wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxi hidro nước

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

2.

hóa trị của oxi là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

3.

Khí oxi có công thức hóa học là

a)

O

b)

O3

c)

O2

d)

O-O

4.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Oxi tan nhiều trong nước.          

b)

Oxi là chất khí duy trì sự sống và sự cháy.          

c)

Oxi nặng hơn không khí.        

d)

Oxi là chất khí không màu, không mùi.

5.

Hiện tượng khi cho sắt cháy trong khí oxi là

a)

sắt cháy mạnh, sáng chói, không có lửa, không có khói.

b)

sắt cháy sáng, tạo khói trắng dày đặc.      

c)

sắt cháy trong khí oxi với ngọn lửa màu xanh nhạt.

d)

sắt cháy rất mãnh liệt, tạo ra chất khí màu nâu đỏ.

6.

Tính chất hóa học của oxi là tác dụng được với

a)

phi kim, kim loại, bazơ.

b)

phi kim, kim loại, HỢP CHẤT

c)

phi kim, axit, muối.

d)

phi kim, axit

7.

. Cho sơ đồ phản ứng: CuO + HCl  --> CuCl2  +  ?

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là

a)

O2.

b)

HClO.

c)

H2.      

d)

 H2O.

8.

Hãy chỉ ra đâu là phương trình hóa học đúng?

a)

2P2 + 5 O2-> 2P2O5.

b)

P2 +  5 O2   -->P2O5.

c)

4P+ 5 O -->  P2O5.

d)

4P  + 5 O->2P2O5.

9.

Cho sơ đồ phản ứng:

KClO3   ---> KCl  +  O2. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là?

a)

1 : 1 : 2.       

b)

2 : 2 : 3.

c)

2 : 3: 2.

d)

2 : 2 : 1.  

10.

Lập công thức hóa học của kẽm oxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 1 nguyên tử O.

a)

MgO

b)

Mg2O

c)

ZnO

d)

ZnO2

11.

Công thức hóa học của ba phân tử oxi là

a)

2O3.

b)

3O2.

c)

O3.

d)

3O

12.

Oxy có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Nhẹ hơn không khí, tan trong nước.

b)

Nhẹ hơn không khí, rất ít tan trong nước.

c)

Nặng hơn không khí, không tan trong nước.

d)

Nặng hơn không khí, rất ít tan trong nước.

13.

Có thể thu Oxi bằng cách đẩy nước vì

a)

oxi nặng hơn nước và nặng hơn không khí.

b)

oxi nặng hơn nước và ít tan trong nước.

c)

oxi ít tan trong nước và nặng hơn không khí.

d)

oxi ít tan trong nước và không tác dụng với nước.

14.

Chất nào sau đây không thể là sản phẩm của phản ứng đốt sắt trong oxi ?

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)3.

15.

Trong các công thức hóa học sau, những công thức nào là của oxit?

a)

KOH.

b)

KCl.

c)

K2O.

d)

KClO3.

16.

Cho các chất có CTHH như sau:

  1. SO2     ;      2. CaO      ;           3. N2O5     ;            4. Na2O    ;      5. Fe2O3   ;   6. H3PO4

Số chất thuộc loại oxit bazơ là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

17.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

18.

Khối lượng của 1 mol khí oxi là?

a)

16 g

b)

32 g

c)

48 g

d)

64 g

19.

Khí oxy có những tính chất nào sau đây?

a)

Chất khí không màu, không mùi, không vị

b)

Nặng hơn không khí

c)

Tan ít trong nước

d)

Tác dụng được với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất

e)

Tác dụng được với vàng (Au) tạo thành vàng oxit

20.

Ở điều kiện thích hợp, khí oxy tác dụng được với những chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

S

c)

P

d)

CH4

e)

Pt

21.

Cho các oxit sau: CaO, FeO, SO2, CuO, CO2, MgO, SO3. Dãy nào gồm những oxit đều là oxit bazơ?

a)

CaO, FeO, SO2, CuO

b)

SO2, CuO, CO2, MgO

c)

CaO, FeO, CuO, MgO

d)

SO2, CuO, CO2, SO3

22.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi tan ít trong nước

d)

oxi không tan trong nước

23.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

24.

Oxit nào là oxit axit trong số các oxit cho dưới đây?

a)

CO2

b)

SO2

c)

Al2O3

d)

ZnO

e)

Fe2O3

25.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

26.

Câu 10.Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

A. Điện gió.

b)

B.Điện mặt trời.

c)

C.Nhiệt điện.

d)

D. Thuỷ điện.

27.

Câu 9.Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của sự ô nhiễm môi trường?

a)

A.Không khí có mùi khó chịu.

b)

B.Da bị kích ứng, nhiễm các bệnh đường hô hấp.

c)

C.Mưa axit, bầu trời bị sương mù cả ban ngày.

d)

D.Buổi sáng mai thường có sương đọng trên lá.

28.

Câu 8.Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

A.Máy bay.

b)

B.ô tô.

c)

C.Tàu hoả.

d)

D.Xe đạp.

29.

Câu 7. Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm môi trường không khí?

a)

A.Đốt rơm rạ sau khi thu hoạch.

b)

B.Tưới nước cho cây trồng.

c)

C.Bón phân tươi cho cây trồng

d)

D.Phun thuốc trừ sâu để phòng sâu bọ phá hoại cây trồng.

30.

Tỉ lệ mol của khí Hidro và oxi sẽ gây nổ mạnh là

a)

1:1

b)

1:3

c)

1:2

d)

2:1

31.

Tính chất nào sau đây không phải của Hidro?

a)

Nặng hơn không khí.

b)

Nhẹ nhất trong các chất khí.

c)

Không màu.

d)

Tan rất ít trong nước.

32.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

33.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

34.

Nước được cấu tạo như thế nào?

a)

Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

b)

Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

c)

Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

d)

Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

35.

Phân tử nước chứa những nguyên tố nào?

a)

Nitơ và Hidro

b)

Hidro và Oxi

c)

Lưu huỳnh và Oxi

d)

Nitơ và Oxi

36.

Na 2O tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

Na2O + H2 O →Na(OH)2

b)

Na2O + H2 O → 2NaOH

c)

Na2O + H2 O → NaOH + H2

d)

Không phản ứng

37.

K tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

K + H2 O → K(OH)2

b)

K + H2 O → 2KOH

c)

2K+ 2H2 O → 2KOH + H2

d)

Không phản ứng

38.

P 2O5 tác dụng với nước, phương trình phản ứng là:

a)

P 2O5 + H2 O →P(OH)2

b)

P 2O5 + 3H2 O →2H3PO4

c)

Không phản ứng

39.

phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa..........và.........., trong đó nguyên tử của đơn chất..............nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

(a)  

40.

sản phẩm của phản ứng khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là

a)

FeCl3 + H2O

b)

FeCl2 + H2O

c)

FeCl3 + H2

d)

FeCl2 + H2

41.

Những kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

K, Al, Ba, Ca

b)

K, Na, Ba, Ca

c)

K, Na, Ba, Fe

d)

Cu, Na, Ba, Ca