wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HD - Định tính định lượng

Total questions: 45

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
Định tính Phenobarbital:
a)
Phản ứng đặc trưng của barbiturat: Tạo muối với Co+2 có màu tím
b)
Phổ IR
c)
Đo nhiệt độ nóng chảy
d)
Phổ UV
2.
Các phương pháp định tính Morphin:
a)
Với Kali fericyanid --> ferocyanid, tạo màu xanh lơ với Fe3+
b)
Phản ứng của ion Cl-
c)
Hấp thụ UV, Sắc ký hoặc phổ IR
d)
Tất cả đúng
3.
Các phương pháp định tính PETHIDIN:
a)
Phản ứng Cl-.
b)
Hấp thụ UV
c)
Phổ IR hoặc sắc ký
d)
Tất cả đúng
4.
Các phương pháp định tính Aspirin
a)
Phổ IR
b)
FeCl3 5%: cho màu xanh tím
c)
Sắc ký
d)
Tất cả đúng
5.
Định tính PARACETAMOL chọn câu sai:
a)
D.d./nước --> đỏ với FeCl3 5%
b)
Thủy phân, giải phóng p-hydroxyanilin, cho phản ứng đặc trưng của amin thơm I
c)
Phổ IR
d)
Phổ UV
6.
<br />Định lượng Morphin dùng phương pháp:
a)
Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
b)
Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế.
c)
Quang phổ UV
d)
HPLC
7.
<br />Định lượng PETHIDIN dùng phương pháp:
a)
Acid-base/CH3COOH; HClO4 0,1M; đo điện thế.
b)
Acid-base/Et-OH 96%; NaOH 0,1M; đo thế.
c)
Quang phổ UV
d)
HPLC
8.
Phương pháp định lượng PARACETAMOL:
a)
a. Đo nitrit
b)
b. Quang phổ UV
c)
c.Acid-base
d)
d. a, b đúng
9.
<br />Các phương pháp định lượng IBUPROFEN:
a)
Acid-base/MeOH-nước; NaOH 0,1 M; phenolphtalein.
b)
Quang phổ UV
c)
HPLC
d)
Tất cả đúng
10.
Các phương pháp định lượng NITROGLYCERIN
a)
Đo quang
b)
Acid-Base
c)
Đo Nitrit
d)
Đo Iod
11.
<br />Phương pháp định lượng NIFEDIPIN
a)
Đo ceri
b)
Đo Nitrit
c)
Đo iod
d)
Acid -Base
12.
Phương pháp định lượng ENALAPRIL
a)
Đo quang phổ UV
b)
HPLC
c)
Acid-Base
d)
Đo Nitrit
13.
Các phương pháp định tính NITROGLYCERIN
a)
a. Phần Glycerin: acrolin mùi khó chịu
b)
b. Phần Nitrat: Phản ứng màu chung
c)
c. a,b đúng
d)
d. a, b sai
14.
Các phương pháp định tính NIFEDIPIN
a)
phổ IR
b)
P/ư tạo phẩm màu nitơ
c)
Khử AgNO3 --> Ag nguyên tố
d)
Tất cả đúng
15.
Định tính FUROSEMID
a)
SKLM
b)
IR
c)
UV
d)
Tất cả đúng
16.
Phương pháp định tính Vitamin C
a)
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
b)
Phản ứng trực tiếp với AgNO3, cho màu nâu và giải phóng Ag.
c)
Tất cả sai
d)
Tất cả đúng
17.
Phương pháp định tính Vitamin B1
a)
Sắc kí lớp mỏng
b)
Phản ứng với FeSO4, tạo muối sắt (II) ascorbat, màu xanh tím
c)
Phản ứng FeCl3 tạo phức màu đỏ
d)
Tạo thiocrom/ mt kiềm, phát huỳnh quang màu xanh lơ/ UV
18.
Các phương pháp định tính VITAMIN A1
a)
Phổ IR
b)
Phản ứng FeSO4 tạo phức sắt II ascorbat
c)
Phản ứng Carr- Price
d)
Tất cả đúng
19.
Phương pháp định lượng METHYLDOPA
a)
A. HPLC
b)
B. Đo quang
c)
C. a,b đúng
d)
D. Tất cả sai
20.
<br />Phương pháp định lượng Vitamin C
a)
<br />Đo iod
b)
Đo ceri
c)
Đo Nitrit
d)
Acid-Base
21.
Phương pháp định lượng Viatmin B1, CHỌN CÂU SAI:
a)
Phương pháp môi trường khan
b)
Quang phổ UV, đo huỳnh quang, HPLC
c)
Phương pháp cân
d)
Đo Iod
22.
<br />Phương pháp định lượng CODEIN PHOSPHAT
a)
a. Đo quang
b)
b. HPLC
c)
c. Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
d)
d. a,b đúng
23.
Phương pháp định lượng DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID:
a)
Đo quang
b)
Acid-base trong CH3COOH khan; HClO4 0,1 M; đo điện thế.
c)
HPLC
d)
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế.
