wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỢP CHẤT CARBONYL

Total questions: 34

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Acetaldehyde.

d)

Butanone.

2.

Tên gọi của aldehyde có công thức cấu tạo (CH3)2CHCHO

a)

3-methylpropanal.    

b)

butanal.

c)

2-methylpropanal.

d)

1-methylpropanal.

3.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

4.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

acetic aldehyde.   

b)

benzoic aldehyde.  

c)

propionic aldehyde.

d)

formic aldehyde.

5.

Thực hiện phản ứng sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] X\rightarrow X

Chọn các ý đúng.

a)

X là: CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa

c)

X là: CH3CH2OCH2CH3

d)

CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên

6.

Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?

a)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).

c)

Đốt cháy.

7.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng bạc là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

8.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

9.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

10.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

11.

Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3OCH3.  

b)

CH3COCH2CH3.  

c)

C2H5OH.  

d)

CH3CHO.

12.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

13.

Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?

a)

Nhóm OH.  

b)

nhóm CN.

c)

Nguyên tử H+.  

d)

Nhóm hydrocarbon.

14.

Xem video, chọn các ý đúng.

a)

Chất kết tủa là CH3I.

b)

Chất kết tủa là CHI3.

c)

Kết tủa có màu vàng nhạt

d)

Kết tủa có màu vàng nhạt, sau đó tan dần

15.

Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:

CH3CHO + 3I2 + 4NaOH \rightarrow HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

CH3CH2COCH3 + 3I2 + 4NaOH \rightarrow CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm

a)

C=O

b)

CH3C=O

c)

CHO

d)

CH3–O–

16.

Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là

a)

CH3CH(OH)CH3.  

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COONa. 

d)

HCOONa.

17.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

18.

Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất acetic acid.

b)

Sản xuất keo dán.

c)

Sản xuất sơn. 

d)

Bảo quản mẫu sinh vật.

19.

Ba phương pháp nào sau đây điều chế được acetaldehyde?

a)

Oxi hóa không hoàn toàn ethanol bằng CuO.

b)

Oxi hóa không hoàn toàn ethylene.

c)

Hydrate hóa acetylene.

d)

Oxi hóa cumene.

20.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

21.

methanal có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

22.

Cho các chất: HCHO, CH3CH2OH, C2H5Cl, CH3CHO. Số chất thuộc aldehyde

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

23.

Ketone là loại hợp chất chứa nhóm chức

a)

OH

b)

C=O

c)

NH2

d)

CH=O

24.

Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là ketone?

a)

H-CHO

b)

CH3OH

c)

CH3COCH3

d)

C2H3CHO

25.

Aldehyde no đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2O (n ≥ 1)

c)

CnH2n+2O (n ≥ 3)

d)

CnH2nO (n ≥ 1)

26.

Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khoẻ con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?

a)

Methanol

b)

Phenol

c)

Formaldehyde

d)

Acetone

27.

Tên gọi nào sau đây của HCHO là sai?

a)

Formaldehyde

b)

Methanal

c)

Ethanal

d)

Aldehyde formic

28.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3

29.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

acetic aldehyde.

b)

propionic aldehyde.

c)

benzoic aldehyde.

d)

acrylic aldehyde.

30.

Ketone là hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

nhóm chức –CO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

b)

nhóm chức –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.

c)

nhóm chức –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.

d)

nhóm chức –COO- liên kết với hai gốc hydrocarbon.

31.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

32.

Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3CHOHCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CH2OH

33.

Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

HCHO, C6H13CHO

b)

HCHO, CH3CHO

c)

CH3CHO, C7H15CHO

d)

C6H13CHO, C7H15CHO

34.

Aldehyde, ketone thuộc loại hợp chất

a)

acid carboxylic

b)

carbonyl

c)

hydroxyl

d)

hydrocarbon