wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN 6

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là

a)

vật thế nhân tạo đẹp hơn vật thế tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vặt thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

2.

Câu nào diễn tả đầy đủ nhất về chất?

a)

chất có ở trong động vật.

b)

chất có ở trong cơ thể con người.

c)

chất có ở xung quanh chúng ta. Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

d)

chất có ở trong thực vật.

3.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là

a)

vật thể vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống.

d)

vật thể vô sinh là vật thể không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

4.

Dãy nào sau đây chỉ gồm vật thể nhân tạo?

a)

Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

Sông suối, đất đá, giày dép, thau chậu.

c)

Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

5.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao.

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhôm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường kính.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

6.

Dãy gồm các tính chất đều thuộc tính chất vật lý là

a)

Màu sắc, thể rắn – lỏng – khí.

b)

Sự cháy.

c)

Sự phân hủy.

d)

Sự biến đổi thành chất khác.

7.

Quá trình thể hiện tính chất hóa học của muối ăn (sodium chloride) là

a)

Hòa tan muối vào nước

b)

Rang muối tới khô

c)

Điện phân dung dịch muối ăn (sodium chloride) để sản xuất sodium hydroxide trong công nghiệp

d)

Làm gia vị cho thức ăn

8.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

9.

Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc là

a)

Băng tan

b)

Sương mù

c)

Tạo thành mây

d)

Tuyết rơi

10.

Sự sôi là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí diễn ra trong lòng hoặc bề mặt chất lỏng.

b)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

11.

Sự nóng chảy là

a)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể khí.

b)

Sự chuyển từ thể khí sang thể lỏng.

c)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.

d)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

12.

Phát biểu mô tả tính chất hóa học của chất là

a)

Nhôm là kim loại màu trắng bạc, nhẹ nên dùng trong kĩ thuật hàng không.

b)

Cồn có thành phần chính là ethanol rất dễ cháy.

c)

Nước bay hơi ở 1000C và có khả năng hòa tan được nhiều chất.

d)

Đồng là kim loại màu đỏ, dẫn điện tốt nên dùng làm dây dẫn điện.

13.

Cho phát biểu sau: “Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người. Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C. Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước. Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt”.

Phát biểu thể hiện tính chất vật lý của sucrose là

a)

Đường saccharose (sucrose) là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Đường saccharose là chất rắn, màu trắng, tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng, nóng chảy ở 185°C.

c)

Khi đun nóng, đường saccharose bị phân huỷ thành carbon và nước.

d)

Đường saccharose được làm từ cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt.

14.

Ở nhiệt độ thường (25oC), chất tồn tại ở thể lỏng là

a)

sắt

b)

thủy ngân

c)

sulfur

d)

oxygen

15.

Cho các vật thể sau: bàn gỗ, gạo, giá inox, ghế nhựa. Thành phần chất chủ yếu tạo nên các vật thể trên lần lượt là

a)

cellulose, cơm, nhôm, chất dẻo

b)

cellulose, tinh bột, nhôm, chất dẻo

c)

tinh bột, cellulose, sắt, nhựa

d)

cellulose, tinh bột, sắt, chất dẻo

16.

Đặc điểm của thể khí là

a)

các hạt liên kết chặt chẽ; có hình dạng và thể tích xác định; rất khó bị nén.

b)

các hạt liên kết không chặt chẽ; có hình dạng không xác định, có thể tích xác định; khó bị nén.

c)

các hạt chuyển động tự do; có hình dạng và thể tích không xác định; dễ bị nén.

d)

dễ lan chảy, chiếm một phần hình dạng vật chứa.

17.

Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là

a)

mặt trời

b)

con tàu

c)

máy tính

d)

ngôi nhà

18.

Cho các vật thể: vi khuẩn, đôi giày, con cá, con mèo, máy bay. Những vật sống trong các vật thể đã cho là:

a)

Vi khuẩn, đôi giày, con cá

b)

Vi khuẩn, con cá, con mèo

c)

Con cá, con mèo, máy bay

d)

Vi khuẩn, con cá, máy bay

19.

