wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxi là chất khí tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

b)

Oxi là chất khí tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Khí oxi dễ dàng tác dụng được với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.

d)

Ở nhiệt độ cao, khí oxi dễ dàng tác dụng với nhiều đơn chất (kim loại, phi kim) và hợp chất.

2.

Trong các công thức hóa học sau: SO2, CH4O, CO2, NaOH, P2O5, Fe3O4, Al2O3. Có bao nhiêu công thức oxit?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

3.

Cho các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

a)

b, c.

b)

a, d, e.

c)

a, c, d, e.

d)

a, d, e, f.

4.

Cho các phản ứng sau, có bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng phân hủy?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

5.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

6.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước.

b)

Khí oxi tan nhiều trong nước.

c)

Khí oxi tan ít trong nước.

d)

Khí oxi khó hóa lỏng.

7.

Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là:

a)

Photpho cháy mạnh, ngọn lửa sáng chói, tạo khói trắng dày đặc.

b)

Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói.

c)

Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh.

d)

Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí.

8.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí.

b)

Khí oxi nặng hơn không khí.

c)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí.

d)

Khí oxi ít tan trong nước.

9.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp.

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá.

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá.

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá.

10.

Đốt cháy hết 1,6 gam CH4 thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính khối lượng khí O2 cần dùng để đốt?

a)

3,2 gam.

b)

6,4 gam.

c)

4,6 gam.

d)

2,3 gam.

11.

Những chất nào trong số các chất sau được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm: Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3, H2O, không khí.

a)

Fe3O4, KClO3, KMnO4, CaCO3.

b)

KClO3, KMnO4, không khí.

c)

Fe3O4, H2O, không khí.

d)

KClO3, KMnO4.

12.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được oxit sắt từ Fe3O4.

Số gam sắt và khí oxi cần dùng để điều chế 2,32 gam oxit sắt từ lần lượt là:

a)

0,84 gam và 0,32 gam.

b)

2,52 gam và 0,96 gam.

c)

1,68 gam và 0,64 gam.

d)

0,95 gam và 0,74 gam.

13.

Trong phòng thí nghiệm, khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao thu được 2,32 gam oxit sắt từ Fe3O4.

Số gam kali pemanganat KMnO­4 cần dùng để điều chế lượng khí oxi dùng cho phản ứng trên là:

a)

3,16 gam.

b)

9,48 gam.

c)

5,24 gam.

d)

6,32 gam.

14.

Cho 28,4 gam điphotpho pentaoxit P2O5 vào cốc chứa 90 gam nước để tạo thành axit photphoric H3PO4. Tính khối lượng axit photphoric tạo thành?

a)

19,6 g.

b)

58,8 g.

c)

39,2 g.

d)

40 g.

15.

Oxit là

a)

hợp chất chứa nguyên tố oxi.

b)

hợp chất chứa 2 nguyên tố.

c)

hợp chất của nguyên tố oxi với các nguyên tố khác.

d)

hợp chất chứa 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.

16.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là:

a)

CuO, HCl, SO3.

b)

CO2, SO2, MgO.

c)

FeO, KCl, P2O5.

d)

N2O5, Al2O3, HNO3.

17.

Cho các oxit sau: SO3, Fe2O3, N2O5, CuO, CO2, CaO. Số chất là oxit bazơ là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Cho các oxit sau: SO3, Fe2O3, N2O5, CuO, CO2, CaO. Số chất là oxit axit là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

19.

Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit của nitơ là 7:20. CTHH của oxit là:

a)

N2O.

b)

N2O3.

c)

NO2.

d)

N2O5.

20.

Cho các chất sau CaO, BaO, Na2O, SO3. Chất nào là oxit axit?

a)

CaO.

b)

BaO.

c)

Na2O.

d)

SO3.

21.

Cho các chất sau CO2, P2O5, Na2O, SO3. Chất nào là oxit bazơ?

a)

CO2.

b)

P2O5.

c)

Na2O.

d)

SO3.

22.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2.

b)

Na2O.

c)

SO2.

d)

P2O5.

23.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

P2O5.

d)

CaO.

24.

Oxit sắt từ có công thức phân tử là:

a)

Cu2O.

b)

CuO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.

25.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.

b)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

c)

MgO, CaO, CuO, FeO.

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

26.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

c)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

27.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

28.

Không khí là: (chọn khẳng định đúng)

a)

Một chất.

b)

Một đơn chất.

c)

Một hợp chất.

d)

Một hỗn hợp.

