Font size
Worksheetseste lipit
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
(a)
Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:
(a)
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?
A. SO2
B. KOH
C. HCl
D. H2 (Ni, t0)
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:
A. vinyl propioat
B. vinyl axetat
C. etyl axetat
D. etyl propioat
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat
B. vinyl propionat
C. etyl propionat
D. etyl axetat
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng
xà phòng hoá
một chiều
lên men
thuận nghịch
Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:
13,8
6,975
4,6
9,2
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 12,3g
B. 6,15g
C. 8,1 g
D. 9,15 g
Công thức nào là công thức phân tử của glucozo
C6H5OH
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
Saccarozo có nhiều trong
Cây Cam
Cây Mít
Cây Chanh
Cây Mía
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?
16,2 gam
18 gam
9 gam
10,8 gam
Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là
65.
75.
8.
55.
Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với
phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
phản ứng với dung dịch NaCl
phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Hai chất đồng phân của nhau là
glucozơ và mantozơ.
fructozơ và glucozơ.
fructozơ và mantozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:
anđehit.
ancol.
xeton.
amin.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
kim loại Na.
Glucozơ không thuộc loại:
hợp chất tạp chức
cacbohidrat
monosaccarit
đisaccacrit
Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:
0,1%
0,01%
1%
10%
Glucozơ và fructozơ đều
có nhóm -CH=O trong phân tử.
có công thức phân tử C6H10O5.
thuộc loại đisaccarit.
có phản ứng tráng bạc.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
H2/Ni, t°
Cu(OH)2
AgNO3/NH3
dung dịch brom
Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được
etanol.
axit gluconic.
sobitol.
glixerol.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :
[C6H7O2(OH)3]
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O2 (OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2.
glucozo
xenlulozo
fructozo
saccarozo
Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?
Phản ứng thủy phân
Phản ứng tráng gương
Làm cho iot chuyển màu xanh
Không tan trong nước
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
fructozơ.
glucozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
Để nhận biết hồ tinh bột người ta dùng
Iot
Quì tím
Phenolphtalein
Dung dịch brom
Lên men 81 gam glucozơ thành rượu etylic và khí CO2. Tính khối lượng rượu etylic thu được. Biết hiệu suất lên men là 80%
33,12 gam
41,4 gam
36,45 gam
29,16 gam
Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột)để điều chế glucozơ.Tính khối lượng glucozơ thu được,biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.
162 kg
155,56 kg
143,33 kg
133,33 kg
