wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANKIN 1

Total questions: 40

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Cho các câu sau:

1. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có liên kết ba trong phân tử là ankin.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankin.

4. Ankin là những hiđrocacbon no có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để phân biệt etilen và axetilen dùng hóa chất sau:

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch KMnO4

d)

H2

3.

Các ankin có liên kết ba ở đầu mạch có phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin đó có:

a)

liên kết ba kém bền

b)

2 liên kết π trong liên kết ba kém bền

c)

nguyên tử H ở C nối ba linh động

d)

nguyên tử C linh động

4.

Dùng dung dịch AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

5.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

6.

Ankin là những hidro cacbon không no, có công thức chung là:

a)

CH2n-2(n≥2)

b)

CH2n (n≥2)

c)

CH2n+2 (n≥1)

d)

CH2n-2 (n≥3)

7.

Tên thay thế của chất sau là:

CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3

a)

2-metyl hex-3-en

b)

2-metyl hex-3-in

c)

Etyl isopropyl axetilen

d)

5-metyl hex-3-in

8.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C

9.

Propin có công thức cấu tạo là:

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

10.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac ?

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Propin

d)

Axetilen

11.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

12.

Dẫn 4,48 lít (đktc) axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m (gam) kết tủa. Giá trị của m bằng bao nhiêu?

a)

21,6 gam.

b)

48 gam.

c)

26,6 gam

d)

24 gam.

13.

m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là:

a)

3,36.

b)

2,24.

c)

4,48.

d)

1,12.

14.

Để phân biệt C2H6; C2H4; C2H2 dùng cặp hoá chất:

a)

H2; dd Br2

b)

KMnO4; dd Br2

c)

dd Br2; AgNO3/ dd NH3

d)

O2; AgNO3/ dd NH3

15.

Hỗn hợp X gồm propin và một ankin A có tỉ lệ mol 1:1. Lấy 0,3 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 46,2 gam kết tủa. A là :

a)

But-1-in.

b)

But-2-in.

c)

Axetilen.

d)

Pent-1-in.

16.

Trong dãy đồng đẳng của axetilen, từ ankin nào bắt đầu có đồng phân mạch cacbon?

a)

C3H4

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

C6H10

17.

Trong phân tử ankin X, hiđro chiếm 11,111% khối lượng. Có bao nhiêu ankin phù hợp ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Ankin tương tự anken, đều có đồng phân hình học

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân

d)

Butin có 2 đồng phân vị trí nhóm chức.

20.

CTTQ của anken?

a)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

b)

CnH2n+2 (n ≥1)

c)

CnH2n (n ≥2)

d)

CnH2n-2 (n > 2)

21.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau:

Tên của X là

a)

2-metylpent-4-in

b)

2-metylpent-3-in

c)

3-metylpent-4-in

d)

3-metylpent-1-in

22.

Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen; buta-1,3- đien lần lượt là

a)

3; 5; 9

b)

5; 3; 9

c)

4; 2; 6

d)

4; 3; 6

23.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

HCHO

24.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

CH≡CH + AgNO3/NH3→ X +NH4NO3.

X có công thức cấu tạo

a)

CAg≡CAg

b)

AgCH≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

AgCH=CHAg

25.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

a)

Ag2C2

b)

CH4

c)

Al4C3

d)

CaC2

26.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan ta thu được

a)

số mol CO2 > số mol H2O

b)

số mol CO2 < số mol H2O

c)

số mol CO2 = số mol H2O

d)

số mol CO2 = 2 . số mol H2O

27.
Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 88 gam CO2 và 57,6 gam H2O. Giá trị của V là
a)
13,44
b)
26,88
c)
6,72
d)
15,68
28.

Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là

a)

0,32.

b)

0,34.

c)

0,46.

d)

0,22.

29.

Một hỗn hợp gồm 2 ankin khi đốt cháy cho ra 17,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Khối lượng brom cần dùng để phản ứng với hỗn hợp trên là

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

24 gam

d)

48 gam

30.

Hỗn hợp X gồm etilen và axetilen có thể tích 6,72 lít (đktc). Cho X qua lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 31,92 gam kết tủa. Thành phần % về khối lượng của etilen trong X là

a)

57,49%.

b)

12,10%.

c)

21,21%.

d)

61,76%.

31.

Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,1 mol propen; 0,2 mol axetilen; 0,1 mol vinylaxetilen; và 0,5 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch brom 2M. Tỉ khối của Y so với H2 có giá trị là

a)

20,50

b)

15,60

c)

17,95

d)

13,17

32.

Trong phòng thí nghiệm, axetilen được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Nung natri axetat với vôi tôi xút

b)

Nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao rồi làm lạnh nhanh

c)

Cracking butan

d)

Cho canxi cabua vào nước

33.

Để làm sạch khí metan có lẫn axetilen người ta không thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

dd Br2dd\ Br_2

b)

dd KMnO4dd\ KMnO_4

c)

dd AgNO3+NH3dd\ AgNO_3+NH_3

d)

dd Ca(OH)2dd\ Ca\left(OH\right)_2

34.

Cho axetilen tác dụng với H2 xúc tác Niken, nhiệt độ. Sản phẩm thu được là

a)

anken

b)

ankin

c)

ankan

d)

ankadien

35.

Trong phản ứng cộng HA (axit và nước) vào liên kết C≡C của ankin tuân theo quy tắc

a)

zaixep

b)

bromsted

c)

Maccopnhicop

d)

vanhop

36.

Phản ứng oxi hóa hoàn toàn ankin thu được

a)

nCO2 > nH2O

b)

nCO2 < nH2O

c)

nCO2 = nH2O

d)

nCO2 = 2 . nH2O

37.

Thuốc thử nào không thể phân biệt 2 chất etan và axetilen

a)

KMnO4.

b)

AgNO3 / NH3.

c)

Quỳ tím.

d)

Dung dịch brom.

38.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

but-2-in

39.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa vàng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

40.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

16 gam

b)

32 gam

c)

48 gam

d)

64 gam