Font size
WorksheetsBài tập ôn tập điện li
Total questions: 45
Worksheet time: 34mins
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3.
MgO.
CH4.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
KOH.
H2S.
HNO3.
C2H5OH.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH.
C2H5OH.
H2O.
NaCl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2.
NaOH.
H2O.
H2S.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH3.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
NaHCO3.
C2H5OH.
H2O.
NH4Cl.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
KCl.
HF.
HNO3.
NH4Cl.
Phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 → 2H+ + SO4-
AlCl3 → Al3+ + Cl3-
Phương trình điện li viết đúng là
KOH → K+ + OH-.
Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
(a)
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
(a)
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl.
K2SO4.
KOH.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?
Fe(OH)3.
Al.
Zn(OH)2.
CuSO4.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al(OH)3.
Ba(OH)2.
Fe(OH)2.
Cr(OH)2.
Chất nào sau đây là muối axit?
NaNO3
CuSO4.
Na2CO3
NaH2PO4.
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3.
NaHSO4.
NaCl.
Na2SO4.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
K2HPO4.
NaHSO4.
NaHCO3.
KCl.
Chất nào sau đây là muối axit?
KCl.
CaCO3.
NaHS.
NaNO3.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
BaCl2.
KOH.
HNO3.
Ba2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
(a)
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
(a)
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
(a)
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
Al3+, PO43–, Cl–, Ba2+.
Ca2+, Cl–, Na+, CO32–.
K+, Ba2+, OH–, Cl–.
Na+, K+, OH–, HCO3–.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl-, S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-.
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Theo Areniut chất nào sau đây là axit?
KOH.
CH3COONa.
HClO
NaNO3.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Theo định axit của Areneuyt thì:
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion H+
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra các proton
Axit là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Axit là ;à trong phân tử chứa một hay nhiều nguyên tử H
Cho các chất sau: NaOH, HCl, CH3COOH, K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4. Chất nào là bazo?
NaOH, HCl
HCl, CH3COOH
K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4
NaOH, Ca(OH)2
K2CO3 ,MgSO4
Theo Areniuyt bazo là chất
Bazo khi tan trong nước phân li ra ion OH-
Bazo khi tan trong nước phân li ra electron
Bazo là khi tan trong nước phân li ra ion H+
Bazo là hợp chất có nhóm OH
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Nồng độ ion H+ của dung dịch H3PO4 0,5 M là bằng 1,5M
đúng
sai
Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng
1.
5.
3.
4.
Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
300 ml.
400 ml.
100 ml.
200 ml.
Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng
13.
3.
2.
1.
Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,01M với 100 mol KOH 0,03M. Tính pH của dung dịch sau phản ứng?
2
1
13
12
nhúng quỳ vào dung dịch A có pH=3. Quỳ chuyển sang màu gì?
xanh
đỏ
vàng
không chuyển màu
Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na+; 0,12 gam ion Mg2+; 0,355 gam ion Cl- và m gam ion SO42–. Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là
1,2 gam.
1,158 gam.
1,185 gam.
1,19 gam.
