NEW
Font size
Worksheetshóa học
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
ns1 np3
ns2 np4
ns2 np5
ns2 np1
đặc điểm chung của các đơn chất halogen là
vừa có oxi hóa vừa có tính khử
tác dụng mạnh với nước
có tính oxi hóa mạnh
ở điều kiện thường là thể khí
công thức của phân tử clorua vôi
CaOCl2
CaOCl
NaOCl2
NaOCl
dung dịch clo và nước gia - ven có tính tẩy màu vì có
HClO hay NaClO là những chất có tính oxi hóa mạnh
HClO hay NaClO dễ tạo ra oxi
nguyên tố clo
HClO là một axit yếu và NaClO là muối của HClO
axit sunfuric loãng phản ứng với những kim loại nào sau đây
Ag,Fe,Mg
Cu,Al,Zn
Fe,Mg,Al
Au,Fe,Cr
người ta đun nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc nóng khí sinh ra có tên
oxi
hydro
lưu huỳnh dioxit
cacbonic
trạng thái tự nhiên của H2s là
chất khí không màu không mùi
chất khí không màu mùi khai
chất khí không màu mùi trứng thối
chất khí màu nâu đỏ mùi trứng thối
tính chất vật lí của SO2 là
chất khí không màu mùi hắc nặng hơn không khí độc gây viêm đường hô hấp
chất khí không màu mùi hắc nặng hơn không khí không độc gây viêm đường hô hấp
chất lỏng không màu mùi hắc nặng hơn không khí độc gây viêm đường hô hấp
chất khí không màu mùi hắc nhẹ hơn không khí độc gây viêm đường hô hấp
SO3 thuộc loại
oxit bazo
oxit axit
axit
oxit trung tính
SO2 vừa có tính oxit hóa vừa có tính khử vì
S là phi kim trung bình
S có mức oxit hóa trung gian
S có mức oxit hóa cao nhất
S có mức oxit hóa thấp nhất
hiện tượng khi cho H2S tác dụng dung dịch Cu2SO4 là
kết tủa xanh
kết tủa đen
kết tủa trắng
không hiện tượng
nước gia -ven là hỗn hợp các chất nào sau đây
HCl,NaClO3,H2O
HCl,HClO,H2O
NaCl,NaClO,H2O
HCl,NaClO4,H2O
nguyên tố của lưu huỳnh thuộc nhóm
VIA
VA
VIIA
IVA
công thức phân tử hidro sunfua là
SO2
SO3
H2S
H2SO4
nguyên tố lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16.vị trí của lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
chu kì 3, nhóm VIA
chu kì 3,nhóm IVA
chu kì 5,nhóm VIA
chu kì 5, nhóm IVA
lưu huỳnh thể hiện tính oxit hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây
O2
Al
H2SO4 đặc
F2
tính chất vật lí đặc trưng của H2SO4 đặc là
khả năng hút nước rất mạnh tỏa nhiệt rất nhiều
tính oxi hóa mạnh
tác dụng với hầu hết các kim loại
khả năng háo nước và không nguy hiểm khi pha loãng
trong công nghiệp người ta điều chế H2SO4 từ quặng pirit sắt có thành phần chính là FeS2 theo sơ đồ nào
FeS2->SO2->SO3->H2SO4
FeS2->SO3->SO2->H2SO4
FeS2->SO2->H2SO4
FeS2->SO3->H2SO4
thuốc thử dùng để phân biệt ion sunfat là
dung dịch BaCl2
dung dịch Na2CO3
dung dịch NaOH
dung dịch AgNO3
dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc nguội
Zn,Al,Mg
Al,Fe,Ba
Cu,Cr,Ag
Cu,Ag,Zn
chất nào sau đây tác dụng với H2SO4 đặc thu được dung dịch muối và khí
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
FeCl3
lưu huỳnh dioxit là chất khí
không màu mùi thối
màu vàng mùi thối
không màu mùi xốc
màu vàng mùi xốc
chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự tạo thành mưa axit
lưu huỳnh dioxit
cacbon dioxit
ozon
lưu huỳnh trioxit
để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc người ta tiến hành theo cách thức nào sau đây
Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều
Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
công thức phân tử của axit sunfuric là
SO2
SO3
H2S
H2SO4
Nhỏ vài giọt ai ship sunfuric đặc vào ống nghiệm cho vài lá đồng nhỏ vào ống nghiệm đun nóng nhẹ thì thấy có khí x không màu mùi hắc thoát ra khí X có tên là
hidro
lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