29.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí:

a)

21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm,…).

b)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.

c)

21% khí nitơ, 78% các khí khác, 1% khí nitơ.

d)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác (CO2; CO; hơi nước; khí hiếm…).

30.

Bếp lửa bùng cháy lên khi ta thổi hơi ta vào là do:

a)

Cung cấp thêm khí CO2.

b)

Cung cấp thêm khí O2.

c)

Cung cấp thêm khí N2.

d)

Cung cấp thêm khí H2.

31.

Sự oxi hóa chậm là:

a)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt.

b)

Sự oxi hóa mà không phát sáng.

c)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

d)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

32.

Điều kiện phát sinh của sự cháy là:

a)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.

b)

Chất phải nóng và phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

c)

Phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

d)

Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy và phải có đủ khí oxi cho sự cháy.

33.

Sự cháy là:

a)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng.

b)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt.

c)

Sự oxi hóa có phát sáng.

d)

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng.

34.

Biện pháp nào sau đây không để dập tắt sự cháy?

a)

Tăng nhiệt độ của chất cháy.

b)

Cách li chất cháy với khí oxi.

c)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.

d)

Cách li chất cháy với khí oxi đồng thời hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.

35.

Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 Cu + H2OCuO\ +\ H_2\ \ \rightarrow\ \ Cu\ \ +\ H_2O


b)

CaO + H2O Ca(OH)2CaO\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ Ca\left(OH\right)_2

c)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O22KMnO_4\ \rightarrow\ K_2MnO_4\ +\ MnO_2\ +\ O_2

d)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2OCO_2\ +\ \ Ca\left(OH\right)_2\ \rightarrow\ CaCO_3\ +\ H_2O

36.

Phản ứng hóa học nào cho dưới đây là phản ứng phân hủy?

a)

2KClO3 2KCl +3O22KClO_3\ \rightarrow\ 2KCl\ +3O_2

b)

4P + 5O2 2P2O54P\ +\ 5O_2\rightarrow\ 2P_2O_5

c)

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2Zn\ +\ 2HCl\ \rightarrow\ ZnCl_2\ +\ H_2

d)

FeO + H2SO4 FeSO4 + H2OFeO\ +\ H_2SO_4\ \rightarrow\ FeSO_4\ +\ H_2O

37.

Một chất có công thức hóa học là SO3. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

Lưu huỳnh trioxit.

b)

Lưu huỳnh(VI) oxit.

c)

Lưu huỳnh đioxit.

d)

Lưu huỳnh oxit.

38.

Để điều chế được 48 gam khí oxi, cần bao nhiêu gam kali clorat (KClO3) để phân hủy?

a)

12,25 gam

b)

122,5 gam

c)

22,5 gam

d)

245 gam.

39.

Dãy gồm các oxit axit là:

a)

SiO2, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.

b)

CuO, BaO, P2O5, CO2, SO2, SO3.

c)

K2O, N2O5, P2O5, CO2, SO2, SO3.

d)

K2O, MgO, P2O5, CO2, SO2, SO3.

40.

Các oxit bazơ là:

a)

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, N2O5.

b)

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, NO, SO2.

c)

K2O, Fe2O3, FeO, CaO, MgO, CO2.

d)

Fe2O3, FeO, CaO, MgO, BaO, CuO.

41.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

a)

Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

b)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết các kim loại.

c)

Oxi không màu và không có mùi.

d)

Oxi cần thiết cho cuộc sống.

42.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Oxit là hợp chất chứa nguyên tố oxi.

b)

Tất cả các oxit kim loại đều là oxit bazơ.

c)

Không khí là hợp chất của oxi.

d)

Oxit là hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.

43.

Dãy chất nào sau đây đều tác dụng với khí oxi?

a)

CH4, Ag, Al, Fe, CuO.

b)

CaCO3, K, Na, Cu, S.

c)

CH4, Na, Al, Fe, P.

d)

C2H6O, Mg, CO2, P, CH4.

44.

Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

45.

Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ:

a)

183oC.

b)

–183oC.

c)

196oC.

d)

–196oC.

46.

Quá trình nào sau đây là sự cháy?

a)

Dòng điện chạy qua bóng đèn cháy.

b)

Phản ứng của photpho trong không khí ở nhiệt độ thích hợp.

c)

Rượu để lâu ngày với men giấm sinh ra axit.

d)

Dung dịch nước vôi hấp thụ khí cacbonic.