NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA THỬ HK1 - HOÁ 12
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh?
A. Phenyl amin
B. Propyl amin
C. Glyxin
D. Alanin
Câu 2idro hóa hoàn toàn glucozo tạo thành axit gluconic
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomiat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Tơ visco, tơ nilon-6,6 và tơ nitron thuộc tơ hóa học
(e) Trùng ngưng buta-1,3-dien và acrilonitrin có xúc tác được cao su buna-N
(g) Chỉ dùng quì tím có thể phân biệt được ba dung dịch alanin, lysin, axit glutamic: Cho các phát biểu sau:
(a) H
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Tơ nitron là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A. CH2=CH-CH=CH2
B. CH2=CH(CH3)-COOCH3
C. CH3COO-CH=CH2
D. CH2=CH-CN
Hỗn hợp E gồm X (C5H14N2O3) và chất Y (C9H17N3O6 là trieste của amino axit). Cho E tác dụng với 160 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được 2 amin có cùng số cacbon và dung dịch Z. Cô cạn Z thì thu được 11,12 gam hỗn hợp T gồm 2 muối khan. Phần trăm về khối lượng của dung dịch X trong hỗn hợp E là
A. 37,263%
B. 47,83%
C. 58,777%
D. 61,115%
Amino axit X có phân tử khối bằng 89. tên của X là
A. Alanin
B. Glyxin
C. Valin
D. Lyxin
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. Polibutadien
B. Poli (vinylclorua)
C. Poli(etylen terephtalat)
D. Poli(metyl metacrylat)
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A. Polibutadien
B. Poli (vinylclorua)
C. Poli(etylen terephtalat)
D. Poli(metyl metacrylat)
Câu 7: Cho các nhận định sau:
(a) Trong y học, glucozo được dùng làm thuốc tăng lực
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc
(c) xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và dùng làm thuốc súng không khói
(d) Trong công nghiệp, glucozo được dùng để tráng gương, tráng ruột phích
(e) Trong công nghiệp, lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, chế biến thực phẩm
(g) Xenlulozo là nguyên liệu sản xuất tơ visco, tơ xenlulozo axetat
Số nhận định không đúng là
A. 5
B. 2
C. 4
D. 1
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A. Etyl axetat B. Metyl axetat C. Etyl propionat D. Metyl propionat
A.
B.
C.
D.
TSố nguyên tử oxi có trong phân tử glucozo là
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
A.
B.
C.
D.
Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng thu được 9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Gía trị của m là
A. 93 B. 89 C. 85 D. 101
A.
B.
C.
D.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân (xúc tác thích hợp) các protein đơn giản là
A. Amin B. Glucozo C. β-amino axit D. α- amino axit
A.
B.
C.
D.
Polime trong dãy nào sau đây, thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ tằm và tơ visco B. Tơ nilon-6,6 và tơ nilon -6
C. Tơ visco và tơ nilon-6,6 D. Tơ visco và tơ xenlulozo axetat
A.
B.
C.
D.
Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Gía trị của m là
A. 16,8 B. 20,8 C. 18,6 D. 22,6
A.
B.
C.
D.
Thủy phân tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A. C17H33COONa B. C3H5COONa C. C17H35COONa D. C15H31COONa
A.
B.
C.
D.
Cho 36 gam glucozo lên men rượu với hiệu suất 85%, thu được m gam C2H5OH. Gía trị của m là
A. 15,64 B. 21,65 C. 7,82 D. 10,82
A.
B.
C.
D.
α-amino axit X chứa 1 nhóm –NH2. Cho 13,5 gam X tác dụng với HCl dư, thu được 20,07 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là
A. NH2CH2COOH B. HOOC-CH2-CH(NH2)COOH
C. HOOC-CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH
A.
B.
C.
D.
Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là
A. Fructozo, saccarozo, và tinh bột B. Saccarozo, tinh bột và xenlulozo
C. Glucozo, tinh bột và xenlulozo D. Glucozo, saccarozo và fructozo
A.
B.
C.
D.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trùng ngưng axit ὲ-aminocaproic thu được policaproamit
(b) Dung dịch glucozo bị oxi hóa bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag
(c) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan trong dung dịch saccarozo
(d) Dung dịch Glucozo phản ứng được với nước brom
(e) Đốt cháy hoàn toàn etyl axetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(f) Trong tự nhiên, các hợp chất cacbohydrat đều là các hợp chất tạp chức
(g) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nito
Số phát biểu đúng là
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
A.
B.
C.
D.
Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 16,95 gam muối. Gía trị của m là
A. 8,55 B. 13,11 C. 11,25 D. 13,35
A.
B.
C.
D.
Đốt cháy hoàn toàn 8,68 gam metylamin, thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2. Gía trị của V là
A. 3,136 B. 1,568 C. 6,272 D. 12,544
A.
B.
C.
D.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Valin B. Trimetylamin C. Anilin D. Etylamin
A.
B.
C.
D.
Chất thuộc loại cacbohydrat là
A. Protein B. Xenlulozo C. Poli(vinyl clorua) D. Glixerol
A.
B.
C.
D.
Cho m gam glucozo phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 21,6 gam Ag. Gía trị m là
A. 36,0 B. 16,2 C. 18,0 D. 9,0
A.
B.
C.
D.
Từ 16,2 tấn xenlulozo người ta sản xuất được m tấn xenlulozo trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozo 90%) Gía trị của m là
A. 25,46 B. 33,00 C. 26,73 D. 29,70
A.
B.
C.
D.
Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu tím là
A. xenlulozo B. Andehit axetic C. Tinh bột D. Peptit
A.
B.
C.
D.
: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn kết tinh
B. Lực bazo của anilin lớn hơn lực bazo của amoniac
C. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian
D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
A.
B.
C.
D.
Chất nào sau đây là amino axit
A. H2NCH2COOH B. CH3COOH C. C6H5NH2 D. C2H5OH
A.
B.
C.
D.
Thủy phân m gam saccarozo trong môi trường axit với hiệu suất 75%, thu được sản phẩm chứa 2,7 gam glucozo. Gía trị của m là
A. 3,85 B. 6,84 C. 5,13 D. 3,42
A.
B.
C.
D.
Hỗn hợp X gồm etyl axetat và glucozo. Để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần vừa đủ 44,8 lít O2 (đo ở đktc), sau phản ứng thu được 83,6 gam CO2. Nếu cho m gam X vào dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag có khối lượng là
A. 27,0 gam B. 43,2 gam C. 75,6 gam D. 54 gam
A.
B.
C.
D.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm –COOH
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozo đều thu được glucozo
(c) Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
(d) Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
(e) Dung dịch protein có phản ứng biure
(g) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit
Số phát biểu sai là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
A.
B.
C.
D.
Có các hiện tượng được mô tả như sau:
(a) Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
(b) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch alanin thấy xuất hiện kết tủa trắng
(c) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra
(d) Alanin bị chuyển sang màu nâu đen khi để lâu trong không khí
(e) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozo, khuấy đều thấy xenlulozo tan ra
Số hiện tượng mô tả đúng là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
A.
B.
C.
D.
Chất nào sau đây tác dụng với NaOH sinh ra glixerol?
A. Metyl axetat B. Saccarozo C. Triolein D. Glucozo
A.
B.
C.
D.
