Font size
Worksheetsrượu etylic
Total questions: 36
Worksheet time: 1hrs 3mins
Rượu etylic tác dụng được với
Mg
Na
Cu
Fe
Công thức phân tử của rượu Etylic là :
C2H4
C2H6O2
C2H6O
CH4O
Rượu Etylic sôi ở bao nhiêu 0 C?
100
78,3
80,1
120
Rượu 140 có nghĩa là
Có 14 ml rượu Etylic trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Có 14 ml nước trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 14ml là cồn.
Trong 100 ml hỗn hợp rượu và nước có 86ml là rượu Etylic
Trong cấu tạo rượu Etylic có điều gì đặc biệt mang tính chất đặc trưng ?
Nhóm C2H6
Nhóm C2H5
Nhóm OH
Nhóm COH
Rượu Etylic khi cháy tạo thành sản phẩm là
CO2 và H2O
O2 và H2O
O2 và CO2 và H2O
CO2 và H2
Công thức cấu tạo của rượu etylic là
CH2 – CH3 – OH.
CH3 – O – CH3.
CH2 – CH2 – OH2.
CH3 – CH2 – OH.
Độ rượu là
số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Cho 11,2 lít khí etilen (ở đktc) tác dụng với nước có axit sunfuric đặc làm xúc tác, thu được 9,2 gam rượu etylic. Hiệu suất phản ứng là
70%.
40%.
50%.
60%.
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
2,8 lít.
5,6 lít.
8,4 lít.
11,2 lít.
Hòa tan 30 ml rượu etylic nguyên chất vào 90 ml nước cất thu được
rượu etylic có độ rượu là 20°.
rượu etylic có độ rượu là 25°.
rượu etylic có độ rượu là 30°.
rượu etylic có độ rượu là 35°.
Cho 23 gam rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali dư. Thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là
2,8 lít.
5,6 lít.
8,4 lít.
11,2 lít.
Rượu etylic tác dụng được với nhóm chất nào sau đây?
Na, O2, CH3COOH
Na, H2, CH3COOH
Fe, O2, CH3COOH
Fe, H2, CH3COOH
Axit axetic có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOH
HOOH
C2H5COOH
C2H3COOH
Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam kẽm trong dung dịch axit axetic (CH3COOH). Tính khối lượng axit axetic đã phản ứng?
9
18
27
36
Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?
7,92 gam
13,2 gam
88 gam
52,8 gam
Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là
23 gam và 27 gam
27 gam và 23 gam
36,5 gam và 13,5 gam
13,5 gam và 36,5 gam
Dãy chất phản ứng với axit axetic là
ZnO, Cu, Na2CO3, KOH
SO2, Na2CO3, Fe, KOH
ZnO, Fe, Na2CO3, Ag
ZnO, Na2CO3, Fe, KOH
500 ml cồn 90o có chứa bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất?
450
500
90
4500
Axit axetic có thể làm quỳ tím chuyển sang màu:
đỏ
xanh
vàng
không chuyển màu
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH thu được glixerol
chất béo
protein
tinh bột
glucozơ
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chất béo là este.
Chất béo không tan trong nước.
Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.
Chất béo còn có tên là triglixerit.
Cho các chất lỏng sau: axit axetic, rượu etylic, dầu ăn. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng
nước và quỳ tím
nước và dung dịch NaOH
dung dịch NaOH
nước brom
Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường axit ta thu được:
este và nước
glixerol và hỗn hợp muối của axit béo với natri
glixerol và các axit béo
hỗn hợp nhiều axit béo
Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là
0,3.
0,4.
0,5.
0,6.
Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo
(C17H33COO)3C3H5.
(C7H15COO)3C3H5.
(C6H5COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
Công thức glixerol là
C15H31COOH
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOH
C3H5 (OH)3
Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
glixerol và xà phòng.
glixerol và muối của một axit béo.
glixerol và axit béo.
glixerol và muối của các axit béo.
Có thể sử dụng chất nào sau đây để phân biệt axit axetic và rượu etylic
Cu
Na
phenolphtalein
quỳ tím
Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?
Zn
CuO
NaOH
Cu
Chất nào sau đây tác dụng đc với dung dịch K2CO3?
Axit axetic
rượu etylic
chất béo
Cho x mol chất béo tác dung vừa đủ với 0,06 mol KOH. Xác định x?
0,01
0,02
0,03
0,05
vCho 40 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là
CH3COOH (60%), C2H5OH (40%).
CH3COOH (80%), C2H5OH (20%).
CH3COOH (40%), C2H5OH (60%).
CH3COOH (20%), C2H5OH (80%).
Cho một loại chất béo có công thức chung là (RCOO)3C3H5 phản ứng vừa đủ với a gam dung dịch NaOH 60% tạo thành 4,6 gam glixerol. Giá trị của a là.
10 gam
20 gam
5 gam
2 gam
Đun 17,8 kg chất béo (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng glixerol thu được là
1,84 kg.
18,4 kg.
184 kg.
84 kg.
Đun 1 tấn (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu tấn xà phòng, biết rằng hiệu suất phản ứng là 50%.
0,515 tấn
0,65 tấn.
0,4125 tấn
0,5 tấn.
