NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDL - Thuốc huyết áp
Total questions: 43
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Phân loại thuốc điều trị tăng huyết áp dựa vào
a)
A.Nhóm gốc hóa học
b)
B.Cơ chế tác dụng
c)
C.Cơ chế giảm Natri
d)
D.Cơ chế giảm thể tích dịch lưu hành
e)
E.Cơ chế dãn mạch ngoại biên
2.
Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế
a)
A. Giãn mạch ngoại biên
b)
B. Giảm Na
c)
C. Giảm thể tích dịch lưu hành
d)
D. Thẩm thấu
e)
E. B và C đúng
3.
Thuốc chẹn beta dùng để điều trị cao huyết áp theo cơ chế
a)
A.Dãn mạch ngoại biên
b)
B.Giảm thể tích dịch lưu hành
c)
C.Trung gian hệ giao cảm
d)
D.Giảm Natri
e)
E.Ức chế Enzyme chuyển đổi
4.
Enzyme chuyển đổi Angiotensine thường có nhiều trong
a)
A.Gan, thận
b)
B.Cơ
c)
C.Huyết tương, não
d)
D.Thành mạch, não
e)
E.Thành mạch, não, thận, huyết tương
5.
Chỉ số huyết áp bình thường của cơ thể
a)
A. Tâm thu <120 mmHg, tâm trương <80 mmHg
b)
B. Tâm thu <110 mmHg, tâm trương <80 mmHg
c)
C. Tâm thu <130 mmHg, tâm trương <90 mmHg
d)
D. Tâm thu <140 mmHg, tâm trương <90 mmHg
6.
Chỉ số nào là cao huyết áp
a)
A. Tâm thu >120 mmHg, tâm trương >80 mmHg
b)
B. Tâm thu >110 mmHg, tâm trương >80 mmHg
c)
C. Tâm thu >130 mmHg, tâm trương >90 mmHg
d)
D. Tâm thu>140 mmHg, tâm trương >90 mmHg
7.
Các biện pháp hỗ trợ điều trị cao huyết áp không dùng thuốc
a)
A. Giảm cân
b)
B. Bỏ thuốc lá, rượu
c)
C. Hạn chế ăn muối và mỡ
d)
D. Tập thể dục
e)
E. Tất cả đúng
8.
Thuốc nào không dùng điều trị cao huyết áp
a)
A. Furosemid
b)
B. Captopril
c)
C, Propanolol
d)
D. Nifedipin
e)
E. Tất cả sai
9.
Thuốc nào không thuộc nhóm thuốc trị huyết áp
a)
A. Captopril
b)
B. Losartan
c)
C. Lisinopril
d)
D. Adrenalin
e)
E. Diltiazem
10.
Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tăng lipid huyết
a)
A. Amlodipin
b)
B. Spironolacton
c)
C. Atenolol
d)
D. Enalapril
e)
E. Atovastatin
11.
Quy chế quản lý thuốc tim mạch
a)
A. Quy chế bán thuốc theo đơn
b)
B. Quy chế quản lý thuốc hướng thần
c)
C. Quy chế quản lý thuốc gây nghiện
d)
D. Quản lý như thuốc thường
12.
Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị cơn đau thắc ngực
a)
A. Simvastatin
b)
B. Atovastatin
c)
C. Nitroglycerin
d)
D. Propranolol
13.
Các thuốc chẹn Calci được dùng nhiều trong điều trị cao huyết áp do:
a)
A. Làm dãn các động mạch
b)
B. Làm dãn các tiểu động mạch
c)
C. Ức chế sự đi vào của các ion Ca trong tế bào cơ tim và cơ trơn
d)
D. Qua trung gian giao cảm
e)
E. A, B, C đúng
14.
Tác dụng hạ huyết áp chính của Dihydralazine là
a)
A.Giảm Natri
b)
B.Dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
c)
C.Dãn trực tiếp cơ trơn tiểu động mạch
d)
D. B, C đúng
e)
E. Giảm thể tích dịch lưu hành
15.
Các thuốc có tác dụng chủ yếu dãn mạch ngoại biên trong điều trị cao huyết áp
a)
A.Dihydralazine
b)
B.Captopril
c)
C.Methyl Dopa
d)
D.Propranolol
e)
E.Nifedipine
16.
Điều trị cao huyết áp có biến chứng suy tim bằng thuốc
a)
A.Thuốc ức chế men chuyển
b)
B.Thuốc chẹn calci
c)
C.Thuốc dãn mạch
d)
D.Thuốc tác dụng trên hệ giao cảm
e)
E.Tất cả đều được
17.
Enzym chuyển đổi Angiotensin có trong huyết tương và nhiều mô khác, đặc biệt là thành mạch, não, thận
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
18.
Các thuốc điều trị cao huyết áp nhóm ức chế calci là do cơ chế dãn các động mạch và tiểu động mạch đồng thời kích thích sự đi vào của các ion calci trong tế bào cơ tim và tế bào cơ trơn.
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
19.
Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế giảm Natri và giảm thể tích dịch lưu hành
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
20.
Dihydralazine là thuốc điều trị cao huyết áp do cơ chế dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch.
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
21.
Trong điều trị cao huyết áp, các thuốc ức chế men chuyển sẽ ngăn cản sự tạo thành Angiotensin II và sự giáng hoá Bradykinin
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
22.
Catopril có tác dụng tối đa 2-3 giờ sau uống
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
23.
Cơ chế tác động của thuốc trị tăng huyết áp nào là sai
a)
A. Losartan: ức chế Angiotensin II
b)
B. Hydralazin: Thuốc giãn mạch
c)
C. Metyldopa: ức chế receptor α2 - adrenergic
d)
D. Captopril: ngăn tạo Angiotensin II
24.
