wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hidrocacbon không no

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn tên đúng nhất trong số các tên gọi cho dưới đây của chất có công thức:

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH=CH-CH3

a)

4,5-đimetylhex-2-en

b)

45-đimetylhex-2-en

c)

4,5-đimetylhexen-2

d)

4,5-đimetyl hex-2-en

2.

Axetilen được điều chế từ chất nào sau đây?

A. B. C. D.

a)

CH4 (1)

b)

(1) và (2)

c)

CaC2 (2)

d)

Al4C3

3.

Axit axetic tác dụng với axetilen cho sản phẩm nào dưới đây?

a)

CH3COOCCHCH_3COOC\equiv CH

b)

CH3COOCH2-CH3

c)

CH3-O-CO-CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

4.

Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế  

b)

Phản ứng huỷ

c)

Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp 

d)

Phản ứng oxi hoá

5.

Công thức cấu tạo của 2,5-đimetylhex-3-in là:

a)

CH3CH(CH3)CCCH(CH3)CH3CH3-CH(CH3)-C\equiv C-CH(CH3)-CH3

b)

CHCCH(CH3)CH2CH3CH\equiv C-CH(CH3)-CH2-CH3

c)

CHCCH2CH2CH3CH\equiv C-CH2-CH2-CH3

d)

CH3CCCH(CH3)CH(CH3)CH3CH3-C\equiv C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

6.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

HCHO

7.

Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là?

a)

các chất đồng phân của nhau.

b)

các chất đồng đẳng của nhau.

c)

các dạng thù hình của nhau.

d)

các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.

8.

Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hóa học, nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là?

a)

thù hình.

b)

đồng vị.

c)

đồng đẳng.

d)

đồng phân.

9.

Hỗn hợp nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?

a)

C2H4, SO2, CO2

b)

CH4, SO2, H2S

c)

H2, C2H6, CO2

d)

CO2, C2H2, H2

10.

Công thức phân tử nào phù hợp với penten ?

a)

C5H8

b)

C3H6

c)

C5H10

d)

C5H12

11.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-1-in

b)

Etin

c)

Propin

d)

But-2-in

12.

Chất nào có nhiệt độ sôi sao nhất ?

a)

Eten

b)

Propen

c)

Pent-1-en

d)

But-1-en

13.

Gốc nào là ankyl ?

a)

-C2H3

b)

-C6H5

c)

-C3H5

d)

-C2H5

14.

Cho các ankin sau: pent-2-in; 3-metylpent-1-in; propin; 2, 5-đimetylhex-3-in. Số ankin tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 là?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

15.

Cho hỗn hợp khí metan và etilen (đktc) đi qua dung dịch brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Thể tích khí bị brom hấp thụ là?

a)

5,6 lít

b)

1,12 lít

c)

2,24 lít

d)

3,36 lít

16.

Trong các chất đồng phân cấu tạo dạng anken của C4H8, chất có khả năng cộng hợp với hiđroclorua tạo một sản phẩm cộng duy nhất là?

a)

but-1-en và but-2-en

b)

2-metylpropen

c)

but-1-en

d)

but-2-en

17.

Dùng dung dịch brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây?

a)

etilen và propilen

b)

axetilen và propin

c)

etan và etilen

d)

metan và etan

18.

Phản ứng cộng HCl vào phân tử các đồng đẳng của etilen tuân theo quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc thế

b)

Quy tắc cộng Maccopnhicop

c)

Không theo quy tắc nào

d)

Quy tắc Zaixep

19.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol H2O. Công thức đơn giản nhất của A là?

a)

C3H4

b)

C2H2

c)

CH2

d)

CH

20.

Anken C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

3 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

7đồng phân

d)

5 đồng phân

21.

Polietilen và polietilen-propilen được tạo ra từ phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng tách nước của ancol.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng trùng hợp etilen và phản ứng đồng trùng hợp etilen-propilen.

d)

Phản ứng cộng với HCl.

22.

Vinylaxetilen được tạo ra từ hợp chất nào và trong điều kiện nào sau đây?

a)

Trùng hợp axetilen ở 100oC có xúc tác CuCl, NH4Cl

b)

Trùng hợp axetilen ở 600oC có bột than

c)

Trùng hợp butađien với xúc tác Na kim loại

d)

Trùng hợp isoprene

23.

Khi cho isopren tác dụng với HCl (tỉ lệ mol 1:1) tạo ra sản phẩm chính có công thức cấu tạo là?

a)

CH2Cl-CH(CH3)-CH=CH2

b)

CH2=C(CH3)-CH2-CH2Cl

c)

CH3-CH(CH3)-CCl=CH2

d)

CH3-CCl(CH3)-CH=CH2

24.

Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A thấy số mol CO2 sinh ra bằng 2 lần số mol H2O. Biết A là một ankin, công thức của A là?

a)

C3H4

b)

C2H2

c)

C5H8

d)

C4H6

25.

Có 3 hiđrocacbon A, B, D có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó tỉ lệ mol nguyên tử hiđro và cacbon lần lượt là1:1, 2:1, 3:1. A, B lần lượt có công thức phân tử:

a)

C4H4, C4H8

b)

C3H4, C3H6

c)

C2H2, C2H4

d)

C6H6, C6H12

26.

Trong số các đồng đẳng của etilen thì chất nào có thành phần % nguyên tố cacbon là 85,71%?

a)

C2H4

b)

C3H6

c)

Tất cả các anken

d)

C6H12

27.

Chọn định nghĩa đúng về anken.

a)

Anken là những hiđrocacbon ứng với công thức CnH2n (n>=2).

b)

Anken là những hiđrocacbon không no là phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

c)

Anken là những hiđrocacbon mà phân tử chứa một liên kết đôi C=C.

d)

Anken là những hiđrocacbon không no có công thức phân tử CnH2n (n>=2)

28.

Cho butađien tác dụng với hiđro có kim loại Ni làm xúc tác có thể thu được:

a)

isobutilen

b)

butilen

c)

butan

d)

isobutan

29.

Cho các câu sau:

1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.

4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n>=3).

Số câu đúng là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

30.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

b)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

c)

có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom.