WorksheetsLuyện tập chương 1 (Hóa 9)
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?
K2SO4 và Ba(NO3)2
Na2SO4 và KNO3
NaCl và AgNO3
FeSO4 và K2S
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
NO
Na2O
SO3
Câu được chọn nhiều đáp án
Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?
FeO
K2O
NO2
Fe2O3
CO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?
SO2, Na2O, N2O5
SO2, CO, N2O5
SO2, CO2, P2O5
SO2, K2O, CO2
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazo?
CO2, CaO, K2O
CaO, K2O, Na2O
SO2, BaO, MgO
FeO, CO, CuO
Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
CaO, CuO, SO3, Na2O
CaO, N2O5, K2O, CuO
Na2O, BaO, N2O, FeO
SO3, CO2, BaO, CaO
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Vôi sống có công thức hóa học là:
Ca
Ca(OH)2
CaO
CaCO3
Dãy các chất tác dụng được với nước tạo ra dung dịch base là:
MgO, K2O, CuO, Na2O.
CaO, Fe2O3, BaO, Na2O.
CaO, K2O, BaO, Na2O.
Li2O, K2O, CuO, Na2O.
Chất khí nào sau đây nặng hơn không khí?
H2
CO2
CO
N2
Chất nào sau đây là acid mạnh?
H3PO4
H2SO3
HNO3
H2CO3
Hydrochloric acid có công thức hóa học là:
H2Cl.
HCl2.
HClO.
HCl
Công thức hóa học nào sau đây là sulfuric acid ?
H2S
H2SO3
HCl
H2SO4
được dùng làm chất hút ẩm trong phòng thí nghiệm là
CuO
ZnO
PbO
CaO
Cho các chất có CTHH sau: SO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, CuO. Có bao nhiêu hợp chất là oxide:
3
5
4
6
CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:
CaO tác dụng với O2
CaO tác dụng với CO2
CaO dụng với hơi nước
CaO tác dụng với CO
Ca(OH)2 + H2SO4 -> .... + ...
Chọn chất còn thiếu ở dấu ...
CaO ; H
CaSO4 ; H2
CaSO4 ; H2O
CaSO4 ; H2SO3
Câu có thể chọn nhiều đáp án
Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:
HCl
NaOH
HNO3
H2SO4
K2SO4
Câu được chọn nhiều đáp án
Dãy các chất tác dụng được với H2SO4 loãng?
Cu
NaOH
Mg
Na2SO3
K2SO4
Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium carbonate (CaCO3) bởi nhiệt là:
Ca; CO3
Ca(OH)2 ; C
CaO; CO2
CaCO4 ;O2
Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:
Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi
Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
Oxit là hợp chất của kim loại và oxi
Oxit là hợp chất của phi kim và oxi
Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác
Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?
N2O5
NO
P2O5
Cl2O7
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?
CaO
ZnO
NiO
BaO
Cho 5,6 gam bột sắt vào dung dịch CuSO4 dư kết thúc phản ứng số mol muối sắt tạo thành là:
A. 0,1 mol.
B. 0,15 mol.
C. 0,25 mol.
D. 0,2 mol.
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da không có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
Fe(OH)3 + HCl --> ... + ...
2 sản phẩm còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là
FeCl3
FeCl2
H2
H2O
Dùng cặp hóa chất nào sau đây để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm
HCl và NaOH
H2SO4 và CuCl2
HCl và K2SO3
H2SO4 và FeSO4
Đâu là muối axit?
Na2SO4
Na2CO3
NaHSO4
Na3(PO4)2