24.
Phương pháp định lượng BROMHEXIN HYDROCLORID:
a)
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
b)
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
c)
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
d)
Đo quang
25.
Phương pháp định lượng ACETYLCYSTEIN
a)
Acid-base/ethanol 96%; NaOH 0,1 M; đo điện thế
b)
Acid-base/acid acetic khan; HClO4 0,1 M ; đo điện thế.
c)
Đo iod, dựa vào tính khử của dẫn chất -SH.
d)
Đo quang
26.
Phương pháp định lượng OMEPRAZOL:
a)
Acid-Base
b)
Đo quang
c)
Phương pháp complexon
d)
Đo nitrit
27.
<br />Phương pháp định lượng MAGNESI SULFAT
a)
Acid-Base
b)
Đo quang
c)
Phương pháp complexon
d)
Tất cả đúng
28.
Phương pháp định lượng BISACODYL
a)
A. Acid-Base
b)
b. Quang phổ UV
c)
C. Phương pháp complexon
d)
A và B đúng
29.
Phương pháp định tính CODEIN PHOSPHAT, CHỌN CÂU SAI
a)
Sắc ký
b)
Phản ứng màu
c)
PO43-: Kết tủa màu vàng với amoni molypdat.
d)
SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2
30.
Các phương pháp định tính DEXTROMETHORPHAN HYDROBROMID
a)
Phổ IR
b)
SKLM
c)
Phản ứng của ion bromid
d)
Tất cả đúng
31.
<br />Các phương pháp định tính BROMHEXIN HYDROCLORID, CHỌN CÂU SAI:
a)
Phản ứng của amin thơm I
b)
Phản ứng ion Br-.
c)
Phổ IR
d)
SKLM
32.
Các phương pháp định tính RANITIDIN HYDROCLORID:
a)
Phổ UV
b)
Phổ IR
c)
Sắc ký
d)
Tất cả đúng
33.
Các phương pháp định tính MAGNESI SULFAT
a)
a. SO42-: Kết tủa trắng với BaCl2.
b)
b. Thêm 0,2 ml d.d. titan vàng 0,1% vào dịch Mg++ trung tính: xuất hiện tủa màu đỏ.
c)
c. a,b đúng
d)
 d. a,b sai
34.
Các phương pháp định tính BISACODYL:
a)
Hấp thụ UV, IR
b)
-OH phenol: thêm FeCl3: Màu xanh tím
c)
Tính khử: thêm AgNO3: Tủa Ag
d)
Tất cả đúng
35.
Các phương pháp định tính LOPERAMID HYDROCLORID
a)
Phổ IR
b)
Hấp thụ UV
c)
Sắc ký
d)
Tất cả đúng
36.
Các phương pháp dùng định tính HYDROCORTISON ACETAT
a)
Phổ IR
b)
SKLM
c)
Phản ứng màu H2SO4
d)
Tất cả đúng
37.
Phương pháp định lượng PREDNISOLON ACETAT
a)
Acid-Base
b)
Đo UV
c)
Đo brom
d)
Đo Nitrit
38.
Phương pháp định tính CEFUROXIM
a)
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b)
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c)
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d)
 Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
39.
Phương pháp định tính CEPHALEXIN
a)
Phản ứng màu phân biệt: Vàng nhạt/vàng đậm
b)
Phản ứng phân biệt : Nâu nhạt/nâu đỏ
c)
Phản ứng màu phân biệt: Đỏ/đỏ nâu
d)
 Phản ứng màu phân biệt: Vàng sáng/nâu
40.
 Các phương định tính GENTAMICIN SULFAT
a)
Cho màu tím với ninhydrin
b)
Phản ứng của ion sulfat
c)
Săc ký
d)
Tất cả đúng
41.
Phương pháp định tính TETRACYCLIN HYDROCLORID, chọn câu SAI
a)
Phát huỳnh quang vàng dưới đèn UV<br />
b)
Tạo màu với FeCl3 và H2SO4 đậm đặc
c)
Sắc ký, so với chuẩn
d)
Phổ IR
42.
Phương pháp định tính CLORAMPHENICOL
a)
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
b)
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
c)
Phản ứng tạo phức với CuSO4
d)
Phản ứng tạo phức với FeCl3
43.
Phương pháp định tính ERYTHROMYCIN:
a)
Phản ứng tạo màu với HCl đặc đậm
b)
Phản ứng của nhóm Nitrophenyl và Clo hữu cơ
c)
Phát huỳnh quang xanh lơ dưới tia UV
d)
Phản ứng tạo phức với CuSO4
44.
Phương pháp định lượng CLORAMPHENICOL
a)
Quang phổ UV
b)
Đo Iod
c)
Acid-Base
d)
Chuẩn độ tạo phức
45.
Phương pháp định lượng ISONIAZID:
a)
Đo Iod
b)
Đo brom
c)
Acid-Base
d)
Đo quang