Font size
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA HÓA HỌC 8 GIỮA HỌC KÌ II
Total questions: 47
Worksheet time: 37mins
Chất nào sau đây là base?
KOH
HCl
NaCl
H2SO4
Hợp chất NaOH có tên gọi nào sau đây?
Nitrogen (I) hydroxide
Nitrogen (III) hydroxide
Sodium hydroxide
Sodium (I) hydroxide
Trong số các base sau đây, dãy nào gồm tất cả các base tan được trong nước?
KOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, KOH
Fe(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2
Cu(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan?
Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH
Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2
Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng?
HCl, NaCl
HNO3, Ba(OH)2
NaOH, Ca(OH)2
H2S, Ca(OH)2
Nhóm các base làm quỳ tím ẩm hoá xanh là
Ba(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, KOH
Mg(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Ba(OH)2
Thang pH được dùng để
đánh giá độ muối của dung dịch
đánh giá độ nhạt của dung dịch
đánh giá độ acid, base của dung dịch
đánh giá độ mặn của dung dịch
Thang pH thường dùng có giá trị
từ 5 đến 8
từ 1 đến 14
từ 1 đến 7
từ 7 đến 14
Nhóm các dung dịch có pH < 7 là
HCl, NaOH
NaCl, HCl
Ba(OH2), H2SO4
H2SO4, HNO3
Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?
Cả X và Y đều là dung dịch acid
Cả X và Y đều là dung dịch base
X là dung dịch acid, Y là dung dịch base
X là dung dịch base, Y là dd acid
Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, potassium hydroxide số lượng dung dịch có pH > 7 là
1
2
3
4
Công thức hóa học của oxide tạo bởi carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là
CO
C2O
CO3
CO2
Hợp chất có công thức Fe2O3 có tên là
aluminium oxide
iron oxide
iron (III) oxide
iron (II) oxide
Dãy chất nào sau đây đều là các oxide?
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Oxide nào sau đây là oxide acid?
SO2.
Na2O.
Al2O3.
CO.
Oxide nào sau đây là oxide base?
P2O5.
SO2.
CaO.
CO.
Dãy oxide nào sau đây đều là oxide lưỡng tính?
Al2O3, ZnO, Cr2O3.
MgO, Cr2O3, FeO.
CaO, ZnO, Na2O.
Fe2O3, Al2O3, K2O.
Cho các oxide: K2O, CO2, Fe2O3, SO2, CuO , MgO. Số oxide tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là
2.
4.
3.
5.
Hiện tượng quan sát được khi thổi khí CO2 vào dung dịch nước vôi trong là
dung dịch bị vẩn đục do tạo thành muối calcium carbonate không tan.
có bọt khí không màu thoát ra.
dung dịch chuyển thành màu xanh.
dung dịch chuyển thành màu đỏ.
Điền vào chỗ trống: "Oxide base là……."
những oxide chỉ tác dụng được với muối.
những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Điền vào chỗ trống: "Oxide acid là……."
những oxide chỉ tác dụng được với muối.
những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
Cho dãy các chất sau: KNO3, KOH, Ca(HCO3)2, CO2, Mg(OH)2, Ca(OH)2, BaO, Fe(OH)2, Cu(OH)2, SO3. Số base trong dãy là
(a)
Cho dãy các chất sau: KOH, Fe(OH)3, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2. Số base tan trong nước (kiềm) là
(a)
Cho dãy các chất sau: FeO, P2O5, K2O, N2O5, Al2O3, CO2, NO, CaO, BaO, ZnO, Fe2O3, CuO, CO, SO3. Số oxide base trong dãy là:
(a)
Cho dãy các chất sau: FeO, P2O5, K2O, N2O5, Al2O3, CO2, SO2, NO, CaO, BaO, ZnO, Fe2O3, CO, SO3. Số oxide acid trong dãy là:
(a)
Cho H = 1; O = 16; Cu = 64, Tính khối lượng mol của Cu(OH)2 (g/mol)=
(a)
Cho H = 1; O = 16; Na= 23,Tính số mol của 12 gam NaOH =
(a)
Cho H = 1; O = 16; K = 39, Nồng độ mol (mol/ L) của 300mL dung dịch chứa 3,36 gam KOH=
(a)
Cho H = 1; O = 16; Ba = 137, Nồng độ phần trăm (%) của 200 g dung dịch chứa 0,15 mol Ba(OH)2 bằng bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.)
(a)
Biết H = 1; Cl = 35,5, trung hòa vừa đủ dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2 vào dung dịch có chứa m gam HCl. Giá trị của m là
(a)
Biết H = 1; O = 16; S = 32, trung hòa vừa đủ dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch có chứa m gam H2SO4. Giá trị của m là
(a)
Sục 2,479 Lít khí SO2 (đkc) vào dung dịch nước vôi trong dư (calcium hydroxide) Ca(OH)2, khối lượng calcium sulfite CaSO3 (gam) thu được là bao nhiêu? (Biết O = 16; S = 32, Ca = 40)
(a)
Sục 9,916 Lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch barium hydroxide Ba(OH)2, khối lượng barium carbonate BaCO3 (gam) thu được là bao nhiêu? (Biết O = 16; C = 12, Ba = 137)
(a)
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Base là hợp chất gồm nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước tạo ion H+.
S
Đ
1. Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Quy tắc gọi tên base là: Tên kim loại (kèm hóa trị đối với kim loại có nhiều hóa trị) + hydroxide.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Base kiềm không tan trong nước.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Nước vôi trong có thể sử dụng để khử chua đất, xử lý nước thải.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Oxide là hợp chất gồm 3 nguyên tố, trong đó có oxygen.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Dựa vào thành phần nguyên tố oxide được chia thành 2 loại: oxide kim loại và oxide phi kim.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Dựa vào tính chất hóa học, oxide được chia thành 4 loại: oxide acid, oxide base, oxide trung tính, oxide lưỡng tính.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Tất cả các oxide kim loại đều là oxide base.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Dung dịch kiềm có pH =7.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Dung dịch acid có pH <7.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Dung dịch trung tính có pH >7.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Oxide acid không tác dụng được dung dịch base.
Đ
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Oxide lưỡng tính vừa tác dụng được dung dịch base vừa tác dụng với dung dịch acid acid tạo thành muối và nước.
S
Nhận định sau đúng (Đ) hay sai (S): Oxide trung tính tác dụng với kiềm tạo thành muối và nước.
Đ
