Font size
WorksheetsÔn tập Hóa 8
Total questions: 50
Worksheet time: 31mins
Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
30%; 20%; 50%.
20%; 20%; 50%.
40%; 20%; 40%.
40%; 40%; 20%.
Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
Ca(PO4)2
CaPO4
Ca3(PO4)2
Ca2(PO4)3
Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
P + O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
4P + 5O2 -> 2P2O5
Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl2 và 0,2g khí H2. Khối lượng HCl đã dùng là
3,65g
7,3g
8,4g
10,05g
Đốt cháy quặng pirit sắt (FeS2) thu được sắt (III) oxit Fe2O3 và khí sunfurơ SO2. Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
4FeS2 +11O2 ->2 Fe2O3 + 8SO2
FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2
2FeS2 +3O2 -> Fe2O3 + 4SO2
4FeS2 + O2 -> 2Fe2O3 + 8SO2
Ở điều kiện tiêu chuẩn 0,25 mol khí CO2 chiếm thể tích là
4,48 lít
5,6 lít
6,72 lít
3,36 lít
Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là
5 đơn chất và 3 hợp chất
6 hợp chất và 2 đơn chất
4 hợp chất và 4 đơn chất
3 đơn chất và 5 hợp chất
Hỗn hợp khí gồm: 6.1023 phân tử CO2, 0,25 mol O2 có tổng thể tích khí (ở ĐKTC) là
22,4 lít
28 lít
33,6 lít
44,8 lít
Oxit của kim loại có dạng A2O3 phân tử khối là 102. A là:
Al
Fe
Cr
Mn
Nguyên liệu để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là
KMnO4 hoặc KClO3
KMnO4 hoặc H2O
Không khí
KNO3 hoặc Al2O3
Quá trình nào dưới đây không làm giảm oxi trong không khí
Sự cháy của than, củi, bếp ga
Sự gỉ của các kim loại
Sự quang hợp của cây xanh
Sự hô hấp của động vật
Đốt cháy hết 3,1 gam photpho đỏ trong lọ khí Oxi vừa đủ tạo thành P2O5.
Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng P2O5 tạo thành là:
6,2g
7,1g
14,2g
12,4g
Đốt cháy hết 4,48 lít khí metan trong không khí có phản ứng: CH4 + 2O2 -> CO2+ 2H2O. Thể tích khí oxi cần dùng là: (Biết các khí đo ở đktc)
8,96 lít
6,72 lít
10,08 lít
11,2 lít
Tỉ khối của khí A đối với không khí là dA/H2 = 17. A là khí nào trong các khí sau
CO2
SO2
NH3
H2S
Trong sơ đồ phản ứng . FexOy + HCl -> FeCl2y/x + H2O. Hãy cho biết trong số các phương trình hóa học sau phương trình nào đúng
FexOy + yHCl -> FeCl2y/x + yH2O
FexOy + 2yHCl -> FeCl2y/x + H2O
FexOy + 2yHCl -> xFeCl2y/x + yH2O
FexOy + 2yHCl -> xFeCl2y/x + H2O
Nguyên tử Fe có hóa trị (III) trong công thức nào?
FeSO4
Fe(OH)2
FeO
FeCl3
Số nguyên tử Al có trong 2,7 gam Al là:
0,6 .1023
0,3 .1023
0,9 .1023
1,2 .1023
Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,30 nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây
Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800
Lọc
Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 1000
Gạn
Để điều chế được 6,72 lít khí oxi ở đktc thì cần phải nung nóng hoàn toàn số gam KClO3 là:
12,25g
24,5g
122,5g
49g
Công thức hóa học nào sau đây là của Axit clohidric
HCl
NaCl
MgCl2
H2SO4
Đáp án nào sau đây đều là các axit
MgCl2, CaSO4
HBr, KOH
NaOH, Cu(OH)2
HCl, H3PO4
Đáp án nào sau đây chứa toàn các muối:
MgCl2, CaSO4
HBr, KOH
NaOH, Cu(OH)2
HCl, H3PO4
Trong phân tử muối: NaCl. "Cl" đóng vai trò là:
Kim loại
Phi kim
Gốc axit
Gốc Bazo
Muối là hợp chất của
Kim loại - phi kim
Kim loại - oxi
Kim loại - gốc axit
Kim loại - hidro
Trong các hợp chất sau: CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2, NaOH, Ca(OH)2; HCl. Hợp chất là muối là:
CuSO4, HNO3, Ba(NO3)2
NaOH, Ca(OH)2; HCl
CuSO4, Ba(NO3)2
HNO3, Ba(NO3)2, NaOH,
Khí nào sau đây thu được bằng cách 1 trong hình bên?
khí Oxi
khí Hidro
khí Nitơ
khí Clo
khí Flo
Chọn 2 sản phẩm thích hợp điền vào "?" trong phản ứng sau:
Fe + H2SO4 —> ? + ?