Thuốc ức chế kênh calci ít tác động trên tim gồm có
a)
A. Amlodipin, Isradipin, Verapamil
b)
B. Nifedipin, Amlodipin, Isradipin
c)
C. Amlodipin, Iradipin, Diltiazem
d)
D. Verapamil, Diltiazem, Amlodipin
25.
Phát biểu nào không đúng về Losartan
a)
A. Là thuốc ức chế Angiotensin II tại receptor
b)
B. Thay thế khi bị ho khan do thuốc ức chế men chuyển.
c)
C. Tác dụng hạ huyết áp cao hơn thuốc ức chế men chuyển
d)
D. Có thể gây giảm huyết áp lúc đầu
26.
Thuốc hạ huyết áp nào sau đây có thể làm trầm trọng thêm hen suyễn
a)
A. Propranolol
b)
B. Acebutolol
c)
C. Prazosin
d)
D. b,c đúng
27.
Điều nào không đúng về tác động của Metyldopa
a)
A. Kích thích receptor α2 - adrenergic ở trung ương
b)
B. Gây hạ huyết áp
c)
C. Ít gây tác dụng phụ trên thần kinh trung ương như: An thần, trầm cảm
d)
D. Là thuốc hàng thứ 2, thứ 3 được dùng trong điều trị tăng huyết áp kèm suy thận
28.
Captopril không gây tác dụng nào sau đây
a)
A. Khi kết hợp với beta - blocker hoặc thuốc lợi tiểu tác dụng sẽ tốt hơn.
b)
B. Hạ huyết áp nặng khi sử dụng liều đầu
c)
C. Ức chế Angiotensin II tại receptor
d)
D. Ngăn cản sự biến angiotensin I thành angiotensin II thông qua ức chế men chuyển
29.
Thuốc nào không gây hạ huyết áp tư thế đứng
a)
A. α- Blocker
b)
B. Thuốc liệt hạch
c)
C. β- Blocker
d)
D. Tất cả đều đúng
30.
Người có tiền sử đau thắt ngực khi bị tăng huyết áp không được sử dụng thuốc nào sau đây do làm tăng nhịp tim
a)
A. Acebutolol
b)
B. Verapamil
c)
C. Captopril
d)
D. Diazoxid
31.
Thuốc nào dùng tốt nhất cho bệnh nhân cao huyết áp kèm bệnh tiểu đường
a)
A. Captopril
b)
B. Propranolol
c)
C. Diazoxid
d)
D. Chlorothiazid
32.
Nhóm β-Blocker không chỉ định trong trường hợp sau
a)
A. Tăng huyết áp nhẹ đến trung bình
b)
B. Nhồi máu cơ tim
c)
C. Loạn nhịp tim chậm
d)
D. Đau thắt ngực mãn tính do gắng sức
33.
Thuốc nào thường được chọn trị liệu khởi đầu cho hầu hết bệnh tăng huyết áp
a)
A. Lợi tiểu thiazid
b)
B. Guanethidin
c)
C. Minoxidil
d)
D. Metyldopa
34.
Khi phối hợp nhóm thuốc beta-blocker và nhóm giãn mạch để trị tăng huyết áp nhằm mục đích nào sau đây
a)
A. Hạn chế tác dụng phụ giữ muối và nước
b)
B. Không gây hạ huyết áp tư thế đứng
c)
C. Đối kháng phản xạ bù tim mạch do thuốc giãn mạch gây ra
d)
D. a,b đúng
35.
Thuốc nào dùng được cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm hen suyễn
a)
A. Propranolol
b)
B. Acebutolol
c)
C. Nadolol
d)
D. Tất cả đều sai
36.
Trong điều trị cao huyết áp, thuốc lợi tiểu tác dụng theo cơ chế giảm Natri và giảm thể tích dịch lưu hành.
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
37.
Dihydralazine là thuốc điều trị cao huyết áp do cơ chế dãn trực tiếp cơ trơn thành động mạch
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
38.
Các chất ức chế canxi có tác dụng điều trị cao huyết áp là do cơ chế làm dãn mạch các động mạch và tiểu động mạch
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
39.
Bí tiểu, táo bón ở người cao tuổi là do tác dụng phụ của thuốc
a)
A. Trimethophan
b)
B. Propranolol
c)
C. Clonidin
d)
D. b,c đúng
40.
Điều trị THA không dùng thuốc, chọn câu không đúng
a)
A. Duy trì BMI bình thường (18,5-24,9kg/m )
b)
B. Ăn nhiều trái cây, rau, giảm mỡ bão hòa và mỡ toàn phần
c)
C. Không dùng muối
d)
D. Hoạt động thể lực điều độ
41.
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp nào được khuyến cáo hàng đầu cho bệnh nhân đái thóa đường type 2
a)
. Lợi tiểu thiazid
b)
. Lợi tiểu quai
c)
Ức chế men chuyển
d)
Chẹn thụ thể beta
42.
Nhóm thuốc nào sau đây là lựa chọn HÀNG THỨ HAI cho bệnh nhân tăng huyết áp kèm đái tháo đường type 2:
a)
Chẹn thụ thể Angiotensin
b)
Ức chế men chuyển
c)
Chẹn kênh calci
d)
Chẹn thụ thể beta
43.
Vì sau khi sử dụng nhóm ức chế men chuyển bệnh nhân có triệu chứng ho khan:
a)
Do các bradykinin không bị chuyển thành các peptid bất hoạt
b)
Do thuốc kích thích trực tiếp niêm mạc đường hô hấp
c)
Do thuốc ức chế sự hình thành các chất bảo vệ niêm mạc đường hô hấp
d)
Tất cả sai
Reset