Không khí xung quanh chúng ta có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng và thể tích xác định

b)

Có hình dạng và thể tích xác định

c)

Có hình dạng xác định, không có thể tích xác định

d)

Không có hình dạng xác định, có thể tích xác định

20.

Tơ nhện được hình thành từ một loại protein dạng lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả ra protein đó ra khỏi cơ thể, protein đó sẽ chuyển thành tơ nhện. Ở đây đã diễn ra quá trình nào ?

a)

Sự đông đặc

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự bay hơi

21.

Nhiệt độ sôi của nước là:

a)

100oC

b)

0oC

c)

80oC

d)

90oC

22.

Những chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

23.

Hiện tượng nào dưới đây xảy ra sự biến đổi chất

a)

Nến cháy

b)

Thức ăn ôi thiu

c)

Nấu chín thức ăn

d)

Cầu vồng

e)

Nhuộm tóc

24.

các thể của chất có thể chuyển đổi qua lại với nhau ở những dạng là

a)

ngưng tụ

b)

đông tụ

c)

bay hơi

d)

nóng chảy

e)

đông đặc

25.

Hình ảnh này là sự chuyển thể nào của chất?

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

26.

Vật thể nhân tạo trong bức tranh là

a)

Ngôi nhà

b)

Đàn chim

c)

Cây cối

d)

Mặt trời

27.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide

e)

Kim cương

28.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

29.

Để phân biệt chất khí oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là khí oxygen, khí làm tắt nên là khí carbon dioxide.

30.

Nếu úp từ từ ống thủy tinh (như hình dưới) vào ngọn nến đang cháy, được đặt trong chậu nước màu (có xút) thì hiện tượng quan sát được là

a)

Ngọn nến tắt ngay lập tức.

b)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh thấp hơn khi vừa úp vào.

c)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh không có gì thay đổi so với khi vừa úp vào.

d)

Ngọn nến cháy được một lúc rồi tắt. Khi nến tắt, mực nước trong ống thủy tinh cao hơn so với lúc vừa úp vào.

31.

 Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất?

a)

Đường mía, muối ăn, con dao

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa nhóm.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía.

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn,

32.

Tính chất nào sau đây là tính chất hoá học của khí carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.

b)

Không mùi, không vị.

c)

Tan rất ít trong nước

d)

Làm đục dung dịch nước vôi trong (dụng địch calcium hydroxide).

33.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng.

34.

Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?

a)

Quan sát màu sắc của 2 khí đó.

b)

Ngửi mùi của 2 khí đó.

c)

Oxygen duy trì sự sống và sự chảy.

d)

Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là Oxygen, khí làm tắt nến là carbon đioxide.

35.

Sự cháy và sự oxi hoá chậm có điểm chung là đều

a)

toả nhiệt và phát sáng

b)

toả nhiệt và không phát sáng.

c)

xảy ra sự oxi hoá và có toả nhiệt.

d)

xảy ra sự oxi hoá và không phát sáng.

36.

Khí oxygen dùng trong đời sống được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào?

a)

Nước.

b)

Từ khí carbon dioxide.

c)

Từ không khí.

d)

Từ thuốc tím (potassium nermanganate).

37.

Khi một can xăng do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?

a)

Phun nước.

b)

Dùng cát đổ trùm lên.

c)

Dùng bình chữa chảy gia đình để phun vào.

d)

Dùng chiếc chăn khô đáp vào

38.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen.

39.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Sản xuất phần mềm tin học.

b)

Sản xuất nhiệt điện,

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

40.

. Phương tiện gao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

Máy bay.

b)

Ô tô

c)

Tàu hoả

d)

Xe đạp.

41.

Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí:

a)

Quang hợp của cây xanh tạo ra nhiều khí oxygen

b)

Quang hợp của cây xanh hút khí cacbon dioxide

c)

Các phương tiện giao thông tạo ra nhiều khói.

d)

Do môi trường trồng quá nhiều cây xanh

42.

Các vật thể tự nhiên:

a)

cây bàng, ngôi nhà, quyển sách.

b)

con mèo, cây bàng, cái cặp.

c)

cây táo, con chó, bánh mì.

d)

cây táo, con mèo, núi đá vôi.