wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

rượu etylic

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Rượu etylic tác dụng được với

a)

Mg

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

2.

Công thức phân tử của rượu Etylic là :

a)

C2H4

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH4O

3.

Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?

a)

100

b)

78,3

c)

80,1

d)

120

4.

Rượu 140 có nghĩa là

a)

Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

b)

Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.

c)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.

d)

Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic

5.

Trong cấu tạo rượu Etylic có điều gì đặc biệt mang tính chất đặc trưng ?

a)

Nhóm C2H6

b)

Nhóm C2H5

c)

Nhóm OH

d)

Nhóm COH

6.

Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là

a)

CO2 và H2O

b)

O2 và H2O

c)

O2 và CO2 và H2O

d)

CO2 và H2

7.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2 – CH3 – OH.

b)

CH3 – O – CH3.

c)

CH2 – CH2 – OH2.

d)

CH3 – CH2 – OH.

8.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.

9.

Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là

a)

70%.

b)

40%.

c)

50%.

d)

60%.

10.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

8,4 lít.

d)

11,2 lít.

11.

Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được

a)

rượu etylic có độ rượu là 20°.

b)

rượu etylic có độ rượu là 25°.

c)

rượu etylic có độ rượu là 30°.

d)

rượu etylic có độ rượu là 35°.

12.

Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là

a)

2,8 lít.

b)

5,6 lít.

c)

8,4 lít.

d)

11,2 lít.

13.

Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?

a)

Na, O2, CH3COOH

b)

Na, H2, CH3COOH

c)

Fe, O2, CH3COOH

d)

Fe, H2, CH3COOH

14.

Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOH

b)

HOOH

c)

C2H5COOH

d)

C2H3COOH

15.

Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch axit axetic (CH3COOH). Tính khối lượng axit axetic đã phản ứng?

a)

9

b)

18

c)

27

d)

36

16.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

17.

Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là

a)

23 gam và 27 gam

b)

27 gam và 23 gam

c)

36,5 gam và 13,5 gam

d)

13,5 gam và 36,5 gam

18.

Dãy chất phản ứng với axit axetic là

a)

ZnO, Cu, Na2CO3, KOH

b)

SO2, Na2CO3, Fe, KOH

c)

ZnO, Fe, Na2CO3, Ag

d)

ZnO, Na2CO3, Fe, KOH

19.

500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?

a)

450

b)

500

c)

90

d)

4500

20.

Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

d)

không chuyển màu

21.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol

a)

chất béo

b)

protein

c)

tinh bột

d)

glucozơ

22.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo là este.

b)

Chất béo không tan trong nước.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

23.

Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

a)

nước và quỳ tím

b)

nước và dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaOH

d)

nước brom

24.

Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:

a)

este và nước

b)

glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri

c)

glixerol và các axit béo

d)

hỗn hợp nhiều axit béo

25.

Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là

a)

0,3.

b)

0,4.

c)

0,5.

d)

0,6.

26.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C7H15COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

27.

Công thức glixerol là

a)

C15H31COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C17H35COOH

d)

C3H5 (OH)3

28.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và xà phòng.

b)

glixerol và muối của một axit béo.

c)

glixerol và axit béo.

d)

glixerol và muối của các axit béo.

29.

Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic

a)

Cu

b)

Na

c)

phenolphtalein

d)

quỳ tím

30.

Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Zn

b)

CuO

c)

NaOH

d)

Cu

31.

Chất nào sau đây tác dụng đc với dung dịch K2CO3?

a)

Axit axetic

b)

rượu etylic

c)

chất béo

32.

Cho x mol chất béo tác dung vừa đủ với 0,06 mol KOH. Xác định x?

a)

0,01

b)

0,02

c)

0,03

d)

0,05

33.

vCho 40 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

CH3COOH (60%), C2H5OH (40%).

b)

CH3COOH (80%), C2H5OH (20%).

c)

CH3COOH (40%), C2H5OH (60%).

d)

CH3COOH (20%), C2H5OH (80%).

34.

Cho một loại chất béo có công thức chung là (RCOO)3C3H5 phản ứng vừa đủ với a gam dung dịch NaOH 60% tạo thành 4,6 gam glixerol. Giá trị của a là.

a)

10 gam

b)

20 gam

c)

5 gam

d)

2 gam

35.

Đun 17,8 kg chất béo (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng glixerol thu được là

a)

1,84 kg.

b)

18,4 kg.

c)

184 kg.

d)

84 kg.

36.

Đun 1 tấn (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu tấn xà phòng, biết rằng hiệu suất phản ứng là 50%.

a)

0,515 tấn

b)

0,65 tấn.

c)

0,4125 tấn

d)

0,5 tấn.