Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Củng cố kiến thức về các PP xử lý nước thải

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Những thiết bị nào được sử dụng trong giai đoạn xử lý cấp 1 đối với qui trình xử lý nước thải

a)

Bể tách dầu

b)

Bể tuyển nổi

c)

Bể đông tụ - tạo bông

d)

Bể areotank

2.

Vai trò của bể điều hoà trong xử lý nước thải

a)

Giảm khí hoà tan trong nước thải

b)

Giảm hàm lượng oxi trong nước thải

c)

Tránh hiện tượng đóng cặn

d)

Ổn định nồng độ và lưu lượng dòng thải

3.

Trong bể điều hoà, hỗn hợp nước thải

a)

Được để yên tĩnh để ổn định lưu lượng dòng thải

b)

Chỉ được xáo trộn bởi các cánh khuấy.

c)

Chỉ được thổi khí liên tục nhờ hệ đĩa thổi khí lắp dưới đáy bể

d)

Được xáo trộn thường xuyên và thổi khí liên tục để tránh hiện tượng đóng cặn

4.

Qúa trình tuyển nổi được chia thành những quá trình nào dưới đây

a)

Tuyển nổi với sự phân tán không khí từ dung dịch ở áp suất thấp hoặc áp suất cao

b)

Tuyển nổi với sự phân tán không khí vào dòng nước thải

c)

Tuyển nổi với sự phân tán các khí hoá học từ dung dịch

d)

Tuyển nổi với sự phân tán không khí từ dung dịch nhờ hệ khuấy cơ học

5.

Phương pháp trung hoà có vai trò làm thay đổi pH của dòng nước thải từ rất axit hay rất kiềm về khoảng giá trị pH phù hợp nào?

a)

pH = 6,5 -7,5

b)

pH = 6,5 - 8,5

c)

pH = 6,0 - 8,5

d)

pH = 7,5 - 8,5

6.

Những biện pháp nào được áp dụng để trung hoà nước thải về pH phù hợp

a)

Trộn lẫn nước thải acid và nước thải kiềm;

b)

Bổ sung các tác nhân hóa học;

c)

Hấp thụ khí acid bằng nước kiềm hoặc hấp thụ ammoniac bằng nước acid.

d)

Lọc nước thải có tính acid qua vật liệu có tác dụng trung hòa;

7.

Chỉ số nào được giảm đáng kể sau khi nước thải được xử lý bằng phương pháp sinh học?

a)

Độ đục

b)

Chỉ số BOD5

c)

Chỉ số COD

d)

chỉ số liên quan đến các vi sinh vật

8.

Bao nhiêu nhóm vi khuẩn được áp dụng trong phương pháp xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học

a)

Nhóm vi khuẩn hiếu khí

b)

Nhóm vi khuẩn tuỳ nghi

c)

Nhóm vi khuẩn yếm khí

d)

Nhóm vi khuẩn thiếu thí

9.

Nhóm vi khuẩn hiếu khí sống trong môi trường nào phù hợp

a)

Môi trường thiếu Ôxi

b)

Môi trường giàu Ôxi

c)

Môi trường không có Ôxi

d)

Môi trường tuỳ nghi

10.

Quá trình xử lý nước thải theo phương pháp sinh học hiếu khí diễn ra bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Oxy hoá các chất hữu cơ có trong nước thải để đáp ứng nhu cầu năng lượng của tế bào.

b)

Tổng hợp tế bào mới

c)

Phân huỷ nội bào

d)

Khử nitrat và nitrit

11.

Quá trình nitrat hoá diễn ra trong điều kiện nào?

a)

Nước thải chứa một lượng amoni nhất định

b)

Nước thải giàu Ôxi và các vi sinh vật hiếu khí

c)

Nước thải chứa đồng thời amoni, oxi và các vi sinh vật hiếu khí

12.

Những phương pháp được áp dụng để khử nitrat và nitrit là?

a)

Phương pháp sinh học sử dụng các vi sinh vật khử nitrat

b)

Phương pháp hấp phụ

c)

Phương pháp Ôxi hoá hoá học

d)

Phương pháp kết tủa

13.

