wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz khtn

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Một phân tử X nặng gấp 2 lần phân tử chlorine. Khối lượng của phân tử là bao nhiêu, biết phân tử chlorine gồm 2 nguyên tử chlorine liên kết với nhau và cl = 35,5

a)

142 amu

b)

150 amu

c)

141 amu

d)

151 amu

2.

Phân tử là

a)

Hạt vô cùng nhỏ , trung hoà về điện và không thể phân chia đc nữa

b)

Hạt đại diện cho chất , gồm một số nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất

c)

Hạt đại diện cho chất được tạo bởi một nguyên tố hoá học

3.

Chất nào dưới đây có phân tử đại diện chính cho nguyên tử

a)

Khí hydrogen

b)

Nước

c)

Oxygen

d)

Khí neon

4.

Khối lượng phân tử của một chất là

a)

Khối lượng tính = đơn vị gam của một phân tử chất đó

b)

Khối lượng tính = đơn vị amu của một phân tử chất đó

c)

Khối lượng tính bằng đơn vị kg của một phân tử chất đó

5.

Trong các phân tử dưới , phân tử nào nhẹ nhất

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen chloride

c)

Ammonia

d)

Chloride

6.

Trong các phân tử dưới , phân tử nào nặng nhất

a)

Hydrogen chloride

b)

Ammonia

c)

Chloride

d)

Nitrogen

7.

Tại sao mùa hè nắng nóng nhiệt độ dưới bóng cây luôn mát mẻ và dễ chịu hơn

a)

Bóng cây giúp chắn tia nắng mặt trời chiếu trực tiếp lên cơ thể

b)

Khi nắng to khí khổng thoát hơi nước giúp điều hoà nhiệt độ cho cây , khiến nhiệt độ dưới cây luôn thấp hơn 1 - 2 độ C

c)

Màu xanh kích thích thị giác khiến chúng ta thấy mát mẻ hơn

8.

Ở thực vật trên cao , quá trình thoát hơi nước diễn ra ở đâu

a)

Lục lạp

b)

Khí khổng

c)

Mạch gỗ của thân

d)

Mạch rây của lá

9.

Mạch gỗ vận chuyển chủ yếu:

a)

Nước và muối khoáng được hấp thụ từ rễ

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp từ lá

c)

Các hormone được tổng hợp từ rễ

d)

Các vitamin được tổng hợp từ lá

10.

Mạch rây trong thân cây chủ yếu vận chuyển các chất nào

a)

Nước

b)

Nước và muối khoáng

c)

Chất hữu cơ

d)

Muối khoáng

11.

Sơ đồ nào dưới đây mô tả con đường vận chuyển của nước và các chất dinh dưỡng

a)

Lông hút => thịt vỏ => mạch gỗ của rễ

b)

Thịt vỏ => mạch gỗ của rễ => lông hút

c)

Mạch gỗ của rễ => lông hút => thị vỏ

12.

Trong các nhóm sau nhóm nào cung cấp năng lượng cho cơ thể động vật

  1. 1. Carbohydrate. 2. Liquid

  2. 3. Protein 4. Vitamin

  3. 5. Muối khoáng

a)

1,2,3

b)

3,4,5

c)

1,3,4

d)

5,2,3

13.

Lông hút ở rễ có nguồn gốc từ đâu

a)

Do các tế bào ở phần trụ giữa kéo dài ra hình thành

b)

Do các tế bào biểu bì kéo ra hình thành

c)

Do các tế bào ở vỏ kéo ra hình thành

14.

Khi đưa cây đi trồng nơi khác, người ta thường làm gì để tránh cho cây không bị mất nước

a)

Nhúng ngập cây vào rễ nước

b)

Cắt ngắn rễ

c)

Tỉa bớt cành , lá

d)

Tưới đẫm nước cho cây

15.

Phân bón có vai trò gì đối với thực vật

a)

Cung cấp các nguyên tố khoáng cho các hoạt động sống của cây

b)

Đảm bảo cho quá trình thoát hơi nước diễn ra bình thường

c)

Tạo động lực cho quá trình hấp thụ nước ở rễ

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho các sinh vật sống trong đất phát triển

16.

Quá trình thoát hơi nước không có ý nghĩa nào

a)

Tạo động lực cho sự vật chuyển các chất trong mạch gỗ

b)

Điều hoà nhiệt độ bề mặt lá

c)

Giúp khuếch tán khí CO2 vào trong lá cung cấp cho quá trình quang hợp

d)

Giúp khuếch tán khí O2 từ trong lá ra ngoài môi trường trong quá trình hô hấp

17.

Bón phân nhiều sẽ khiến cây bị héo và chết do rễ cây không hút được nước từ môi trường vào dẫn đến mất cân bằng nước trong cây đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Phân tử nước có tính phân cực do nguyên tử oxygen có khả năng hút eletron mạnh hơn nguyên tử hydrogen khiến đầu oxygen tích điện dương một phần còn đầu hydrogen tích điện âm một phần là đúng hay sai

a)

Sau

b)

Đúng

19.