FeSO4 + H2
Fe2(SO4)3 + H2
FeSO4 + O2
FeSO3 + H2O
Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:
Na, N, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2
3
4
5
6
Để điều chế được 6,72 lit khí O2 (ở đktc) thì cần nhiệt phân bao nhiêu gam KClO3?
24,5 gam
36,75 gam
55,125 gam
12,25 gam
Cho 2,4 gam Mg tác dụng với dd loảng chứa 19,6 gam H2SO4, theo em sau khi phản ứng xong thì dd sau phản ứng làm quì tím hoá màu gì?
Quì tím hoá xanh
Quì tím hoá đỏ
Quì tím không hoá màu
Quì tím bị tẩy trắng
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Thành phần các chất trong không khí là
9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác
50% Nitơ, 50% Oxi
21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
0,5 mol mol nước chứa số nguyên tử
3,01.1023
6,02.1023
3.1023
4.1023
Hướng dẫn giải thích hiện tượng mưa axit
Có sẵn trong tự nhiên
Sự bốc hơi của hơi nước ngưng tụ
Thể hiện tính axit khi có mưa
Do SO2 và NO. gây ra khi nước mưa có độ pH dưới 5,6 tác động chính là do con người
Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 sắt (II) oxit. Tính m của oxi
2,4 g
2,04 g
2,1 g
2,24 g
Dựa vào đấu hiệu nào để phân biệt phân tử của đơn chất và phân tử của hợp chất
Hình dạng
Kích thước
Phân tử khối
Số lương nguyên tử của phân tử
Dãy chỉ gồm các oxit axit là
CO, Al2O3, P2O5.
FeO, CaO, Fe2O3.
CO2, SO2, N2O5.
Na2O, BaO, SO2.
Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ
FeO, Na2O, NO.
CO, SO3, P2O3.
K2O, CaO, CO2.
MgO, CaO, K2O.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với oxi trong điều kiện thích hợp?
CO2, Mg, S, P
S, SO2, Na, Mg
P, H2, SO3, Ca
CH4, P, CO2, Al
Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Công thức hoá học của oxit sắt là:
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Đốt cháy 6,2 gam P trong bình chứa 8,96 lít khí O2 (đktc). Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng P2O5 thu được là:
14,2 gam
28,4 gam
42,6 gam
56,8 gam
Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:
1
2
3
4
Nung 10g CaCO3 ở nhiệt độ cao thu được 4,2g chất rắn trắng CaO. Cho sơ đồ PƯ: CaCO3 -> CaO + CO2
Hiệu suất phản ứng là:
70%
75%
80%
85%
Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí oxi tạo thành 20,4g một oxit. Kim loại M là
Al
Fe
Cr
Mn
Hiện tượng khi cho photpho đỏ cháy trong khí oxi là
Photpho cháy mạnh, sáng chói, tạo khói trắng dày đặc
Photpho cháy mạnh, sáng chói, không có khói
Có ngọn lửa màu xanh
Cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí
Khi nhỏ dung dịch axit HCl vào ống nghiệm chứa 1 mảnh kẽm. Hiện tượng quan sát thấy là
có bọt khí thoát ra, kẽm không tan
có bọt khí sinh ra, kẽm tan dần
kẽm tan dần
bọt khí sinh ra
Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là
cây nến cháy sáng chói
cây nến cháy bình thường
cây nến bị tắt ngay
cây nến cháy một lúc rồi tắt dần
Một hợp chất oxit chứa 50% về khối lượng của S. Xác định công thức hóa học của oxit
SO3
SO4
SO2
SO
Oxit của nguyên tố R có hóa trị III chứa 70% về khối lượng nguyên tố R. Xác định R và cho biết oxit trên thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ
C, oxit axit
Fe, oxit bazơ
Mg, oxit bazơ
Fe, oxit axit
Muốn dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu gây ra, ta có thể sử dụng
Xăng hoặc dầu phun vào đám cháy
Cát hoặc vải dày ẩm trùm kín đám cháy
Nước để dập tắt đám cháy
Khí oxi phun vào đám cháy