Những giai đoạn xảy ra trong quá trình sinh học kỵ khí trong xử lý nước thải được diễn ra như thế nào?

a)

Các nhóm vi khuẩn kỵ khí thực hiện quá trình lên men axit, chuyển hoá các chất hữu cơ đơn giản thành các loại axit hữu cơ

b)

Thủy phân các chất hữu cơ phức tạp và các chất béo thành các chất hữu cơ đơn giản hơn

c)

Các nhóm vi khuẩn kỵ khí bắt buộc lên men kiềm (chủ yếu là các loại vi khuẩn lên men metan như Methanosarcina và Methanothrix) đã chuyển hoá axit axetic và hyđro thành CH4và CO2 .

d)

Quá trình nitrat và nitrit diễn ra

14.

Quá trinh phân huỷ các hợp chất hữu cơ bởi phương pháp sinh học hiếu khí tạo nhiều bùn thải hơn so với phương pháp sinh học yếm khí.

a)

Nhận định này sai

b)

Nhận định này đúng

15.

Một trong những ưu điểm của phương pháp xử lý nước thải bằng hầm biogas

a)

Thu hồi khí hydrocacbon

b)

Thu hồi khí biogas

c)

xử lý nước thải chứa các hợp chất hữu cơ khó phân huỷ sinh học

16.

Những vật liệu chế tạo hầm biogas có thể được sử dụng là

a)

Màng HPDE

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu gạch

d)

Vật liệu nhựa thông dụng

17.

Bể aerotank có cấu tạo hình chữ nhật bên trong được thiết kế bổ sung thiết bị gì?

a)

Bổ sung các giá thể di động và thiết bị cánh khuấy

b)

Máy Khuấy trộn khí cơ học để tăng hàm lượng Ôxi hoà tan

c)

Thiết bị Phân phối khí (Đĩa thổi khí, ống phân phối khí) nhằm tăng cường lượng oxy hòa tan.

18.

Những bể xử lý sinh học naò cần lắp thêm thiết bị lắng phụ trợ sau quá trình xử lý sinh học

a)

Bể UASB

b)

Bể MBBR

c)

Bể MBR

d)

Bể Aerotank

19.

Những điều kiện thuận lợi cho quá trình xử lý nước thải theo PP sinh học hiếu khí?

a)

BOD/N/P = 100:5:1

b)

COD/N/P = 100:5:1

c)

BOD5/COD > 0,5

d)

Nước thải chứa rất ít các ion kim loại chuyển tiếp

20.

Bể UASB có cấu tạo hình chữ có nắp đậy và bổ sung thêm các tấm chắn để dễ thu hồi khí biogas. Tấm chắn được đặt như thế nào cho phù hợp?

a)

Đặt nghiêng > = 45 độ theo phương nằm ngang

b)

Đặt nghiêng > = 30 độ theo phương nằm ngang

c)

Đặt nghiêng > = 35 độ theo phương nằm ngang

d)

Đặt thẳng đứng

21.

Bể UASB hoạt động theo các giai đoạn nào?

a)

Nước thải được phân phối đều từ trên xuống dưới, đi qua lớp bùn kị khí với mật độ vi sinh vật cao. Tại đây, các chất ô nhiễm sẽ dc phân hủy nhờ VSV trên lớpbùn.

b)

Các chất khí tạo thành trong quá trình lên men trong lớp bùn này sẽ nổi lên, cuốn theo các hạt bùn. Hỗn hợp bùn lỏng – khí sẽ được tách khi chúng va phải tấm chắn phía trên. Các hạt bùn được quay rơi trở lại tầng cặn

c)

Nước thải được phân phối đều từ dưới lên trên, đi qua lớp bùn kị khí với mật độ vi sinh vật cao. Tại đây, các chất ô nhiễm sẽ dc phân hủy nhờ VSV trên lớpbùn.

22.

Điều kiện phù hợp cho quá trình xử lý nước thải theo PP SH kị khí là?

a)

Nồng độ bùn hoạt tính cao

b)

(BOD/Y) : N : P : S = (50/Y) : 5 : 1: 1

c)

(COD/Y) : N : P : S = (50/Y) : 5 : 1: 1

d)

pH = 6,5 - 7,5

23.

