wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 6 HKII PAS

Total questions: 43

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ không khí ở vùng vĩ độ thấp so với nhiệt độ không khí ở vùng vĩ độ cao là

a)

nóng hơn.

b)

lạnh hơn.

2.

Nhiệt độ không khí ở vùng vĩ độ cao so với nhiệt độ không khí ở vùng vĩ độ thấp là

a)

lạnh hơn.

b)

nóng hơn.

3.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ VII TCN?

a)

Văn Lang.

b)

Lâm Ấp.

c)

Chăm pa.

d)

Phù Nam.

4.

Nhà nước nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng 208 TCN?

a)

Âu Lạc.

b)

Lâm Ấp.

c)

Chăm pa.

d)

Phù Nam.

5.

Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

Vua Hùng.

b)

Lục bộ.

c)

Lạc hầu.

d)

Đại hành khiển.

6.

Đứng đầu nhà nước Âu Lạc là vị vua nào?

a)

An Dương Vương.

b)

Lạc tướng.

c)

Bồ chính.

d)

Tể tướng.

7.

Năm 40, Hai Bà Trưng dấy binh khởi nghĩa, chống lại ách cai trị của

a)

nhà Hán.

b)

nhà Ngô.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

8.

Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là

a)

lật đổ ách cai trị của nhà Hán, Trưng Trắc lên làm vua.

b)

quân Tô Định phải rút chạy về nước.

9.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một đại dương trên thế giới.

a)

Đại Tây Dương.

b)

Giava.

10.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một dòng biển nóng.

a)

Phônlen.

b)

Nam xích đạo.

11.

Căn cứ vào Tập bản đồ trang 28 và 29, xác định tên một dòng biển lạnh.

a)

Nam xích đạo.

b)

Phônlen.

12.

Triều đại của phong kiến phương Bắc mà khởi nghĩa Bà Triệu chống lại là

a)

nhà Ngô.

b)

nhà Hán.

c)

nhà Lương.

d)

nhà Đường.

13.

Khởi nghĩa Bà Triệu mang lại ý nghĩa gì?

a)

Hun đúc tinh thần đấu tranh của dân tộc ta.

b)

Quân Tô Định phải rút chạy về nước.

14.

Ở vùng vĩ độ thấp, góc chiếu của tia sáng Mặt Trời lớn nên mặt đất nhận được

a)

nhiều nhiệt.

b)

ít nhiệt.

15.

Ở vùng vĩ độ cao, góc chiếu của tia sáng Mặt Trời nhỏ nên mặt đất nhận được

a)

ít nhiệt.

b)

nhiều nhiệt.

16.

Triều đại của phong kiến phương Bắc mà khởi nghĩa Lý Bí chống lại năm 542 là

a)

nhà Lương.

b)

nhà Hán.

17.

Sau khi lên làm vua, Lý Bí đặt quốc hiệu nước ta là

a)

Vạn Xuân.

b)

Nam Việt.

c)

Đại Cồ Việt.

d)

Đại Việt.

18.

Triều đại của phong kiến phương Bắc mà khởi nghĩa Mai Thúc Loan chống lại là

a)

nhà Đường.

b)

nhà Hán.

19.

Khởi nghĩa Phùng Hưng mang lại ý nghĩa gì?

a)

Củng cố quyết tâm giành độc lập cho dân tộc.

b)

Quân Tô Định phải rút chạy về nước.

20.

Các thành phần chính của đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

không khí, chất hữu cơ, chất vô cơ và mùn.

21.

Thành phần nào là thành phần quan trọng nhất của đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất vô cơ.

c)

Nước.

d)

Không khí.

22.

Thành phần quan trọng nhất của đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Chất vô cơ.

c)

Nước.

d)

Không khí.

23.

Thành phần chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu thành phần của đất là thành phần nào?

a)

Chất vô cơ.

b)

Chất hữu cơ.

c)

Nước.

d)

Không khí.

24.

Đất thường có các tầng nào?

a)

Tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng đất mặt, tầng hữu cơ.

b)

Tầng đá mẹ, tầng phong hóa, tầng đất mặt, tầng hữu cơ.

25.

Tầng đất nào chứa mùn, thường tơi xốp và chứa nhiều chất dinh dưỡng?

a)

Tầng đất mặt.

b)

Tầng đá mẹ.

c)

Tầng hữu cơ.

d)

Tầng tích tụ.

26.

Tầng đất nào chứa các tàn tích hữu cơ như cành khô, lá mục đang bị phân giải?

a)

Tầng hữu cơ.

b)

Tầng đá mẹ.

c)

Tầng đất mặt.

d)

Tầng tích tụ.

27.

Những điểm độc đáo trong tổ chức đánh giặc của Ngô Quyền.

a)

Sai người đem cọc vạt nhọn đầu bịt sắt đóng ngầm trước ở cửa biển. Cho thuyền nhỏ ra khiêu chiến.

b)

Nhử thuyền của giặc theo nước triều lên vào vị trí bãi cọc ngầm.

c)

Chế ngự, không cho chiếc nào ra thoát.

d)

Tất cả đáp án trên.

28.

Trình bày tầm quan trọng của việc sử dụng tổng hợp nước sông và hồ.

a)

Giúp nâng cao hiệu quả kinh tế.

b)

Tránh lãng phí tài nguyên nước.

c)

Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.

d)

Tất cả đáp án trên.

29.

Dòng chảy thoát nước cho sông chính gọi là

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

30.

Dòng chảy nhỏ cung cấp nước cho sông chính gọi là

a)

phụ lưu.

b)

chi lưu.

31.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng trong quá trình hình thành đất, góp phần tích tụ, phân hủy và biến đổi chất hữu cơ là nhân tố.

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sinh vật

d)

đá mẹ.

32.

Nhân tố tham gia vào quá trình hình thành đất được biểu thị qua lượng mưa, nhiệt độ (trong đó lượng mưa quyết định mức độ rửa trôi; nhiệt độ thúc đẩy quá trình hoà tan và tích tụ chất hữu cơ) là nhân tố

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sinh vật

d)

đá mẹ.

33.

Nhân tố cung cấp vật chất vô cơ cho đất, quyết định thành phần khoáng vật, ảnh hưởng đến màu sắc và tính chất của đất là nhân tố

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sinh vật

d)

đá mẹ.

34.

"Nơi có địa hình cao đất thường bị rửa trôi, bào mòn; ở đồng bằng tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng hơn" là sự tham gia vào quá trình hình thành đất của nhân tố nào?

a)

Sinh vật.

b)

Đá mẹ.

c)

Địa hình.

d)

Khí hậu.

35.

Cho độ mặn tại Biển Đỏ là 41‰, hãy xác định tương ứng với 1 lít nước biển sẽ chứa khoảng bao nhiêu gam muối?

a)

41 gam.

b)

50 gam.

36.

Tính chênh lệch nhiệt độ trung bình giữa Biển Đông và biển Nhật Bản. Cho nhiệt độ trung bình của Biển Đông là 27,3°C, nhiệt độ trung bình của biển Nhật Bản là 15°C.

a)

27,3 - 15 = 12,3 °C.

b)

27,3 + 15 = 42,3 °C.

37.

Tính chênh lệch độ mặn giữa Biển Đen và Biển Đỏ. Cho độ mặn của Biển Đỏ là 41‰, độ mặn của Biển Đen là 17‰.

a)

41 - 17 = 24 (gam)

b)

41 + 17 = 58 (gam).

38.

Câu 1. Tính chênh lệch lưu lượng nước sông Thao tại trạm Yên Bái. Biết rằng theo Niên giám thống kê năm 2023, lưu lượng nước cao nhất là 3400 m3/s, lưu lượng nước thấp nhất là 69,2 m3/s.

a)

3400 - 69,2 = 3330,8 (m3/s)

b)

3400 + 69,2 = 3469,2 (m3/s)

39.

Thông tin dưới đây đề cập đến cuộc khởi nghĩa nào?

"Nguyên nhân: Bất bình với chính sách cai trị hà khắc của chính quyền đô hộ phương Bắc. Muốn khôi phục, giành lại nền độc lập của đất nước.

Diễn biến: Mùa xuân năm 40, Hai Bà Trưng khởi nghĩa ở Hát Môn (Hà Nội). Nghĩa quân tiến đánh quân Hán ở Mê Linh, Cổ Loa và Luy Lâu; khởi nghĩa thắng lợi, Hai Bà Trưng lập chính quyền mới ở Mê Linh. Năm 42 - 43, khởi nghĩa bị quân Hán đàn áp."

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Lý Bí.

40.

Thông tin dưới đây đề cập đến cuộc khởi nghĩa nào?

"Nguyên nhân: Muốn chống lại chính sách cai trị tàn bạo của nhà Lương với nhân dân Giao Châu, chính sách phân biệt đối xử với người Việt, nhân dân phải chịu tô thuế nặng nề.

- Diễn biến: Năm 542, Lý Bí dựng cờ khởi nghĩa và giành thắng lợi. Năm 544, Lý Bí lên ngôi hoàng đế (Lý Nam Đế) và thành lập nước Vạn Xuân. Năm 545, nhà Lương xâm lược, Triệu Quang Phục lãnh đạo nhân dân tiếp tục kháng chiến. Năm 602, nhà Tùy đem quân xâm lược, nước Vạn Xuân sụp đổ."

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Lý Bí.

c)

Ngô Quyền

41.

Thông tin dưới đây đề cập đến chiến thắng của ai?

- Diễn biến: Năm 938, Vua Nam Hán sai con trai Lưu Hoằng Tháo đem quân tấn công vào cửa sông Bạch Đằng. Ngô Quyền lợi dụng thủy triều lên xuống, cho quân xây dựng bãi cọc ngầm, nhử địch vào trận địa và tấn công khi thủy triều rút. Lưu Hoằng Tháo tử trận, quân Nam Hán đại bại trên sông Bạch Đằng.

- Ý nghĩa lịch sử: chấm dứt thời kì Bắc thuộc, mở ra nền độc lập - tự chủ lâu dài của dân tộc."

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Lý Bí.

c)

Ngô Quyền

42.

Sự khác biệt về độ muối giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới là

a)

- Độ muối khác nhau do nguồn nước sông chảy vào và độ bốc hơi của nước trên biển và đại dương khác nhau.

b)

- Độ muối của biển và đại dương có xu hướng giảm dần từ vùng vĩ độ thấp đến vùng vĩ độ cao.

c)

Cả 2 đáp án.

43.

Sự khác biệt về nhiệt độ giữa vùng biển nhiệt đới và vùng biển ôn đới là

a)

- Nhiệt độ thay đổi phụ thuộc vào vị trí địa lí, điều kiện khí hậu và một số điều kiện tự nhiên khác.

b)

- Ví dụ, nhiệt độ trung bình của Biển Đông là 27,3°C; lên đến vùng biển Okhotsk thì nhiệt độ trung bình nước biển chỉ còn dưới 5°C.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.