Tính chất nào sau đây của nước

a)

Là một chất lỏng kh màu , kh mùi , kh vị

b)

Có thể hoà tan nhiều chất như muối ăn , đường

c)

sôi ở 100 độ c , đông đặc ở 0 độ c

d)

Có thể hoà tan được dầu mỡ

e)

Có thể tác dụng với nhiều chất hoá học để tạo thành các hợp chất khác

20.

Bệnh quáng gà do cơ thể thiếu vitamin nào sau đây

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B

21.

Ở trẻ em , thiết vitamin D sẽ dẫn đến

a)

Còi xương

b)

Phù nề

c)

Quáng gà

d)

Hen xuyễn

22.

Cơ thể sẽ gặp nguy hiểm nào nếu không được cung cấp nước kịp thời

a)

Sốt cao

b)

Hoạt động thể thao ngoài trời với cường độ mạnh

c)

Nôn mửa và tiêu chảy

d)

Đi dạo

23.

Vai trò của nước là

a)

Điều hoà thân nhiệt

b)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động sống

c)

Là dung môi hoà tan và vận chuyển các chất

d)

Là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng chuyển hoá các chất trong cơ thể

24.

Đa số các thực vật trên cạn hấp thụ nước vào muối khoáng chủ yếu nhờ

a)

Lông hút

b)

Mạch gỗ

c)

Thịt vỏ

d)

Trụ dẫn

25.

Nhóm Đv bật thấp ( thuỷ tức , giun đất ) cơ quan trao đổi khí là

a)

Bề mặt cơ thể

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Phổi và da

26.

Côn trùng ( bướm ong ruồi ) cơ quan trao đổi khí là

a)

Hệ thống ống khí

b)

Bề mặt cơ thể

c)

Phổi

d)

Mang

27.

Cá ( cá rô , cá chép ) trao đổi khi ở đâu

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Da

d)

Bề mặt cơ thể

28.

Bò sát , chim ( cá sấu , chim chích , chó ) trao đổi khí ở đâu

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Da

d)

Hệ thống ống khí

29.

Thú lưỡng cư ( ếch nhái .. ) trao đổi khí ở đâu

a)

Phổi và da

b)

Mang

c)

Phổi

d)

Hệ thống ống khí

30.

Một vật di chuyển quãng đường 35m hết 0,5s. Tính tốc độ của vật theo đơn vị m/s

a)

70 m/s

b)

38 m/s

c)

86 m/s

d)

71 m/s

31.

20 m/s =….. km/h

a)

70

b)

71

c)

72

d)

73

32.

Phát biểu đồ thị quãng đường - thời gian

a)

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả liên hệ giữa quãng đường vật đi đc và thời gian

b)

đồ thị mô tả hướng chuyển động của vật

c)

Mô tả độ dài quãng đường vật đi được

33.

Môi trường nào sau đây không truyền đc âm thanh

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Rắn

d)

Chân không

34.

Đơn vị tốc độ là h/km là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Để do tốc độ của một xe lăn trong phòng thí nghiệm ta sẽ làm như nào

a)

Dùng đồng hồ bấm giây

b)

Dùng thước đo

c)

Dùng đồng hồ đo thời gian có cổng quang điện để đo thời gian và quãng đường vật đi được

d)

Dùng thiết bị bắn tốc độ

36.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xắp sếp

a)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Cùng số lớp e , được xếp vào cùng một hàng ngang ( chu kì )

c)

Cùng số e lớp ngoài cùng , đc xếp vào cùng một cột dọc ( nhóm ), có tính chất hoá học tương tự nhau

d)

Theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân

37.

Ô nguyên tố cho biết 23 là

a)

Khối lượng nguyên tử amu

b)

Số hiệu nguyên tố

c)

Tên nguyên tố

d)

Kí hiệu hoá học

38.

Bảng tuần hoàn gồm mấy chu kì

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

39.

Bảng tuần hoàn gồm mấy chu kì nhỏ , mấy chu kì lớn

a)

3 chu kì nhỏ 1,2,3 - 4 chu kì lớn 4,5,6,7

b)

3 chu kì nhỏ 2,3,4 - 3 chu kì lớn 5,6,7

40.

Bảng tuần hoàn gồm mấy nhóm A mấy nhóm B

a)

8 nhóm A - 8 nhóm B

b)

7 Nhóm A - 7 nhóm B

c)

7 nhóm A - 8 nhóm B

d)

6 nhóm A - 7 nhóm B

41.

IA là gì

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

42.

IIA là gì

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

43.

VIIA là gì

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen ( phi kim mạnh )

d)

Khí hiếm

44.

VIIIA là gì

a)

Khí hiếm / khí trơ

b)

Kim loại kiềm

c)

Kim loại kiềm thổ

d)

Halogen

45.

Nhóm B toàn bộ là kim loại chuyển tiếp là đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai