Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz hoá siêu vui nhộn cho ae !!

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Hiđrocacbon X có phân tử khối là 30 đvC. X là(Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C2H4

b)

CH4

c)

C3H8

d)

C2H6

2.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hữu cơ?

a)

C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N; C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CO2.

b)

C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N; C6H12O6; C2H2Br4.

c)

C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl.

d)

C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa; C2H2Br4; CH4; C2H6O; C4H8.

3.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.

b)

C2H6O, C3H8, C2H2.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

4.

Chất hữu cơ là:

a)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O.

b)

Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại.

c)

Hợp chất khó tan trong nước.

d)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao.

5.

Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức cấu tạo cho ta biết thành phần nguyên tử và trật tự liên kết các nguyên tử trong phân tử.

b)

Chất hữu cơ nào cũng chứa nguyên tố cacbon.

c)

Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.

d)

Chất hữu cơ nào cũng chứa nguyên tố oxi

6.

Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo dưới tác dụng của ánh sáng là

a)

CH4 + Cl2 CH2Cl2 + H2.

b)

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl.

c)

CH4 + Cl2 CH2 + 2HCl.

d)

2CH4 + Cl2 2CH3Cl + H2.

7.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?

a)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

b)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

d)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan (đktc). Thể tích không khí (đktc) cần dùng là (Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

54 lít.

b)

112 lít.

c)

672 lít.

d)

336 lít.

9.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng trùng hợp

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng thế

10.

Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Quỳ tím chuyển thành màu xanh.

b)

Quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

c)

Quỳ tím không đổi màu.

d)

Quỳ tím bị mất màu.

11.

Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là(Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

CH3Cl

b)

CH4

c)

CHCl3

d)

CH2Cl2

12.

Trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

a)

theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.

b)

theo một thứ tự nhất định.

c)

theo đúng số oxi hóa.

d)

theo đúng hóa trị.

13.

Metan đều tác dụng được với các chất nào dưới đây?

a)

Cl2, O2.

b)

HCl, Cl2.

c)

O2, CO2.

d)

H2O, HCl

14.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan (đktc). Thể tích khí cacbonic tạo thành là(Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

1,12 lít.

b)

22,4 lít.

c)

11,2 lít.

d)

112 lít.

15.

Phản ứng thế làaa:

a)

Một hợp chất tác dụng với một hợp chất.

b)

Một đơn chất tác dụng với một đơn chất.

c)

Một đơn chất tác dụng với một hợp chất.

d)

Một đơn chất tác dụng với một hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

16.

Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

IV, III, I.

c)

II, IV, I.

d)

IV, II, I.

17.

Hình ảnh dưới đây là mô hình phân tử chất nào?

a)

CH4

b)

C6H6

c)

C2H2

d)

C2H4

18.

Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a)

Màu sắc.

b)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí)

c)

Thành phần nguyên tố.

d)

Độ tan trong nước.

19.

Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là

a)

khí cacbonic và khí hiđro.

b)

khí nitơ và hơi nước.

c)

khí cacbonic và hơi nước.

d)

khí cacbonic và cacbon.

20.

Điều kiện để metan tham gia phản ứng thế clo là

a)

chất xúc tác.

b)

ánh sáng khuếch tán.

c)

nhiệt độ.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

21.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là:

a)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

c)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

d)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

22.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố cacbon và hiđro trong CH4 lần lượt là(Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

50% và 50%.

b)

40% và 60%.

c)

75% và 25%.

d)

80% và 20%.

23.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có

a)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

b)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

24.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Công thức cấu tạo cho biết thành phần nguyên tử và trất tự liên kết các nguyên tử trong phân tử.

b)

Mỗi chất chỉ có một công thức cấu tạo.

c)

Chất hữu cơ nào cũng chứa cacbon.

d)

Chất hữu cơ nào cũng chứa oxi.

25.

Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là(Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

5,6 lít.

b)

16,8 lít.

c)

11,2 lít.

d)

8,96

26.

Hợp chất X có thành phần phần trăm về khối lượng: C (85,8%) và H (14,2%). Công thức đơn giản nhất của X là (Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

CH2

b)

C3H4

c)

CH3

d)

CH4.

27.

Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Nhóm các chất đều gồm các hỗn hợp hữu cơ là:

a)

CH3Cl, C2H6O, C3H8, CH3COONa.

b)

C2H4, CH4, C3H7Br, CO2.

c)

C6H6, Ca(HCO3)2, C2H5Cl, CH3OH.

d)

K2CO3, CH3COOH, C2H6, C2H6O.

29.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Metan là nguồn cung cấp hiđro cho công nghiệp sản xuất phân bón hoá học.

b)

Metan là chất khí nhẹ hơn khí hiđro.

c)

Metan là chất khí nhẹ hơn không khí.

d)

Metan là chất khí cháy được trong không khí, toả nhiều nhiệt.

30.

Khối lượng khí CO2 và khối lượng H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan lần lượt là (Cho nguyên tử khối C = 12, H = 1, O = 16)

a)

22 gam và 18 gam.

b)

22 gam và 36 gam.

c)

44 gam và 9 gam.

d)

22 gam và 9 gam.

31.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

b)

mạch vòng.

c)

mạch nhánh.

d)

mạch thẳng, mạch nhánh.

32.

Phản ứng thế là:

a)

Một đơn chất tác dụng với một hợp chất.

b)

Một đơn chất tác dụng với một hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố khác trong hợp chất.

c)

Một hợp chất tác dụng với một hợp chất.

d)

Một đơn chất tác dụng với một đơn chất.

33.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P..

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

d)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

34.

Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là

a)

IV

b)

II

c)

I

d)

III

35.

Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon, thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. Công thức phân tử hiđrocacbon đó là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C2H6

36.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Góc liên kết HCH trong phân tử metan bằng 109,5o

b)

Metan là chất khí có thể gây ra các vụ nổ ở các mỏ khai thác than hầm lò

c)

Metan tan khá nhiều trong nước.

d)

Metan là chất khí, trong phân tử có 4 liên kết đơn.

37.

Trong phân tử metan có

a)

4 liên kết đơn C – H.

b)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

d)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

38.

Số liên kết đơn trong phân tử dưới đây là bao nhiêu

a)

13

b)

12

c)

10

d)

14

39.

Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết

a)

thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

thành phần phân tử.

c)

trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

40.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

41.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4.

b)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8.

c)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH.

d)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2.