NEW
Font size
WorksheetsHóa HK2
Total questions: 50
Worksheet time: 4hrs 10mins
Cho hỗn hợp A gồm cacbon và lưu huỳnh tác dụng với khí oxi dư. Sau phản ứng thu được 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp B gồm SO2 và CO 2. Thể tích khí oxi (ở đktc) đã tham gia phản ứng là
0,224 lít.
2,24 lít.
4,48 lít.
0,448 lít.
Nhiệt phân 24,50 gam KClO3 thu được bao nhiêu lít khí oxi (ở đktc)?
6,72 lít.
2,24 lít.
4,48 lít.
3,36 lít.
Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các khí nhẹ hơn khí oxi?
NO;CO2
H2;NO2
CO;N2
SO2;Cl2
Thành phần theo thể tích của không khí là
78% khí oxi, 21% khí nitơ, 1% các khí khác.
78% khí nitơ, 21% khí oxi, 1% các khí khác.
91% khí nitơ, 8% khí oxi, 1% các khí khác.
70% khí nitơ, 20% khí oxi, 10% các khí khác.
Quá trình nào dưới đây không xảy ra sự oxi hóa?
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự cháy của than, củi, khí ga.
Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.
Quá trình hô hấp của động vật.
Oxit SO3 tương ứng với axit nào dưới đây?
H2S03
H2C03
H2SiO3
H2SO4
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hóa.
Phản ứng hóa hợp sinh ra nhiều chất mớ
Oxi là chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.
Phản ứng phân hủy chỉ sinh ra một chất sản phẩm.
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng thế?
3Fe + 2O2Fe3O4
NaOH + HCI -> NaCl +H2O
2KMnO4 +MnO2 +3O2
Fe + H2SO4 FeSO4 +H2
Dãy gồm toàn các oxit axit là
CO2; SO2; FeO; P2O5
K2O; CuO; NO; Al2O3.
SO2; P2O5; CO2; SO3.
CO2; SO3; Na2O; NO2.
Khí hiđro dùng làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa vì
khí hiđro khi cháy tỏa nhiều nhiệt
khí hiđro là đơn chất
khí hiđro là khí nhẹ nhất
khí hiđro có tính khử.
Đốt cháy hoàn toàn 19,5 gam bột kẽm trong lọ đựng khí oxi, sau phản ứng thu được a gam kẽm oxit. Giá trị của a là
2,43 gam.
48,6 gam
4,86 gam
24,3 gam
Oxit là
hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố khác.
hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác.
hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.
hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.
Chất nào sau đây duy trì sự cháy?
O2
CO2
H2
H2O
Dãy chất nào dưới đây đều gồm các chất tác dụng được với hiđro ở nhiệt độ cao?
H2O và O2
O2 và P2O5
O2 và CuO
CO2 và SO2.
Đốt cháy hoàn toàn a gam bột magie trong lọ đựng khí oxi, sau phản ứng thu được 24,0 gam magie oxit. Giá trị của a là
4,48 lít
14.40 gam
0,72 gam
4,00 gam
Đốt cháy hoàn toàn 3,2 gam bột lưu huỳnh trong không khí thu được bao nhiêu lít khí lưu huỳnhđioxit (ở đktc)?
4,48 lít
6,72 lít
3,36 lít
2,24 lít
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng phân hủy?
2H2 + O2H2O
3Fe + 2O2 Fe3O4
CuO + H2 Cu + H2O
2KClO3 2KCl + 3O2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước là do khí oxi có tính chất
ít \tan trong nước.
khó hóa lỏng
nặng hơn không khí.
tan nhiều trong nước.
Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự hô hấp của con người.
Sự gỉ của đồ dùng bằng sắt
Sự cháy của xăng, dầu.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
Na2O
CuO
SO2
Cr2O3
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit?
SO2
CuO
CuS
CO2
Khi đốt dòng khí hiđro tinh khiết, khí hiđro cháy trong không khí với ngọn lửa màu gì?
Xanh
Vàng
Đỏ
Tím
Chất rắn màu đỏ thu được sau khi dẫn khí hiđro qua đồng(II) oxit nung nóng là
H2
Cu
CuO
Ko xác định được
Công thức hóa học của crom(VI) oxit là
CrO3
CrO
Cr(OH)3
Cr2O3
Số gam KClO3 cần dùng để điều chế được 3,36 lít khí oxi (đktc) là
1,25 gam
12,25 gam
122,5 gam
0,1225 gam
Đốt cháy hoàn toàn một lượng cacbon trong không khí thu được 448,0 ml khí cacbon đioxit (ở đktc)Thể tích không khí cần dùng (ở đtkc) để đốt cháy hết lượng cacbon trên là
6,72 lít
3,36 lit
2,24 lít
4,48 lít
X là oxit của một kim loại hóa trị II. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối lượng. Công thức hóa học của X là
MgO
FeO
CaO
CuO
Tỉ khối của chất khí A so với khí oxi là 1,375. Vậy A là chất khí nào sau đây?
