Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hóa HK2 11

Total questions: 37

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan

a)

A. Nến thắp, giấy dầu

b)

B. Chất đốt

c)

C. Dầu ăn

d)

D. Dầu bôi trơn máy móc

2.

Cho các chất sau: CH3CH2CH2CH3 (A), CH3CH(CH3)CH3 (B), CH4 (C), CH3CH2CH3 (D). Theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là

                                               

                                        

a)

  A. (A) < (B) < (C) < (D) 

b)

B. (C) < (D) < (B) < (A)

c)

C. (B) < (C) < (A) < (D)         

d)

D. (A) < (C) < (B) < (D)

3.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế CH4 bằng cách:

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút

b)

Từ cacbon và hidro

c)

Thủy phân bạc cacbua trong môi trường axit

d)

Cracking butan

4.

Công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH2CH2CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

neopentan

b)

2-metylpentan

c)

isobutan

d)

2,2-đimetylbutan

5.

Khí thiên nhiên là hỗn hợp các hidrocacbon trong đó thành phần chính là khí

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

n-butan.

6.
a)

CH2=CHOH.

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

7.
a)

CH3–C–Ag≡C–Ag.

b)

CH3–C≡C–Ag.

c)

Ag–CH2–C≡C–Ag.

d)

A, B, C đều có thể đúng.

8.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch hỗn hợp KMnO4 + H2SO4

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2

d)

Cả A, B, C.

9.

Anken X có công thức cấu tạo:

CH3–CH­2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

A. isohexan.

b)

B. 3-metylpent-3-en.

c)

C. 3-metylpent-2-en.

d)

D. 2-etylbut-2-en.

10.

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây:

a)

A. Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

B. Phản ứng trùng hợp của anken.

c)

C. Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

d)

D. Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng.

11.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

A. dd brom dư.

b)

B. dd KMnO4 dư.

c)

C. dd AgNO3 /NH3 dư.

d)

D. các cách trên đều đúng.

12.

Câu 6. Số đồng phân ankin của C4H6 là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

14.

Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

                            

a)

A. CO2, CaCO3.  

b)

  B. CH4, C6H6.     

c)

C. NaHCO3, NaCN. 

d)

D. CO, CaCO3.

15.

Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp

                     

a)

A. CH3CH2OCH3

b)

B. CH3CH2Cl 

c)

C. CH3CH2OH

d)

D. CH2=CH-CH3

16.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tính chất hóa học đặc trưng của anken là dễ tham gia phản ứng thế.

b)

B. Trùng hợp etilen ở điều kiện thích hợp thu được polietilen.

c)

C. Các ank-1-in đều tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3.

d)

D. Isopren thuộc loại hiđrocacbon không no.

17.

Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?

                                     

a)

A.axetilen. 

b)

B. etan. 

c)

C. eten.     

d)

  D. propan.

18.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

19.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

20.

Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO­3, CH3COOH. Số trường hợp xảy ra phản ứng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit?

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

C2H5CH2OH      

d)

CH3CH(OH)CH3

22.

Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết C2H5OH, C3H5(OH)3

a)

Br2

b)

Na

c)

CuO

d)

Cu(OH)2.

23.

Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol, hiện tượng xảy ra là

a)

Phenol làm mất màu dung dịch nước brom

b)

Xuất hiện kết tủa vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng                                     

d)

Không có hiện tượng.

24.

Gọi tên sản phẩm tạo thành:

a)

2,4,5-tribromphenol.                           

b)

2,4,6-tribromphenol.                          

c)

1,3,5-tribromphenol.                           

d)

1,4,6-tribromphenol.                           

25.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

26.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

27.

Ancol nào dưới đây rất độc, chỉ cần một lượng nhỏ vào cơ thể cũng có thể gây mù lòa ?

a)

A. etanol

b)

B. metanol

c)

C. glixerol

d)

D. propanol

28.

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Một chai rượu etylic ghi 250 có nghĩa là:

a)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

b)

Cứ 100 ml dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

c)

Cứ 75 ml dung dịch có 25 gam rượu etylic nguyên chất.

d)

Cứ 100 gam dung dịch có 25 ml rượu etylic nguyên chất.

30.

Ancol etylic là ancol được sử dụng phổ biến trong các đồ uống như bia, rượu. Phân tử khối của ancol etylic bằng:

a)

60

b)

46

c)

32

d)

28

31.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

32.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

33.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

34.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

35.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

36.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa