wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ

a)

không truyền được trong chân không

b)

truyền được trong chân không

c)

truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

d)

truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

2.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

b)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

3.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?

a)

Tần số sóng

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng

c)

Biên độ của sóng

d)

Bước sóng

4.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.

b)

Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau

d)

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi

5.

Chọn đáp án không đúng: Một sóng cơ có bước sóng λ được tạo thành từ một nguồn phát sóng O. Phương trình sóng tại O là u uo=Acos(ωt)u_o=A\cos\left(\omega t\right)  , Phương trình sóng tại điểm M từ O tới là:(cho OM = d)

a)

uM=Acos(ωt2πdλ)u_M=A\cos\left(\omega t-\frac{2\pi d}{\lambda}\right)  

b)

uM=Acosω(tdv)u_M=A\cos\omega\left(t-\frac{d}{v}\right)

c)

uM=Acosω(tdλ)u_M=A\cos\omega\left(t-\frac{d}{\lambda}\right)

d)

uM=Acos2π(tTdλ)u_M=A\cos2\pi\left(\frac{t}{T}-\frac{d}{\lambda}\right)

6.

Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d =(2k + 1) v2f\frac{v}{2f}   ; (k = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ

a)

Dao động cùng pha

b)

Dao động vuông pha

c)

dao động ngược pha

d)

Không xác định được

7.

Một sóng cơ được hình thành và truyền đi từ một nguồn điểm trên một mặt nước. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động vuông pha với nhau thì cách nhau một đoạn bằng

a)

bước sóng

b)

hai lần bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

8.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (k ϵ Z)\left(k\ \epsilon\ Z\right)  

a)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}  

b)

d2d1=(k+0.5) λd_2-d_1=\left(k+0.5\right)\ \lambda

c)

d2d1=k λd_2-d_1=k\ \lambda

d)

d2d1=(2k+1)λ4d_2-d_1=\left(2k+1\right)\frac{\lambda}{4}

9.

Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

10.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất

b)

dao động với biên độ bé nhất

c)

đứng yên không dao động

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

12.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có một đầu cố định, một đầu tự do

a)

l=kll=kl  

b)

l=k l2l=k\ \frac{l}{2}  

c)

l=(k+12) l4l=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{l}{4}  

d)

l=(2k+1) l4l=\left(2k+1\right)\ \frac{l}{4}  

13.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

14.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có hai đầu cố định

a)

l=kll=kl  

b)

l=k l2l=k\ \frac{l}{2}  

c)

l=k l4l=k\ \frac{l}{4}  

d)

l=(2k+1) l2l=\left(2k+1\right)\ \frac{l}{2}  

15.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng?

     A. Sóng dừng không có sự lan truyền dao động.

a)

Sóng dừng không có sự lan truyền dao động

b)

Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc

c)

Mọi điểm giữa 2 nút của sóng dừng có cùng pha dao động

d)

Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng

16.

Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

a)

vl\frac{v}{l}  

b)

v4l\frac{v}{4l}  

c)

2vl\frac{2v}{l}  

d)

v2l\frac{v}{2l}  

17.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

a)

Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi

b)

Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian

c)

Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một nữa bước

d)

Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng λ\lambda  

18.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?

a)

Chiều dòng điện thay đổi theo thời gian.

b)

Cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian

d)

Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian

19.

Điện áp hiệu dụng U và điện áp cực đại U0 ở hai đầu một đoạn mạch xoay chiều liên hệ với nhau theo công thức

a)

U = 2U0

b)

U=Uo2U=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}}  

c)

U=Uo2U=\frac{U_o}{2}  

d)

U=Uo2U=U_o\sqrt[]{2}  

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện

c)

. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

21.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B\overrightarrow{B}   . Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n\overrightarrow{n}   của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B\overrightarrow{B}   . Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là

a)

e=NBSsin(ωt)e=NBS\sin\left(\omega t\right)  

b)

e=NBScos(ωt)e=NBS\cos\left(\omega t\right)

c)

e=ωNBSsin(ωt)e=\omega NBS\sin\left(\omega t\right)

d)

e=ωNBScos(ωt)e=\omega NBS\cos\left(\omega t\right)

22.

Phát biểu nào là không đúng?

a)

Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

Dòng điện có cường độ biến đổi tuần hoàn theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c)

Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d)

Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

23.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

ZL = 2πfL2\pi fL  

b)

ZL=πfLZ_L=\pi fL

c)

ZL=12πfLZ_L=\frac{1}{2\pi fL}  

d)

ZL=1πfLZ_L=\frac{1}{\pi fL}  

24.

Đặt điện áp u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t  (V) vào hai đầu điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở

a)

cùng pha so với điện áp u

b)

ngược pha so với điện áp u.

c)

trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp u

d)

sớm pha π2\frac{\pi}{2}   so với điện áp u

25.

Đặt một điện áp xoay chiều hình sin u=Uocosω(ωt)u=U_o\cos\omega\left(\omega t\right)   vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện

a)

lớn khi tần số của dòng điện lớn

b)

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

c)

nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ

d)

không phụ thuộc tần số của dòng điện

26.

Dung kháng của tụ điện

a)

Tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều qua nó

b)

Tỉ lệ thuận với điện dung của tụ

c)

Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

d)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó

27.

