wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 8 - OXI

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

1. KHHH của oxi là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

Oxi

2.

2. CTPT của đơn chất khí oxi là

a)

O

b)

O2

c)

O3

d)

2O

3.

3. Nguyên tử khối của oxi là

a)

16

b)

32

c)

64

d)

23

4.

4. Phân tử khối của đơn chất khí oxi là

a)

23

b)

64

c)

16

d)

32

5.

5. Trường hợp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy không khí

a)
b)
c)
d)
6.

6. Khí Oxi tác dụng với Fe tạo ra

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

Fe2O2

7.

7. Chất tác dụng với khí oxi tạo ra CO2 và H2O

a)

CO2

b)

CO

c)

C

d)

CH4

8.

8. Oxi được tạo ra từ

a)

quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

quá trình hô hấp của cây xanh.

c)

không khí.

d)

đốt cháy các nhiên liệu.

9.

9. Đốt cháy hoàn toàn 32 tấn lưu huỳnh cần bao nhiêu tấn oxi?

a)

16 tấn.

b)

32 tấn.

c)

64 tấn.

d)

16 tấn.

10.

10. Muốn thu được 4,48 lít khí SO2 cần bao nhiêu ml khí oxi, biết rằng các chất khí đo ở đktc?

a)

4,48 lít.

b)

4480 ml.

c)

2,24 lít.

d)

2240 ml.

11.

Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất của khí oxi?

a)

Oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.

b)

Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại.

c)

Oxi không có mùi và vị.

d)

Oxi cần thiết cho sự sống.

12.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam khí axetilen (C2H2) trong khí oxi, thu được khí CO2 và m gam H2O. Giá trị m là

a)

5,4 gam

b)

9,0 gam

c)

4,5 gam

d)

2,7 gam

13.

Cho 3 g sắt cháy trong không khí sinh ra 5,04 sắt (II) oxit. Tính m của oxi

a)

2,4 g

b)

2,04 g

c)

2,1 g

d)

2,24 g

14.

Số gam KMnO­4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là:

a)

20,7g

b)

42,8g

c)

14,3g

d)

31,6g

15.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

Ag

c)

NaCl

d)

CH4

16.

CHỌN SƠ ĐỒ ĐIỀU CHẾ OXI TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

a)
b)
c)
17.

Để tác dụng vừa đủ với 1,3 g khí axetilen (C2H2) thì cần vừa đủ V lít (đttc) không khí (chứa 20% oxi theo thể tích). Giá trị của V là:

a)

2,8

b)

5,6

c)

8,4

d)

14,0

18.

Oxi có là nguyên tố phổ biến..... trong vỏ Trái Đất

a)

nhất

b)

thứ 2

c)

thứ 3

d)

thứ 4

19.

Công thức hóa học của Khí Oxi là

a)

O2O2

b)

2O2O

c)


O2O_2

d)

O2O^2

20.

Phân tử khối (khối lượng mol) của khí oxi là :

a)

16

b)

8

c)

32

d)

Không tính được

21.

Trong các hợp chất, oxi hầu hết có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

22.

Điền vào chỗ chấm: Oxi lỏng có màu....., hóa lỏng ở........ oC

a)

vàng nhạt; -138

b)

xanh nhạt , -138

c)

vàng nhạt, -183

d)

xanh nhạt, -183

23.

Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng ?

a)

Oxi không có mùi và vị.

b)

Oxi cần thiết cho sự sống.

c)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh.

d)

Oxi tác dụng với tất cả các kim loại.

24.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi tan ít trong nước

d)

oxi không tan trong nước

25.

Nguyên liệu thường dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

CaCO3

b)

KMnO4

c)

K2MnO4

d)

MnO2

26.

Hình ảnh này thể hiện vai trò gì của oxi

a)

Sự hô hấp

b)

Sự cháy

c)

Sự liên kết

d)

Sự phát sáng

27.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

28.

Nguyên liệu sản xuất khí oxi trong công nghiệp là:

a)

KMnO4

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Nước hoặc không khí

29.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh đi oxit

SO2SO_2

b)

oxit lưu huỳnh
SO

c)

Lưu huỳnh trioxit SO3SO_3

d)

Cả SO3SO_3SO3SO_3 đều là sản phẩm chính

30.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học:

a)


P+O2    P2O5P+O_2\ \ \ \rightarrow\ P_2O_5

b)

P+O2    P2O3P+O_2\ \ \ \rightarrow\ P_2O_3

c)

4P+5 O2    2P2O54P+5\ O_2\ \ \ \rightarrow\ 2P_2O_5

d)

4P+3 O2    2P2O34P+3\ O_2\ \ \ \rightarrow\ 2P_2O_3

31.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit FeOFeO

b)

Oxit sắt từ Fe3O4Fe_3O_4

c)

Sắt (III) oxit Fe2O3Fe_2O_3

d)

Lưu huỳnh đioxit SO2SO_2

32.

Khi dùng KMnO4KMnO_4  làm nguyên liệu để điều chế oxi, phải dùng bông đậy ở phía gần miệng ống nghiệm nhằm

a)

Lọc khí oxi

b)

Ngăn KMnO4 bị cuốn theo oxi khi nung nóng.

c)

Tăng diện tích tiếp xúc.

d)

Giữ khí oxi thoát ra từ từ

33.

Oxi không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeFe

b)

SS

c)

AuAu

d)

CH4CH_4

34.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

35.

Đốt cháy 3,2 gam lưu huỳnh (S) trong 1,12 lít khí oxi (O2) ở đktc. Sau phản ứng ta chứng minh được chất nào hết, chất nào dư? (Biết NTK (S)=32 )

a)

Hai chất đều hết (phản ứng vừa đủ)

b)

Lưu huỳnh hết, oxi dư

c)

Oxi hết, lưu huỳnh dư

d)

Không chứng minh được

36.

Những phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp? (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

3Fe + 2O2-> Fe3O4

37.

CH4 + O2 → ........ + H2O

a)

CO

b)

H2O

c)

C

d)

CO2

38.

Chọn những ứng dụng dưới đây là của khí oxi (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

sự hô hấp

b)

sự đốt nhiên liệu

c)

dập tắt các đám cháy

d)

làm lạnh không khí.

39.

Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cây nến cháy sáng chói

b)

cây nến cháy bình thường

c)

cây nến bị tắt ngay

d)

cây nến cháy một lúc rồi tắt dần

40.

Câu 4: Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

A. 2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2.

b)

B. CaO + CO2 → CaCO3.

c)

C. 2HgO -> 2Hg + O2.

d)

D. Cu(OH)­2 -> CuO + H2O.