wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất sau đây tác dụng được với nước (ở điều kiện thường)

a)

Al, Fe2O3,N2O5

b)

Ba, Na2O, SO3

c)

Ca, K2O, SiO2

d)

Li, ZnO, P2O5

2.

ở nhiệt độ xác định, dung dịch bão hòa là

a)

dung dịch có thể hòa tan thê chất tan

b)

dung dịch chỉ hòa tan được chất lỏng trong chất lỏng

c)

dung dịch không thể hòa tan chất tan

d)

dung dịch chỉ hòa tan được chất rắn trong dung môi

3.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:

a)

tăng

b)

giảm

c)

có thể tăng và có thể giảm

d)

không tăng và cũng không giảm

4.

Dãy chất nào sau đây là axit:

a)

HCl, NaOH, Fe2(SO4)3, H2SO4

b)

Ca(OH)2, LiOH, NaOH, Al(OH)3

c)

HBr, HNO3, H2SO3, H3PO4

d)

Ba(H2PO4)2, Na2SO4, ZnCl2, KHCO3

5.

Hòa tan 150 ml rượu etylic (cồn) vào 100ml nước cất thu được dung dịch rượu

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic

c)

nước hoặc rượu có thể là chất tan hoặc dung môi

d)

cả hai chất vừa là chất tan, vừa là dung môi

6.

Khối lượng chất tan cần dùng để pha chế 40 gam dung dịch MgCl2 có nồng độ 6%

a)

0,416g

b)

15g

c)

666,6g

d)

2,4g

7.

Cho các dung dịch: NaOH, Ba(OH)2, KOH. Các dung dịch này làm cho giấy quỳ tím chuyển sang

a)

màu tím

b)

màu đỏ

c)

màu xanh

d)

không màu

8.

Hầu hết các chất rắn, độ tan trong nước tăng khi nhiệt độ

a)

tăng

b)

giảm

c)

có thể tăng và có thể giảm

d)

không tan cũng không giảm

9.

Dãy chất là muối trung hòa:

a)

Ba(H2PO4)2, Na2SO4, ZnCl2, KHCO3

b)

CaCl2, Fe2(SO4)3, ZnS, Na2CO3

c)

Ca(OH)2, Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2

d)

H2CO3, H2S, H3PO4, HNO3

10.

Công thức dùng để tính số mol chất tan khi biết nồng độ mol là:

a)

n = m/M 

b)

n = V/22,4

c)

n = CM/V

d)

n = CM.V

11.

hòa tan 20 gam muối ăn NaCl vào 60 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

15%

b)

20%

c)

25%

d)

30%

12.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

Của chất rắn trong chất lỏng

b)

của chất rắn, chất lỏng và chất khí trong dung môi

c)

của chất khí trong chất lỏng

d)

đồng nhất của chất tan và dung môi

13.

Dãy chất nào sau đây là Bazơ

a)

HCl, NaOH, Fe2(So4)3, H2SO4

b)

Ca(OH)2, LiOH, NaOH, Al(OH)3

c)

HBr, HNO3, H2SO3, H3PO4

d)

Ba(H2PO4)2, Na2SO4, ZnCl2, KHCO3

14.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thfi độ tan của chất khí trong nước:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Có thể tăng và có thể giảm

d)

không tăng và cũng không giảm

15.

Hầu hết các chất rắn, độ tan trong nước giảm khi nhiệt độ:

a)

tăng

b)

giảm

c)

có thể tăng và có thể giảm

d)

không tan và cũng không giảm

16.

Trộn 10ml dầu ăn vào 20ml nước ( ở nhiệt độ phòng), thu được:

a)

hỗn hợp dầu văn với nước

b)

dung dịch nước dầu ăn

c)

dung dịch chưa bão hòa

d)

dung dịch bão hòa

17.

Hòa tan 45 gam K2SO4 vào nước thu được dung dịch có nồng độ 25%, khối lượng dung dịch thu được

a)

11,5g

b)

70g

c)

180g

d)

55,55g

18.

Dãy chất sau đây tác dụng được với nước (ở điều kiện thường)

a)

Ca, Al, Cu

b)

K2O, Fe2O3, SiO2

c)

Na2O, K, SO3

d)

S, P, N2

19.

Ở nhiệt độ xác định, dung dịch chưa bão hòa là

a)

dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

b)

dung dịch chỉ hòa tan được chất lỏng trong chất lỏng

c)

dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

d)

dung dịch chỉ hòa tan được chất rắn trong dung môi

20.

trộn 100ml dầu hỏa vào 50ml nước (ở nhiệt độ phòng), ta có:

a)

chất tan là nước, dung môi là dầu hỏa

b)

dung môi là nước, chất tan là dầu hòa

c)

dung dịch nước dầu hỏa

d)

hỗn hợp dầu hỏa với nước

21.

nhóm muối Axit:

a)

HCl, H2S, H2SO3, H3PO4

b)

Mg(H2PO4)2, NaHCO3, BaHPO4, KHSO4

c)

Fe(OH)2, KOH, NaOH, Cu(OH)2

d)

Al2(SO4)3, Mg(NO3)2, BaSO4, FeCl2

22.

hòa tan 80ml giấm ăn vào 120ml nước cất thu được dung dịch nước giấm:

a)

nước hoặc giấm có thể là chất tan hoặc dung môi

b)

chất tan là nước, dung môi là giấm

c)

chất tan là giấm, dung môi là nước

d)

cả 2 vừa là chất tan, vừa là dung môi

23.

công thức dùng để tính nồng độ mol của dung dịch:

a)

CM = n.V

b)

CM = n/V

c)

CM = V/n

d)

n = CM.V

24.