Những nhược điểm của PP xử lý nước thải bằng PPSH kị khí là?

a)

Không tốn nhiều năng lượng do ko cấn cấp khí.

b)

Tạo ra khí CH4 (năng lượng nhân tạo)

c)

Quá trình tạo bùn hạt tốn nhiều thời gian (3-5 tháng) vá khó kiểm soát

d)

Quá trình thu hồi khí biogas cần phải được kiểm soát tốt.

24.

Những ưu điểm của PP xử lý nước thải theo PP SH bùn hoạt tính đó là:

a)

Giảm thiểu tối đa mùi hôi sau xử lý

b)

Tải trọng được xử lý với hiệu quả cao hơn so với PP SH tự nhiên

c)

Chất lượng nước đầu ra có thể biến động phụ thuộc vào độ lắng của bùn, tải lượng hữu cơ

d)

Thích hợp xử lý với nhiều loại nước thải

25.

Công nghệ AAO trong xử lý nước thải được thiết kế theo sự kết hợp của quá trình sinh học nào?

a)

Quá trình sinh học yếm khí

b)

Quá trình sinh học thiếu khí

c)

Quá trình sinh học hiếu khí

26.

Công nghệ xử lý nước thải AAO đã loại bỏ những hợp chất độc hại nào dưới đây

a)

Khử các hợp chất hydrocacbon

b)

Khử nitrat và nitrit

c)

Khử các ion kim loại nặng độc hại

d)

Khử khí hoà tan

27.

Màng MBR trong xử lý sinh học màng có thể được làm sạch bằng cách nào?

a)

Chỉ cần rửa bằng nước sạch

b)

Chỉ cần ngâm trong HCl hay NaOCl loãng

c)

Kết hợp rửa nước sạch và ngâm trong HCl hay NaOCl loãng

28.

Những ưu điểm của PP xử lý nước thải theo PP lọc màng là:

a)

Nồng độ bùn phù hợp 3000 -15000 mg/L. Nếu hàm lượng bùn cao thì giảm thiểu hiện tượng bùn nổi.

b)

Có thể bổ sung giá thể Biofilm tương ứng với tải trọng ô nhiễm và lưu lượng nước thải lớn

c)

Nước đầu ra đạt chất lượng và ổn định: BOD < 5 mg/L, COD < 10 mg/L SS < 1 mg/L; dẫn đến đáp ứng nhu cấu tướitiêu, rửa sàn và làm mát.

d)

Chi phí sản xuất cao

29.

Nhược điểm của quá trình lọc màng MBR đối với quá trình xử lý nước thải

a)

Cần sử dụng hóa chất (HCl, NaOCl) để làm sạch màng theo định kỳ.

b)

Vật liệu chế tạo màng có giá thành cao

c)

Trong thực tế khó thiết kế hệ phân bố nước đầu vào, đầu ra hoàn chỉnh.

d)

Màng MBR thường hay xảy ra tình trạng bị nghẽn, tắc

30.

Xử lý nước thải theo phương pháp lọc màng MBBR

a)

Chỉ loại bỏ được các hợp chất hydrocabon đễ phân huỷ sinh học

b)

Bên cạnh qúa trình khử hydrocacbon, quá trình nitrat, khử nitrat cũng xảy ra để giúp loại bỏ các hợp chát chứa N

c)

Chỉ loại bỏ chọn lọc một số hydrocacbon

31.

Đối tượng nước thải có thể áp dụng công nghệ xử lý sinh học

a)

Nước thải sinh hoạt, nước thải chăn nuôi

b)

Nước thải sản xuất thủy hải sản, sản xuất chế biến lương thực, thực phẩm…

c)

Nước thải y tế

d)

Nước thải rỉ rác

32.

Trong bể MBBR, Hệ thống cấp khí có vai trò gì?

a)

Đảm bảo được các giá thể luôn ở trạng thái lơ lửng và chuyển động xáo trộn liên tục

b)

Cung cấp Ôxi tạo điều kiện cho vi sinh vật hiếu khí sinh trưởng và phát triển

c)

Tránh quá trình nitrat và nitrit hoá

33.

