Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC CKII 9

Total questions: 38

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố hóa học nào sau đây luôn có trong phân tử hợp chất hữu cơ?

a)

Oxi

b)

Hiđro

c)

Nitơ

d)

Cacbon

2.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3

3.

Trong các chất sau, đâu là hiđrocacbon?

a)

C2H5Cl

b)

CO2

c)

NaHCO3

d)

C4H10

4.

Hóa trị của cacbon, oxi, hiđro trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II

b)

IV, III, I

c)

II, IV, I

d)

IV, II, I

5.

Chất nào kích thích quả mau chín?

a)

metan

b)

etilen

c)

khí cacbonic

d)

hơi nước

6.

Cho các hiđrocacbon sau đây: CH ≡ CH (I); CH3  ̶  CH3 (II); CH3 –CH2 – CH3 (III). Chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là

a)

Chất (I)

b)

Chất (III)

c)

Chất (I) và (II)

d)

Chất (II) và (III)

7.

Dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt giữa metan và etilen?

a)

nước vôi trong

b)

dung dịch brom

c)

oxi

d)

nước

8.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng cháy

9.

Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?

a)

1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi

b)

2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi

c)

3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi

d)

1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi

10.

Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có

a)

một liên kết đơn

b)

một liên kết đôi

c)

hai liên kết đôi

d)

một liên kết ba

11.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng phân hủy

12.

Dầu mỏ là

a)

một hiđrocacbon

b)

một hợp chất hữu cơ

c)

hỗn hợp tự nhiên của nhiều hiđrocacbon

d)

chất béo

13.

Thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên là

a)

CO2

b)

H2O

c)

CH4

d)

NaCl

14.

Thành phần chính của khí đồng hành là

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C2H4

d)

H2

15.

Chất nào sau đây làm quì tím đổi màu?

a)

CH3COOH

b)

CH3CH2OH

c)

CH2 = CH2

d)

CH4

16.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C2H6O2, C2H4O2

b)

C3H6O, C2H4O2

c)

C2H6O, C3H4O2

d)

C2H6O, C2H4O2

17.

Axit axetic không phản ứng được với

a)

Na

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

Cu

18.

Rượu etylic và axit axetic đều tác dụng được với:

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

Na

19.

Chất béo và axit axetic đều phản ứng được với

a)

Na

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

HCl

20.

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH4. Số chất tác dụng với NaOH là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOC2H5. Số chất tác dụng với Na là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

6% - 10%

b)

11% - 14%

c)

15% - 18%

d)

2% – 5%

23.

Phương pháp lên men dung dịch rượu etylic loãng dùng để điều chế

a)

etilen

b)

axit axetic

c)

natri axetat

d)

etyl axetat

24.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt C2H5OH  và CH3COOH?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

H2

d)

Na

25.

Công thức chung của chất béo là

a)

RCOOH

b)

C3H5(OH)3

c)

(RCOO)3C3H5

d)

RCOONa

26.

Phản ứng đặc trưng của chất béo là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng thủy phân

27.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được

a)

glixerol và axit axetic

b)

glixerol và các axit béo

c)

glixerol và muối của axit béo

d)

glixerol và xà phòng

28.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được

a)

glixerol và muối của một axit béo

b)

glixerol và axit béo

c)

rượu etylic và xà phòng

d)

glixerol và muối của các axit béo

29.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo

a)

Giặt bằng giấm

b)

Giặt bằng nước

c)

Giặt bằng xà phòng

d)

Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng

30.

Este là sản phẩm của phản ứng giữa

a)

axit và rượu

b)

rượu và gluxit

c)

axit và muối

d)

rượu và muối

31.

Trong nọc của con ong có chứa HCOOH (axit fomic), khi bị dan ong chich ta thấy đau. Để giảm sự đau đó ta có thể bôi hóa chất nào sau đây

a)

Dung dịch NaCl

b)

Dung dịch Ca(OH)2

c)

Dầu ăn

d)

H2O

32.

Trong 200 ml rượu etylic 50o, số ml rượu nguyên chất là

a)

100

b)

20

c)

50

d)

25

33.

Trong 300 ml rượu etyilc 20o, số ml rượu nguyên chất là

a)

60

b)

20

c)

30

d)

90

34.

Dẫn 4,48 lít khí etilen (ở đktc) qua dung dịch brom 2M, thể tích dung dịch brom đã phản ứng là

a)

1 lít

b)

0,4 lít

c)

0,2 lít

d)

0,1 lít

35.

Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí metan (ở đktc), dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

25

b)

15

c)

20

d)

10

36.

Cho 18,4 gam rượu etylic tác dụng vừa đủ với Na thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

8,96 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

11,2 lít

37.

Trung hòa 400 ml dung dịch axit axetic 0,25M bằng dung dịch NaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là

a)

100 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400 ml

38.

Để trung hòa 10 ml dung dịch CH3COOH cần 15,2 ml dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là

a)

0,05M

b)

0,1M

c)

0,304M

d)

0,215M