học, trong cuộc sống hàng ngày nước muối sinh lí cũng có rất nhiều ứng dụng như dùng để súc miệng, ngâm, rửa rau quả,... Để pha

chế 500g nước muối sinh lí ta cần:

a)

4,5g NaCl và 495,5g nước

b)

5,4g NaCl và 494,6g nước

c)

4,5g NaCl và 504,5g nước

d)

5,4g NaCl và 505,4 nước