Font size
WorksheetsKIỂM TRA HOÁ 12
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Kim loại kiềm thuộc nhóm
IA
IIA
IIIA
IB
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
Đá vôi (CaCO3).
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe
Cu
Na
Ag
Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là
Tính khử mạnh
Tính oxi hóa mạnh
Tính axit
Tính bazơ
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns1
ns2
ns2np1
(n – 1)dxnsy
Nước cứng là nước có chứa nhiều cation
Mg2+, Ca2+
Ba2+, Ca2+
Mg2+, Ba2+
K+, Ca2+
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cữu?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
CaCl2
Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?
NaCl
CaCl2
Ca(OH)2
HNO3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Cho các dung dịch sau : Ba(OH)2 (1), NaCl (2), HCl (đặc, nguội) (3), HNO3 loãng (4), HNO3 đặc, nguội (5), NaHSO4 (6) , CuCl2 (7). Nhôm tan được trong bao nhiêu dung dịch ?
3
4
5
6
Trong công nghiệp, người ta điều chế Al bằng cách nào dưới đây?
Điện phân nóng chảy AlCl3.
Điện phân hỗn hợp nóng chảy của Al2O3 và criolit
Dùng chất khử CO, H2 để khử Al2O3.
Dùng kim loại mạnh khử Al ra khỏi muối.
Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?
[Ne] 3s2.
[Ne] 3s23p1.
[Ne] 3s13p2.
[Ne] 3s1.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
Hòa tan hết 4,02 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Al trong dung dịch HCl. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,256 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là
17,50.
17,51.
17,52
17,53.
Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Al.
Mg.
Fe.
Ca.
Cho hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 tác dụng với dunh dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 0,25 mol H2. Số mol Mg và Al trong hỗn hợp X lần lượt là
0,2 mol ; 0,1 mol.
0,2 mol ; 0,15 mol.
0,35 mol ; 0,1 mol.
0,1 mol ; 0,1 mol.
Cho 200 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
3,9.
7,8.
9,36.
15,6.
Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Khối lượng của hỗn hợp khí Y là 2 gam. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
106,18.
34,08.
106,38.
97,98.
Hòa tan hoàn toàn 3,24 gam kim loại M vào lượng dư dung dịch HCl thu được 3,024 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Al.
Mg.
Fe.
Ca.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Cấu hình electron nguyên tử của nhôm (Z=13)?
[Ne] 3s2.
[Ne] 3s23p1.
[Ne] 3s13p2.
[Ne] 3s1.
Nhôm tác dụng với dung dịch HCl thu được sản phẩm là
AlCl.
AlCl2.
AlCl3.
Al2Cl3.
Nhôm oxit có công thức phân tử là
Al2O3.
AlO.
Al2O.
AlO2.
Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được ba chất rắn Mg, Al2O3 và Al?
H2O.
Dung dịch HNO3.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Phèn chua có công thức là
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.
CuSO4.5H2O.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính ?
(chọn các phương án đúng)
Al.
Al2O3.
AlCl3.
Al(OH)3.
NaAlO2.
Nhôm có thể tác dụng với chất nào dưới đây?
(chọn các phương án đúng)
Cl2.
O2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Dung dịch NaOH.
Trường hợp nào dưới đây không thu được Al(OH)3?
Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3.
Cho Al2O3 vào nước.
Cho Al4C3 vào nước.
Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3.
