NEW
Font size
WorksheetsHọc Hóa zui zẻ hoan hỉ
Total questions: 44
Worksheet time: 33mins
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là
A. ns2np5.
B.ns2np3.
C. ns2np2.
D. ns2np4.
Số electron hóa trị của Nito là
A. 5
B. 4.
C. 3.
D. 7.
Phản ứng nào xảy ra khi trên bầu trời có sấm sét
A. N2 + O2 2NO
B. N2 + 3H2 2NH3
C. 2NO + O2 2NO2
D. 4NO2 + 2H2O 4HNO3 + O2
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
A. N2 nhẹ hơn không khí.
B. N2 rất ít tan trong nước.
C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H2.
B. O2.
C. Li.
D. Mg.
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
A. Mg, H2.
B. Mg, O2.
C. H2, O2.
D. Ca, O2.
Khi có sấm sét, khí quyển sinh ra khí
A. CO
B. NO.
C. SO2.
D. CO2.
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi.
B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C. Phân hủy NH3.
D. Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng.
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A. nhiệt phân NaNO2.
B. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.
C. thủy phân Mg3N2.
D. phân hủy khí NH3.
Nhận xét nào sau đây đúng về nito:
A. tan nhiều trong nước.
B. không màu, mùi khai
C. không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. gây hiệu ứng nhà kính.
Để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân huỷ muối nào sau đây:
A. KNO3
B. NH4Cl
C. NH4NO3
D. NH4NO2
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
A. tính tan nhiều trong nước của NH3.
B. tính bazơ của NH3.
C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
D. tính khử của NH3.
Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước có nhỏ vài giọt phenolphthalein.
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:
A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
B. Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
C. Nước phun vào bình và không có màu.
D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
Tìm phát biểu đúng:
A. NH3 là chất oxi hóa mạnh.
B. NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
C. NH3 là chất khử mạnh.
D. NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính bazơ mạnh, tính khử.
B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
A. NH4+, NH3.
B. NH4+, NH3, H+.
C. NH4+, OH-.
D. NH4+, NH3, OH-.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là
A. Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
B. Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
C. Giấy quỳ mất màu.
D. Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A. khói màu trắng.
B. khói màu tím.
C. khói màu nâu.
D. khói màu vàng.
Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch
A. CaCl2.
B. KNO3,
C. Fe(NO3)3
D. Ba(NO3)2
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
A. AlCl3.
B. H2SO4
C. HCl.
D. NaCl.
Amoniac cháy trong oxi xảy ra phản ứng cho ngọn lửa màu
A. vàng
B. đỏ.
C. xanh.
D. tím.
Amoniac cháy trong oxi cho ngọn lửa màu vàng và xảy ra phản ứng :
A. 4NH3 + 3O2 → N2 + 6H2O
B. 4NH3 + 3O2 → 2N2O + 6H2O
C. 4NH3 + 3O2 → 6NO + 6H2O.
D. 4NH3 + 3O2 → 2NH4NO3 + 6H2O.
Chất thường được dùng làm bột nở là:
A. NaCl.
B. NH4HCO3.
C. HCl.
D. Na2CO3.
Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A. Dung dịch AgNO3.
B. Dung dịch BaCl2.
C. Dung dịch NaOH.
D. Dung dịch Ba(OH)2.
Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ?
A. NH4Cl → NH3 + HCl
B.NH4NO3 → NH3 + HNO3
C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
D.NH4NO2 → N2 + 2H2O
Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối
A. NH4Cl
B. NH4HCO3
C. (NH4)2CO3
D. NH4NO3
Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A. NH4NO2
B. (NH4)2CO3
C. NH4NO3
D. (NH4)2SO4
Tìm phản ứng viết sai:
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5.
B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4.
D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do
A. HNO3 tan nhiều trong nước.
B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường
C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.
D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.
Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội
A. Fe, Al, Cr.
B. Cu, Fe, Al.
C. Fe, Mg, Al.
D. Cu, Pb, Ag.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
A. NO.
B. N2O.
C. N2.
D. NH3.
Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh
C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là
A. Fe(NO3)3, NO và H2O.
B. Fe(NO3)3, NO2 và H2O.
C. Fe(NO3)3, N2 và H2O.
D. Fe(NO3)3 và H2O.
HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?
A. CaCO3 , Fe(OH)2, FeO.
B. NaOH, FeCO3, Fe2O3.
C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3
D. KOH, FeS, K2CO3.
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.
C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Cho sơ đồ phản ứng : C + HNO3 (đ) -----> CO2 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của phản ứng là :
A. 12
B. 10
C. 11
D. 13
A. 6
B. 8
C. 7
D. 9
Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
A. 10.
B. 18.
C. 24.
D. 20.
Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là
A. 10.
B. 18.
C. 24
D. 20.
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là:
A. Dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
B. Tinh thể NaNO3 và dd H2SO4 đặc.
C. Dd NaNO3 và dd HCl.
D. Tinh thể NaNO3 và dd HCl.
Chọn sơ đồ đúng dùng để điều chế HNO3 trong công nghiệp:
A. N2 ->NO->NO2 -> HNO3
B. N2->NH3->NO-> NO2->HNO3
C. N2->NO ->N2O5 ->HNO3
D. N2 ->NH3 ->NO -> N2O5->HNO3