hiđro sunfua
để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng đại lượng
khối lượng sản phẩm
tốc độ phản ứng
khối lượng chất tham gia phản ứng giảm
thể tích chất tham gia phản ứng
Yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu
chất xúc tác
áp suất
nồng độ
nhiệt độ
lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng chất nào sau đây
O2
H2SO4
Fe
F2
cho FeS tác dụng với dung dịch HCl khí bay ra là
H2S
Cl2
SO2
H2
H2 SO4 đặc khi tiếp xúc với vải giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất sau đây
tính háo nước
tính axit mạnh
tính khử mạnh
tính oxi hóa mạnh
đối với các chất có khi tham gia khi tăng áp suất tốc độ tăng là do
nồng độ của các khí tăng lên
nồng độ của các khí giảm xuống
chuyển động của các khí tăng lên
nồng độ của các khí không đổ
cho 5 g kẽm viên vào cốc đựng nước 50 ml dung dịch H2 SO4 4M ở nhiệt độ thường 25 độ C tốc độ phản ứng không đổi khi
thay 5 g kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột
giảm nồng độ dung dịch H2 SO4
thực hiện phản ứng ở 50 độ C
dùng 100 ml dung dịch H2 SO4 4 m
khi cho cùng một lượng kẽm vào cốc đựng dung dịch HCl tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng ở dạng
viên nhỏ
bột mịn khuấy đều
tấm mỏng
thỏi lớn
cho các yếu tố sau A nồng độ chất B áp suất C xúc tác D nhiệt độ E diện tích tiếp xúc những yếu tố ảnh hưởng đến nồng độ phản ứng Nói chung là
a b c d
b c d e
a c e
a b c d e
cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận
khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng Nghịch
khi tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng Nghịch
khi tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng Nghịch
khi tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng Nghịch dã kết thúc
Sự dịch chuyển cân bằng hóa học là
sự chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động từ yếu tố bên trong
khi tăng giảm nồng độ một chất trong cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng dịch chuyển theo chiều làm tăng tác động việc tăng hoặc giảm nồng độ của chất đó
khi tăng giảm nồng độ một chất trong cân bằng thì cân bằng bao giờ cũng dịch chuyển theo chiều làm giảm tác động việc tăng hoặc giảm nồng độ của chất đó
sự chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác do tác động từ yếu tố bên ngoài
Tại sao phải bỏ rau củ quả tươi vào tủ lạnh thì sẽ bảo quản được lâu hơn
Nhiệt độ giảm thì tốc phản độ phản ứng tăng và ngược lại khi nhiệt độ tăng thì tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử tăng
khi giảm nhiệt độ các phân tử va chạm với nhau nhiều hơn và mạnh hơn -> phản ứng xảy ra chậm hơn
khi giảm nhiệt độ các phân tử va chạm với nhau ít hơn và mạnh hơn -> phản ứng xảy ra nhanh hơn
Nhiệt độ giảm thì tốc phản độ phản ứng giảm và ngược lại khi nhiệt độ tăng thì tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử giảm
chuẩn bị hai ống nghiệm 1 và ống nghiệm được bỏ vào một lò xo sắt ống nghiệm còn lại thêm vào một lượng bột sắt có khối lượng bằng với khối lượng chiếc lò xo vừa rồi sau đó thêm đồng thời vào hai ống nghiệm và ml dung dịch A axit sunfua hiện tượng nở hai ống nghiệm là
Ống nghiệm chứa bột sắt có khí thoát ra chậm hơn và nhiều hơn so với ống nghiệm chứa mẫu lò xo bằng sắt
cả hai ống nghiệm có khí thoát ra như nhau
ống nghiệm chữa mẫu là do có khí thoát ra nhanh hơn và nhiều hơn so với ống nghiệm chứa bột sắt
ống nghiệm chứa bột sắt có khí thoát ra nhanh hơn và nhiều hơn so với ống nghiệm chứa mẫu lò xo bằng sắt
