NEW
Font size
WorksheetsTHPT -2023
Total questions: 36
Worksheet time: 52mins
Kim loại nào sau đây cứng nhất?
Fe.
W.
Pb.
Cr.
Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), ở catot thu được chất nào sau đây?
H2.
Cl2.
Na.
HCl.
Chất nào sau đây có 6 nguyên tử hiđro trong phân tử?
Ancol propylic.
Ancol metylic.
Ancol etylic.
Ancol butylic.
Nung CaCO3 ở khoảng 1000°C tạo ra sản phầm gồm CO2 và chất nào sau đây?
CaO.
Ca(OH)2.
Ca(HCO3)2.
CaC2.
Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm MgSO4 và chất nào sau đây?
H2O.
SO2.
H2.
H2S.
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
NaCl
NaOH.
HCl.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
CH3NHC2H5.
(CH3)2NH.
C6H5NH2.
(CH3)3N.
Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu mùi hắc. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa axit”. X là
CO.
SO2.
H2S.
CO2.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Poli(vinyl clorua).
Tinh bột
Nilon-6,6
Tơ tằm.
Chất nào sau đây là chất béo không no?
Xenlulozơ.
Triolein.
Axit stearic.
Tristearin.
Cho dãy các chất sau: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
1
3
2
4
Phát biểu nào sau đây sai?
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học.
Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại ở catot.
Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất khí?
Alanin.
Etylamin.
Glyxin.
Anilin.
Cho mẩu nhỏ giấy quỳ tím vào dung dịch X thấy quỳ tím đổi màu. X không thể là chất nào sai đây?
Lysin.
Glyxin.
Metylamin.
Axit axetic.
Nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm là
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
quặng boxit.
quặng pirit.
Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al2O3?
KOH.
HCl
HNO3.
NaCl.
Phát biểu nào sau đây sai?
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe(OH)3 vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu và Al (có tỉ lệ mol 1 : 1) thu được 13,1 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Giá trị của m là
7,4.
9,1.
8,7.
10.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch alanin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
Protein bị thuỷ phân nhờ xúc tác axit hoặc bazơ.
Cho Fe dư tác dụng với dung dịch AgNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa chất nào sau đây?
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3, AgNO3.
Fe(NO3)2, AgNO3.
Fe(NO3)3.
Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
Y có phân tử khối là 162.
X có phản ứng tráng bạc.
Y tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo sobitol.
X dễ tan trong nước lạnh.
Cho các chất: glucozơ, saccarozơ; tinh bột; glixerol và các phát biểu sau:
(1) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(2) Có 2 chất có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
(3) Có 3 chất hoà tan được Cu(OH)2.
(4) Cả 4 chất đều có nhóm (-OH) trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch H2SO4.
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(e) Cho dung dịch (NH4)2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
2
3
4
5
Cho dãy các chất: BaCO3, Ag, Fe3O4, Na2CO3, Mg và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
3
4
5
6
Xà phòng hóa este X (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử C5H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y (làm mất màu nước brom) và ancol Z. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH3CH=CH-COOCH3.
HCOOCH=C(CH3)2.
CH3COOCH=CHCH3.
Cho 15 gam amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M thu được dung dịch chứa 23,76 gam muối. Giá trị của V là
480.
329.
320.
720.
Thủy phân hoàn toàn m gam este mạch hở X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được hỗn hợp chứa natri oxalat, ancol metylic và ancol etylic. Giá trị của m là
13,2.
5,9.
6,6.
7,3.
Bình “gas” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình X có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ thể tích tương ứng là 3 : 7. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2874 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “gas” của hộ gia đình X là 6.000 kJ/ngày và hiệu suất sử dụng nhiệt là 60%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình X sử dụng hết bình ga trên?
30 ngày.
60 ngày.
40 ngày.
20 ngày.
Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(1) X (dư) + Ba(OH)2 → Y↓ + Z + H2O.
(2) X + Ba(OH)2 (dư) → Y↓ + T + H2O.
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất X là NaHCO3. Cho các nhận định sau:
(a) Y là BaCO3.
(b) Z là NaOH, T là Na2CO3.
(c) T có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu.
(d) X + Z → T + H2O.
Số nhận định đúng là:
1
2
3
4
Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C7H8O5. Khi cho 1 mol X tác dụng vừa đủ với 2 mol NaOH thì thu được 1 mol Y, 1 mol Z và 1 mol H2O. Cho Z tác dụng với H2SO4 loãng thu được hợp chất hữu cơ T. Biết Y không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường (MY = 76 đvC), hợp chất Y và T đều đa chức. Cho các phát biểu sau:
(1) Chất X có 3 cấu tạo thỏa mãn.
(2) 1 mol X tác dụng với Na dư thu được 1 mol H2.
(3) Hợp chất T có chứa 2 nguyên tử hidro trong phân tử
(4) X là hợp chất hữu cơ tạp chức, không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu không đúng là
3
2
1
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh.
(b) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ.
(c) Muối đinatri gluconat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(d) Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng.
(e) Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(f) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein.
Số phát biểu đúng là
2
3
4
5
Mỗi hecta đất trồng ngô, người nông dân cung cấp 150 kg N, 60 kg P2O5 và 110 kg K2O. Loại phân mà người nông dân sử dụng là phân hỗn hợp NPK (20 – 20 – 15) trộn với phân KCl (độ dinh dưỡng 60%) và ure (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng cho 1 hecta gần nhất với giá trị nào sau đây?
604 kg.
300 kg.
783 kg.
810 kg.
E là một triglixerit được tạo bởi hai axit béo (có cùng số C, trong phân tử mỗi axit có không quá ba liên kết π) và glixerol. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được hai muối X, Y (nY < nX) có khối lượng hơn kém nhau là 2,94 gam. Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E, thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol H2O. Số nguyên tử H trong X là
30.
28.
27.
29.
Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90%, thu được dung dịch E. Trung hòa E bằng kiềm, thu được dung dịch T. Thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn dung dịch T, tạo thành 38,88 gam Ag. Giá trị của m là
34,2.
17,1.
68,4.
51,3.
Hợp chất CH3COOCH2C6H5 (chứa vòng benzen) có tên gọi là
etyl axetat.
phenyl axetat.
metyl benzoat.
benzyl axetat.
