wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI GK1 - ĐỀ 2

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
4.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
5.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
6.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
7.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
8.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
9.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.

b)

Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.

c)

Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.

d)

Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.

11.

Thủy phân tristearin bằng dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và muối nào sau đây?

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

C15H29COONa.

d)

C17H33COONa.

12.

Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?

a)

Tristearin.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl fomat.

d)

Benzyl axetat.

13.

thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

14.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C16H33COO)3C3H5.

c)

(C6H5COO)3C3H5.

d)

(C2H5COO)3C3H5.

15.

Khi thuỷ phân tripanmitin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

16.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

17.

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch) đó là loại đường nào?

a)

Saccarozo

b)

Mantozo

c)

Glucozơ

d)

Đường hóa học

18.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

19.

Cho các chất riêng biệt sau: Dung dịch glucozơ, dung dịch hồ tinh bột. Thuốc thử dùng để nhận biết các chất là

a)

quỳ tím.

b)

dd NaOH.

c)

dung dịch I2.

d)

Na.

20.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

21.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất không bị thủy phân là:

a)

saccarozơ và glucozơ.

b)

saccarozơ và xenlulozơ.

c)

glucozơ và tinh bột.

d)

glucozơ và fructozơ.

22.

Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, xenlulozơ. Những chất khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là:

a)

saccarozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và fructozơ.

c)

glucozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

23.

Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là

a)

C10H13O5.

b)

C12H14O7.

c)

C10H14O7.

d)

C12H14O5.

24.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành axit nào sau đây ?

a)

axit axetic

b)

axit lactic.

c)

axit oxalic.

d)

axit malonic.

25.

Cho các chuyển hoá sau:

(1) X + H2O -> Y

(2) Y + H2 -> Sobitol

X, Y lần lượt là:

a)

xenlulozơ và saccarozơ

b)

tinh bột và fructozơ.

c)

tinh bột và glucozơ.

d)

xenlulozơ và fructozơ.

26.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

27.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

28.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

29.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

30.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

31.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

32.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

33.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

34.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

35.

Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. Khối lượng NaOH đã dùng là?

a)

4,0 g

b)

8,0 g

c)

16,0 g

d)

32,0 g

36.

Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:

a)

CH3COOH

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

37.

Este no, Đơn chức,Mạch hở có công thức tổng quát là?

a)

A. CnH2nO2 (n ≥ 2)

b)

B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)

c)

C. CnH2n+2O2 ( n ≥ 2)

d)

D. CnH2nO ( n ≥ 2)

38.

Đốt cháy este no, đơn chức mạch hở luôn thu được

a)

nCO2 < nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 = nH2O

d)

nCO2 = nO2

39.

Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875 ?

a)

Etyl axetat.

b)

Metyl fomat.

c)

Vinyl acrylat

d)

Phenyl propionat

40.

Cho các chất sau đây :

(1). CH3COOH. (2) CH2=CHCOOH ;

(3). CH3COOCH3 ; (4). CH3CH2OH ;

(5). C6H5OH ; (6). C6H5CH3OH.

Những hợp chất nào có pứ với dd NaOH?

a)

1,2,3,5.

b)

2,3,4,5.

c)

1,2,5,6.

d)

1, 2,3,5,6.