NEW
Font size
WorksheetsTiết 5 + 6: Axit cacbonic và muối cacbonat
Total questions: 35
Worksheet time: 1hrs 1mins
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3. B. Ba(HCO3)2, Na2CO3, Ca(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3. D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, KHCO3.
A
B
C
D
Câu 2: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:
A. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3. B. Ca(HCO3)2, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.
C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3. D. Na2CO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, K2CO3.
A
B
C
D
Câu 3: Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là:
A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3. B. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, NaHCO3.
C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2. D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.
A
B
C
D
Câu 4: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. NaNO3, CaCO3. B. K2SO4, Na2CO3. C. NaHCO3, MgCO3.
D. Na2SO3, KNO3.
A
B
C
D
Câu 5: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A. NaHCO3, Ca(HCO3)2. B. K2SO4, Na2CO3. C. Na2CO3, MgCO3.
D. NaHCO3, KNO3
A
B
C
D
Câu 6: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
A. HNO3 và KHCO3. B. Ca(OH)2 và Ba(HCO3)2. C. K2CO3 và CaCl2. D. Na2CO3 và K2SO4.
A
B
C
D
Câu 7: Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
A. H2O và KHCO3. B. NaHCO3 và KOH. C. K2CO3 và NaCl.
D. CaCO3 và NaHCO3.
A
B
C
D
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch?
A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.
B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu K2CO3.
C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.
D. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm đựng dung dịch BaCO3.
A
B
C
D
Câu 9: Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2 là:
A. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.
B. KHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.
C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.
D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.
A
B
C
D
Câu 10: Có 2 dung dịch K2SO4 và K2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên?
A. Dung dịch BaCl2. B. Dung dịch HNO3. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Pb(NO3)2.
A
B
C
D
Câu 11: Cho dung dịch Ba(NO3)2 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là:
A. BaCO3, Ba(NO3)2, Na2CO3. B. BaCO3, BaCl2, Ba(NO3)2.
C. BaCO3, NaNO3, NaCl. D. BaCl2, BaCO3, NaNO3.
A
B
C
D
Câu 12: Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCO3, NaHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào?
A. NaCl. B. NaOH. C. H2SO4. D. CaCl2.
A
B
C
D
Câu 13: Sản phẩm khí sinh ra khi nhiệt phân muối cabonat là:
A. CO. B. Cl2. C. CO2. D. Na2O.
A
B
C
D
Câu 14: Cho phương trình hóa học sau: X + KOH => K2CO3 + H2O. X là:
A. CO. B. NaHCO3. C. CO2. D. KHCO3.
A
B
C
D
Câu 15: Cho 42 gam MgCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
A. 0,50 lít. B. 0,25 lít. C. 0,75 lít. D. 0,15 lít.
A
B
C
D
Câu 16: Cho 21 gam NaHCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:
A. 0,125 lít. B. 0,25 lít.
C. 0,4 lít. D. 0,5 lít.
A
B
C
D
Câu 17: Cho 30 gam KHCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là:
A. 0,4 lít. B. 0,5 lít. C. 0,6 lít. D. 0,7 lít.
A
B
C
D
Câu 18: Cho 20 gam CaCO3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl. Thể tích dung dịch khí CO2 thu được sau phản ứng là:
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
A
B
C
D
Câu 19: Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 là:
A. 3,94 gam. B. 39,4 gam. C. 1,97 gam. D. 19,7 gam.
A
B
C
D
Câu 21: Nung hoàn toàn 16,8g MgCO3 thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 3,36 lít. D. 4,48 lít.
A
B
C
D
Câu 22: Nung hoàn toàn 40g KHCO3 thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?
A. 4,48 lít. B. 6,72 lít. C. 8,96 lít. D. 11,2 lít.
A
B
C
D
Câu 27: Cho 21 gam NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra một chất kết tủa màu trắng. Khối lượng kết tủa trắng đó là:
A. 12,5 gam. B. 25 gam. C. 50 gam. D. 75 gam.
A
B
C
D
Câu 28: Hấp thụ 2,24 lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa chất nào?
A. NaHCO3. B. NaHCO3 và Na2CO3.
C. Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH
A
B
C
D
Câu 29:Người ta dùng 22 gam CO2 hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 45 gam. B. 44 gam.
C. 43 gam. D. 42 gam.
A
B
C
D
Câu 30: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 8g NaOH. Muối nào tạo thành và khối lượng muối tạo thành là bao nhiêu?
A. NaHCO3: 8,4 gam. B. Na2CO3: 8,4 gam. C. NaHCO3: 16,8 gam.
D. Na2CO3: 16,8 gam.
A
B
C
D
Câu 31: Dẫn 3,36 lít khí cacbonic ở đktc đi qua 400ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 17,9 gam. B. 16,9 gam.
C. 15,9 gam. D. 14,9 gam.
A
B
C
D
Câu 32: Dẫn 2,24 lít khí cacbonic ở đktc đi qua 160ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là:
A. 11,9 gam. B. 12,9 gam.
C. 13,9 gam. D. 14,9 gam.
A
B
C
D
Câu 33: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là:
A. CaCO3. B. Ca(HCO3)2.
C. CaCO3 và Ca(HCO3)2.
D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
A
B
C
D
Câu 34: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:
A. 0,55 M. B. 0,45 M.
C. 0,5 M. D. 0,65 M.
A
B
C
D
Câu 35: Dẫn 8,96 lít khí cacbonic ở đktc đi qua 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thì thu được a gam một chất kết tủa trắng. Giá trị a là?
A. 35 gam. B. 30 gam.
C. 25 gam. D. 20 gam.
A
B
C
D
Câu 36: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất:
A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.
B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.
C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.
D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.
A
B
C
D
Câu 37: Thành phần chính của xi măng là:
A. canxi silicat và natri silicat.
B. nhôm silicat và kali silicat.
C. nhôm silicat và canxi silicat.
D. canxi silicat và canxi aluminat.
A
B
C
D
Câu 38: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?
A. SiO2 và SO2. B. SiO2 và H2O.
C. SiO2 và NaOH. D. SiO2 và H2SO4.
A
B
C
D
Câu 39: Các chất nào trong dãy tác dụng được với SiO2?
A. CO2, H2O, H2SO4, NaOH.
B. CO2, H2SO4, CaO, NaOH.
C. H2SO4, NaOH, CaO, H2O.
D. NaOH, Na2O, K2O, CaO.
A
B
C
D
Câu 40: Một loại thủy tinh chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 (theo khối lượng). Công thức của thủy tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là:
A. K2O.CaO.6SiO2. B. K2O.2CaO.6SiO2.
C. 2K2O.2CaO.6SiO2. D. K2O.6CaO.2SiO2.
A
B
C
D