Đặt một điện áp xoay chiều hình sin u=Uocosωtu=U_o\cos\omega t    vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Nếu độ tự cảm của cuộn dây không đổi thì cảm kháng của cuộn dây

a)

lớn khi tần số của dòng điện nhỏ.

b)

nhỏ khi tần số của dòng điện lớn

c)

lớn khi tần số của dòng điện lớn.

d)

không phụ thuộc tần số của dòng điện

28.

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=I2cosωti=I\sqrt[]{2}\cos\omega t   (I > 0w > 0). Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

a)

u=U2cos(ωt+π2)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\frac{\pi}{2}\right)  

b)

u=U2cos(ωtπ3)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t-\frac{\pi}{3}\right)

c)

u=U2cosωtu=U\sqrt[]{2}\cos\omega t

d)

u=U2cos(ωt+π)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\pi\right)

29.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện áp giữa hai đầu cuộn dây có biểu thức u=Uocos(ωt)u=U_o\cos\left(\omega t\right)   thì cường độ điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i=I2cos(ωt+ϕi) i=I\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+\phi_i\right)\  , trong đó II   ϕi\phi_i    được xác định bởi các hệ thức

a)

I=UoωL vaˋ ϕi=0I=U_o\omega L\ và\ \phi_i=0  

b)

I=UoωLvaˋ ϕi=π2I=\frac{U_o}{\omega L}và\ \phi_i=-\frac{\pi}{2}  

c)

I=Uo2ωLvaˋ ϕi=π2I=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}\omega L}và\ \phi_i=-\frac{\pi}{2}  

d)

I=Uo2ωLvaˋ ϕi=π2I=\frac{U_o}{\sqrt[]{2}\omega L}và\ \phi_i=\frac{\pi}{2}  

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?

a)

Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộcvào thời điểm ta xét

b)

Tổng trở của đoạn mạch bằng 1ωL\frac{1}{\omega L}  

c)

Điện áp trễ pha π2\frac{\pi}{2}   so với cường độ dòng điện.

d)

Mạch không tiêu thụ công suất

31.

Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f. U, I là các giá trị hiệu dụng. u, i là các giá trị tức thời. Hỏi biểu thức nào sau đây là đúng:

a)

U = UR + UL + UC

b)

u = uR + uL + uC

c)

U0 = U0R + U0L + U0C

d)

U = |uR + uL + uC|

32.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

  Z=R2+(ZL+Zc)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_c\right)^2}

b)

Z=R2(ZL+Zc)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(Z_L+Z_c\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZc)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_c\right)^2}

d)

Z=R+ZL+ZcZ=R+Z_L+Z_c  

33.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì

a)

. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

c)

điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

34.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0sinωt thì độ lệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức

a)

tanϕ=ωL1CωR\tan\phi=\frac{\omega L-\frac{1}{C\omega}}{R}  

b)

tanϕ=ωC1LωR\tan\phi=\frac{\omega C-\frac{1}{L\omega}}{R}

c)

tanϕ=ωLCωR\tan\phi=\frac{\omega L-C\omega}{R}

d)

tanϕ=ωL+CωR\tan\phi=\frac{\omega L+C\omega}{R}

35.

Công suất toả nhiệt trong một  mạch xoay chiều phụ thuộc vào

a)

Dung kháng

b)

Cảm kháng

c)

Điện trở

d)

Tổng trở

36.

Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

a)

P=u.i.cosϕP=u.i.\cos\phi  

b)

P=u.i.sinϕP=u.i.\sin\phi

c)

P=U.I.cosϕP=U.I.\cos\phi

d)

P=U.I.sinϕP=U.I.\sin\phi

37.

Mạch điện xoay chiều nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?

a)

mạch có điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b)

mạch có điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c)

mạch có điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d)

mạch có cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

38.

Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào

a)

tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch

b)

độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

c)

cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch

d)

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

39.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều

b)

có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều

c)

làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều

d)

. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

40.

Khi truyền tải điện năng đi xa, để giảm hao phí điện năng trên đường dây tải điện, người ta dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Tăng điện trở suất của dây dẫn

b)

Giảm tiết diện của dây dẫn

c)

Tăng chiều dài dây dẫn

d)

Tăng điện áp ở nơi truyền đi

41.

Một máy tăng thế lí tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế đầu ra của cuộn thứ cấp

a)

tăng lên

b)

giảm đi

c)

có thể tăng hoặc giảm

d)

Không đổi

42.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

tác dụng của dòng điện lên nam châm

c)

tác dụng của từ trường lên dòng điện

d)

hiện tượng quang điện

43.

Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí

a)

tỉ lệ với thời gian truyền tải.

b)

tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

d)

tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

44.

Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm

d)

Cuộn dây dẫn có lõi sắt

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?

a)

Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại

b)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay

c)

Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.

46.

Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p cực bắc). Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giây thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số

a)

f = np

b)

f=60npf=\frac{60n}{p}  

c)

f=60pnf=\frac{60p}{n}  

d)

f=np60f=\frac{np}{60}  

47.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1và N2. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là

a)

U1U2=N1+N2N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1+N_2}{N_2}  

b)

U1U2=N1N2\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1}{N_2}  

c)

U1U2=N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_2}{N_1}

d)

U1U2=N1+N2N1\frac{U_1}{U_2}=\frac{N_1+N_2}{N_1}

48.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 4 cm. Trên đoạn thẳng S1S2, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng

a)

1m

b)

4m

c)

8m

d)

2m