NO
SO2
CO2
NO2
Khí hiđro là khí nhẹ nhất. Do đó khí hiđro được dùng để
sản xuất amoniac
điều chế một số kim loại
bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không
đốt nhiên liệu
Nguyên liệu để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là
dung dịch axit.
không khí
kim loại
dung dịch axit (HCl; H2SO4 loãng) và một số kim loại.
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp bột lưu huỳnh và cacbon trong không khí thu được 15,2 gam hỗn hợp khí lưu huỳnh đioxit và cacbon đioxit. Thể tích không khí (ở đktc) cần dùng là
8,96 lít
6,72 lít
33,60 lít
3,36 lít
Dùng khí hiđro để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 24,0 gam đồng(II) oxit và 16,0 gam sắt(III) oxit ở nhiệt độ cao. Thể tích khí hiđro (ở đktc) cần dùng để khử hết hỗn hợp oxit trên là
13,44 lít
8,96 lít
0,896 lít
1,334 lít
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất
khí hiđro \tan nhiều trong nước
khí hiđro ít \tan trong nước.
khí hiđro khó hoá lỏng.
khí hiđro nhẹ hơn không khí
Đốt cháy một lượng bột nhôm trong lọ đựng 336,0 ml khí oxi (ở đktc), sau phản ứng thu được nhôm oxit. Khối lượng nhôm oxit được tạo thành sau phản ứng là
10,20 gam
30,60 gam
15,30 gam
5,10 gam
Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
NaOH + HCl -> NaCl + H2O
2Mg + O2 2MgO
2KClO3 2KCl + 3O2
Hiện tượng chất cháy mạnh trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra khói trắng dày đặc bám vào thành lọ dưới dạng bột là phản ứng của cặp chất nào dưới đây?
2Zn + O2 2ZnO
C + O2 CO2.
4P + 5O2 2P2O5.
S + O2 SO2
Để tắt đèn cồn, cách làm nào dưới đây là đúng?
Dùng miệng thổi.
Quạt mạnh vào ngọn lửa đèn cồn.
Dùng nắp đèn cồn đậy lại
Dùng nước.
Trong số các tính chất sau, đâu không phải là tính chất của khí oxi?
hóa lỏng ở - 183o
nặng hơn không khí.
tan nhiều trong nước.
chất khí không màu, không mùi.
Ở nhiệt độ cao, khử hoàn toàn 30,2 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). Sau khi phản ứng kết thúc thu được a gam kim loại sắt và 9,0 gam nước. Giá trị a là
16,8 gam
22,2 gam
10,0 gam
2,24 gam
Cặp chất nào sau đây khi phản ứng với nhau sẽ sinh ra khí hiđro?
Cu và dd H2SO4 đặc
Zn và dd HCl
Al và O2
CuO và H2
Hỗn hợp khí H2 và O2 khi đốt sẽ tạo tiếng nổ mạnh nhất nếu
tỉ lệ về khối lượng của H2 và O2 là 2:1
tỉ lệ về thể tích của H2 và O2 là 2:1.
tỉ lệ về số mol của H2 và O2 là 1:1
tỉ lệ về số nguyên tử của H2 và O2 là 1:2.
Oxit N2O5 tương ứng với axit nào dưới đây?
HNO2.
H2CO3
HNO3
H2SO4
Fe2O3 tương ứng với bazơ nào dưới đây?
Fe2(OH)3
Fe(OH)2.
Fe(OH)3.
FeOH
Dẫn khí hiđro đi qua bột đồng(II) oxit ở nhiệt độ cao, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện chất rắn màu đỏ
không có hiện tượng gì
xuất hiện hơi nước
xuất hiện chất rắn màu đỏ, có hơi nước sinh ra
Tên gọi của P2O5 là
điphotpho pentaoxit
điphotpho oxit.
điphotpho trioxit
photpho đioxit.
Dãy gồm toàn các oxit bazơ là
CaO; CO2; K2O; Na2O.
CuO; CaO; MgO; Na2O.
CuO; NO; MgO; CaO
K2O; FeO; P2O5; Mn2O7.
Khí O2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ở nhiệt độ cao?
H2; CuO; Fe.
H2; S; Cu.
CH4; CO2; H2O.
Al; K2O; P.
Có hai lọ đựng riêng biệt hai khí không màu là O2 và H2. Để phân biệt được hai khí trên, người ta dùng
que đóm còn tàn đỏ.
kim loại Zn
nước
dung dịch nước vôi trong.
Nguyên liệu nào dưới đây dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
KMnO4.
CaCO3.
KCI.
Fe3O4
Đốt cháy bột lưu huỳnh trong lọ đựng khí oxi thu được khí X. Khí X là
CO
SO2
CO2
SO3
