wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA LÝ THUYẾT HÓA 10 - CKII

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố nhóm VIA là

a)

ns2np3

b)

ns2np6.  

c)

ns2np5.   

d)

ns2np4.

2.

Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 ?

a)

Nhóm oxi – lưu huỳnh

b)

Nhóm halogen 

c)

Nhóm kim loại kiềm

d)

Nhóm khí hiếm

3.

Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

O (Z=8)

b)

S (Z=16)

c)

Ca (Z=20)

d)

Ar (Z=18)

4.

Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

-1

b)

+1

c)

-7

d)

+7

5.

Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là

a)

-2; 0 ; +4 ; +6

b)

0 ; +2  ; +4 ;+6  

c)

-2 ; 0, +2,+4, +6

d)

-2 ; +4, +6

6.

X2 là chất khí, màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí. X là khí

a)

clo

b)

oxi

c)

nito

d)

sunfuro

7.

Chất khí không màu, có mùi trứng thối, nặng hơn không khí là :

a)

Cl2.

b)

SO2

c)

H2S.

d)

O3.

8.

Chất khí không màu, có mùi hắc, nặng hơn hai lần không khí là :

a)

SO2

b)

H2S.   

c)

Cl2

d)

O3.

9.

Phi kim X2 tồn tại ở trạng thái rắn, rất dễ thăng hoa. X2

a)

I2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

F2

10.

Trạng thái đúng của brom là

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

hơi

11.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím ẩm thì làm quỳ tím

a)

chuyển sang màu đỏ.  

b)

chuyển sang màu xanh. 

c)

không chuyển màu.  

d)

chuyển sang không màu.

12.

Ở 200C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ :

a)

20%.  

b)

37%.   

c)

68%.    

d)

98%.

13.

Hiện tượng bốc khói của axit clohidric đặc trong không khí ẩm là

        

a)

do HCl bay hơi ra kết hợp với hơi nước tạo hạt nước nhỏ li ti như sương mù.

b)

do HCl hấp thụ nước tỏa nhiều nhiệt, hơi nước bốc lên tạo dạng khói.

c)

do HCl hút ẩm mạnh, hút nước của không khí thành hạt li ti dạng sương mù.

d)

do HCl bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo nước và clo.

14.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu,Na

b)

Mg, Al

c)

Au, Pt

d)

Ag, Zn

15.

Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây?

a)

O2

b)

Al

c)

H2SO4

d)

F2

16.

Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

Na

d)

Cu

17.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

SO2 và CO2.  

b)

H2S và CO2

c)

H2S và SO2.   

d)

SO3 và CO2.

18.

Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng

a)

Al

b)

Ag

c)

Ca

d)

Cu

19.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học ?

a)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.  

b)

Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

c)

Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.   

d)

Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2

20.

Khí Cl2 không tác dụng với

a)

dung dịch NaOH.  

b)

dung dịch Ca(OH)2­­.

c)

khí O2­.

d)

H2O.

21.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohiđric?

a)

MnO2, Mg, Fe, AgNO3, Mg(OH)2.  

b)

Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3.

c)

Fe2O3, KMnO4¸Cu, CuO, AgNO3

d)

Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2.

22.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Al, KOH, C, Na2CO3. Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)

7

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Cho các chất và hợp chất: Fe, CuO, Al, Pt, CuS, BaSO4, NaHCO3, NaHSO4, FeS. Số chất và hợp chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

  

a)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, CuS. 

b)

Al, FeS, Ba(OH)2, CaCO3.

c)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.   

d)

Ag, ZnO, NaOH, CaOCl2.

25.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Al, Fe, Cr. 

b)

Al, Cu, Au.  

c)

Ag, Fe, Pt. 

d)

Hg, Ag, Cu.

26.

Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

không có hiện tượng gì xảy ra  

b)

Dung dịch chuyển sang màu nâu đen

c)

có bọt khí bay lên

d)

Dung dịch bị vẫn đục màu vàng

27.

Hiện tượng quan sát được khi thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn ít hồ tinh bột?

a)

Có hơi màu tím bay lên. 

b)

Dung dịch chuyển màu vàng.

c)

Không có hiện tượng

d)

Dung dịch chuyển màu xanh đặc trưng

28.

Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng, sau đó lại mất màu.

b)

Dung dịch có màu nâu.  

c)

Không có hiện tượng gì.   

d)

Dung dịch có màu vàng.

29.

Khí HCl khô khi gặp quỳ tím thì làm quỳ tím:

a)

chuyển sang màu đỏ

b)

chuyển sang màu xanh

c)

không chuyển màu

d)

chuyển sang không màu

30.

Có 2 bình đựng riêng biệt khí H2S và khí O2. Để phân biệt 2 bình đó người ta dùng thuốc thử là:

a)

dung dịch NaCl   

b)

dd KOH

c)

dung dịch Pb(NO3)2.   

d)

dd HCl

31.

Thuốc thử dùng để nhận biết 4 dung dịch riêng biệt sau: NaF ; NaCl ; NaBr và NaI là

a)

Zn(NO3)2

b)

AgNO3

c)

Mg(NO3)2

d)

KNO3

32.

Dẫn khí H2S vào dung dịch KMnO4 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:

 

a)

Dung dịch màu tím bị vẩn đục màu vàng.

b)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang không màu và có vẩn đục màu vàng.

c)

Màu tím của dung dịch KMnO4 chuyển sang màu vàng.

d)

Dung dịch không màu chuyển sang màu tím.

33.

Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:

a)

dung dịch NaCl 

b)

quỳ tím

c)

dung dịch AgNO

d)

dung dịch NaOH

34.

Trong phòng thí nghiệm điều chế Cl2 bằng cách nào sau đây?

a)

Điện phân nóng chảy NaCl. 

b)

Cho dung dịch HCl đặc phản ứng MnO2/t0.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.   

d)

Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

35.

Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa một trong các hợp chất sau

a)

KClO3.   

b)

NaCl

c)

HCl

d)

KMnO4.

36.

Trong công nghiệp điều chế Cl2 bằng cách sau:

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

Cho HCl đặc phản ứng với MnO2 ở nhiệt độ cao.

d)

Cho NaCl (tt)  phản ứng với dd H2SO4 đặc nóng.

37.

Khí HCl có thể được điều chế bằng cách cho tinh thể muối ăn tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2SO4 loãng. 

b)

HNO3

c)

H2SO4 đặc

d)

NaOH

38.

Trong phòng thí nghiệm, khí H2S được điều chế từ phản ứng nào sau đây?

a)

S + H2.  

b)

FeS + H2SO4 loãng.   

c)

FeS + H2SO4 đặc, to

d)

CuS + H2SO4 loãng.

39.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào axit H2SO4 là axit đặc?

a)

H2SO4 + Ca → CaSO4 + H2  

b)

2H2SO4 + Cu → CuSO4 + 2H2O + SO2

c)

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + CO2 + H2O.

d)

3H2SO4 + 2Al → Al2(SO4)3 + 3H2

40.

Phản ứng nào sau đây, H2S đóng vai trò chất khử?

   

a)

2Na + 2H2S -> 2NaHS + H2.

b)

3H2S + 2KMnO4 -> 2MnO2  + 2KOH + 3S + 2H2O.

c)

H2S + Pb(NO3)2 ->HNO3 + PbS.  

d)

2H2S + 4Ag + O2 ->  2Ag2S+ 2H2O.

41.

Trong phản ứng Cl2 + 2KOH ->  KCl + KClO + H2O

Clo đóng vai trò nào sau đây ?

a)

Là chất khử 

b)

Là chất oxi hóa     

c)

Không là chất khử, không là chất oxi hóa

d)

Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

42.

Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá?

 

a)

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O -> K2SO4 + 2H2SO4 + 2MnSO4

b)

SO2 + Br2 + 2H2O  ->  2HBr + H2SO4

c)

2SO2 + O2  ->2SO3.

d)

SO2 + 2H2S   -> 3S + 2H2O.

43.

Nguyên tố nào dưới đây có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật ?

a)

Clo

b)

Flo

c)

Brom

d)

Iot

44.

Trong dịch vị dạ dày của người có chứa loại axit nào dưới đây ?

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

45.

Hơi thủy ngân rất độc, do đó phải thu hồi thủy ngân rơi vãi bằng cách :

a)

nhỏ nước brom lên giọt thủy ngân.

b)

rắc bột photpho lên giọt thủy ngân.

c)

nhỏ nước ozon lên giọt thủy ngân

d)

rắc bột lưu huỳnh lên giọt thủy ngân.

46.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là :

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

d)

CH4 và NH3.   

47.

Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt lưu huỳnh, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?

a)

SO2.

b)

H2SO4.     

c)

SO3.    

d)

H2S.

48.

Khí nào sau đây được coi là nguyên nhân làm cho bệnh máu bị đen khi bị ngộ độc?

a)

H2S. 

b)

CO2

c)

SO2.   

d)

Cl2.

49.

Dung dịch axit nào dưới đây không thể đựng bằng bình thủy tinh ?

a)

HBr

b)

HI

c)

HCl

d)

HF

50.

Dung dịch muối nào dưới đây được dùng để làm thuốc chống sâu răng?

a)

Dung dịch  loãng NaF

b)

Dung dịch  loãng NaCl

c)

Dung dịch  loãng Na2SO4

d)

Dung dịch  loãng NaNO3