Trong thiết kế bể RBC, màng lọc đĩa quay được bố trí như thế nào để tạo hiệu quả xử lý cao

a)

Các đĩa này được đặt ngập vào nước trên 90% và quay chậm khi làm việc.

b)

Các đĩa này được đặt nổi lên trên bề mặt nước và quay chậm khi làm việc.

c)

Các đĩa này được đặt ngập vào nước một phần (khoảng 35 - 40% theo đường kính, có khi ngập tới 70 - 90%) và quay chậm khi làm việc.

34.

Những ưu điểm của bể lọc đĩa quay RBC là

a)

Không yêu cầu tuần hoàn bùn. Không yêu cầu cấp khí cưỡng bức.

b)

Hoạt động ổn định, ít nhạy cảm với sự biến đổi lưu lượng đột ngột và tác nhân độc với vi sinh;

c)

Thiết kế theo đơn nguyên, dễ dàng thi công theo từng bậc, tiết kiệm sử dụng mặt bằng

35.

Những yếu tố ảnh hưởng đối với quá trình xử lý nước thải theo công nghệ RBC là:

a)

Tốc độ quay của đĩa có thể 3 - 4 rpm

b)

Thời gian xử lý có thế kéo dài 240 phút tuỳ thuộc vào tải trọng BOD của nước thải

c)

Mật độ vi sinh trên lớp màng

d)

Phần trăn đĩa quay được ngập nước

e)

Tỉ lệ chất dinh dưỡng: BOD:N:P = 100:5:1

36.

Bể lọc phun tia chứa vật liệu lọc ngập nước trong quá trình xử lý nước thải được thiết kế thoả mãn những yếu tố nào dưới đây:

a)

Nước thải được đưa vào bể lọc theo phương nằm ngang. Nước sẽ được chảy qua khe hở của lớp vật liệu lọc

b)

Đáy bể được thiết kế các lỗ để thu nước thải sau khi chảy qua lớp vật liệu lọc.

c)

Các cặn bẩn sẽ được giữ lại trên các khe hở ở bề mặt vật liệu lọc và tạo thành màng – Màng sinh học.

37.

Bể lọc phun tia chứa vật liệu lọc không ngập nước trong quá trình xử lý nước thải có những đặc điểm gì:

a)

Nước thải được phân phối đều trên bề mặt vật liệu.

b)

Các cặn bẩn sẽ được giữ lại trên các khe hở ở bề mặt vật liệu lọc và tạo thành màng – Màng sinh học.

c)

Lớp màng có thể bị tắc

d)

Xử lý nước thải có tải trọng BOD thấp hơn các phương pháp lọc màng khác

38.

Màng MBR có thể đặt ở vị trí nào khi kết hợp với bể Aerotank trong xử lý nước thải?

a)

Có thể đặt bên trong hay phía sau bể aerotank

b)

Có thể đặt bên trong bể aerotank

c)

Có thể đặt phía sau bể aerotank kết hợp với sự tuần hoàn bùn

39.

Cấu tạo của lớp màng sinh vật trên màng lọc sinh học

a)

lớp màng nhày do một số vi sinh vật tiết ra chất glucozo có tính dẻo và có khả năng hấp thụ và phân huỷ các chất hữu cơ trong điều kiện hiếu khí

b)

lớp màng nhày do một số vi sinh vật tiết ra chất polysaccarit có tính dẻo và có khả năng hấp thụ và phân huỷ các chất hữu cơ trong điều kiện hiếu khí

c)

lớp màng nhày do một số vi sinh vật tiết ra chất béo có tính dẻo và có khả năng hấp thụ và phân huỷ các chất hữu cơ trong điều kiện hiếu khí

40.

Bể MBR được thiết kể bởi các ............ ...đặt trong bể aerotank. Hãy còn các cụm từ phù hợp vào dấu......

a)

Nhiều lớp vật liệu xen kẽ

b)

Các Modul màng dạng sợi hay dạng tấm

c)

Các giá thể di động có tỷ trọng nhỏ hơn nước

d)

Màng lọc dạng đĩa quay