Công thức dùng để tính nồng độ phần trăm của dung dịch

a)

C% = mdd/mct . 100%

b)

C% = mct/mdd . 100%

c)

CM = n/V

d)

C% = mct/100% . mdd

25.

Trộn 2 lít dung dịch muối KCl 0,5M với 2 lít dung dịch muối KCl 1M. Nồng độ mol của dung dịch muối sau khi trộn

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

26.

Phản ứng xảy ra khi nước tác dụng với oxit axit tạo thành dung dịch axit:

a)

H2O + Ca -> Ca(OH)2 + H2

b)

H2O + Na2O -> NaOH

c)

H2O + N2O5 -> HNO3

d)

H2O + SiO2 -> H2SiO3

27.

Hòa tan 45 gam đường vào nước thu được dung dịch đường có nồng độ 22%. Khối lượng dung dịch đường pha chế được

a)

102,3g

b)

150g

c)

200g

d)

204,6g

28.

Cho các công thức hóa học: Ba(H2PO4)2, HNO3, FeCl3, Ca(OH)2. Gọi tên các chất theo thứ tự lần lượt là

a)

Bari hiđro photphat, Axit nitrat, Sắt (II) clorua, Canxi (II) hiđroxit

b)

Bari đi hiđro photphat, Axit photphoric, Sắt (III) clorua, canxi hyđroxit

c)

Bari (II) photphat, Axit clohiđric, Sắt (III) clorua, Canxi hiđroxit

d)

Bari đi hiđro photphat, Axit nitric, Sắt (III) clorua, Canxi hiđroxit

29.

Phản ứng xảy ra khi nước tác dụng với oxit bazơ tạo thành dung dịch bazơ:

a)

H2O + K -> KOH + H2

b)

H2O + CuO -> Cu(OH)2

c)

H2O + N2O5 -> HNO3

d)

H2O + BaO -> Ba(OH)2

30.

khối lượng chất tan cần dùng để pha chế 50ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 1M:

a)

2g

b)

4g

c)

6g

d)

8g

31.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với O2?

a)

SO2, Fe, S

b)

Na2O, Na, Zn

c)

CaO, Ca, Mg

d)

BaO, P, H2

32.

Để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm người ta dùng loài hóa chất nào?

a)

K2MnO4

b)

Mg

c)

H2SO4

d)

KClO3

33.

H2 tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

PbO

c)

SO2

d)

NaCl

34.

Để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng cặp chất nào sau đây?

a)

MgO và HCl

b)

Zn và CuSO4

c)

Mg và H2SO4

d)

Al2O3 và HCl

35.

Dãy chất nào sau đây tác dụng được với nước (ở nhiệt độ thường)?

a)

K, CaO, N2O5

b)

Fe, CuO, SO2

c)

Cu, BaO, P2O5

d)

Na, Fe2O3, P2O5

36.

Khi trộn 30ml dầu ăn vào 200ml nước (ở nhiệt độ phòng), ta thu được:

a)

hỗn hợp dầu ăn với nước

b)

dung dịch dầu ăn nước

c)

dung dịch bão hòa

d)

dung dịch chưa bão hòa

37.

Trong các công thức sau, công thức nào được dùng để tính khối lượng chất tan khi biết nồng độ phần trăm?

a)

m = n.M

b)

n = m/M

c)

n = CM.Vdd

d)

m = C%.mdd/100%

38.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm hợp chất thuộc loại Muối?

a)

NaCl, Na2S, NaOH, Na2CO3

b)

KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3

c)

BaCl2, BaCO3, BaO, Ba(OH)2

d)

MgCl2, CuSO4, Al2O3, KHCO3

39.

Nồng độ mol của một dung dịch cho ta biết

a)

Số mol chất tan có trong 100ml nước

b)

Số gam chất tan có trong 1 lít nước

c)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan có trong 100ml dung dịch

40.

Hòa tan 30g Ba(OH)2 vào 170g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

17,6%

b)

51,0%

c)

23,3%

d)

15%

41.

Cho 7,3g HCl vào nước, ta được 500ml dung dịch HCl có nồng độ mol là:

a)

0,4M

b)

14,6M

c)

0,1M

d)

1,46M

42.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm hợp chất thuộc loại Muối

a)

NaCl, Na2S, NaOH, Na2CO3

b)

KCl, KNO3, K2SO4, K2CO3

c)

BaCl2, BaCO3, BaO, Ba(OH)2

d)

MgCl2, CuSO4, Al2O3, KHCO3