wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este lipit

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là?
a)
CnH2nO (n≥2).
b)
CnH2nO2 (n≥2
c)
CnHnO3 (n≥2).
d)
CnH2nO4 (n≥2).
2.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
3.

Số đồng phân của este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

(a)  

4.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là:

(a)  

5.
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là :
a)
HCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOCH3.
6.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

7.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

8.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

9.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

10.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

11.
Metyl fomat có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOC2H5.
d)
HCOOCH3.
12.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

xà phòng hoá

b)

một chiều

c)

lên men

d)

thuận nghịch

13.

Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là:

a)

13,8

b)

6,975

c)

4,6

d)

9,2

14.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

15.

Công thức nào là công thức phân tử của glucozo

a)

C6H5OH

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

16.

Saccarozo có nhiều trong

a)

Cây Cam

b)

Cây Mít

c)

Cây Chanh

d)

Cây Mía

17.

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

a)

16,2 gam

b)

18 gam

c)

9 gam

d)

10,8 gam

18.

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. Giá trị của m là

a)

65.

b)

75.

c)

8.

d)

55.

19.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

phản ứng với dung dịch NaCl

c)

phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

20.

Hai chất đồng phân của nhau là

a)

glucozơ và mantozơ.

b)

fructozơ và glucozơ.

c)

fructozơ và mantozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

21.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của:

a)

anđehit.

b)

ancol.

c)

xeton.

d)

amin.

22.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

AgNO3 trong dd NH3, đun nóng.

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

d)

kim loại Na.

23.

Glucozơ không thuộc loại:

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohidrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccacrit

24.

Trong máu người luôn chứa một tỉ lệ glucozơ không đổi là:

a)

0,1%

b)

0,01%

c)

1%

d)

10%

25.

Glucozơ và fructozơ đều

a)

có nhóm -CH=O trong phân tử.

b)

có công thức phân tử C6H10O5.

c)

thuộc loại đisaccarit.

d)

có phản ứng tráng bạc.

26.

Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2/Ni, t°

b)

Cu(OH)2

c)

AgNO3/NH3

d)

dung dịch brom

27.

Hiđro hóa glucozơ (xúc tác Ni, t°), thu được

a)

etanol.

b)

axit gluconic.

c)

sobitol.

d)

glixerol.

28.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

29.

Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :

a)

[C6H7O2(OH)3]

b)

[C6H5O2(OH)3]n

c)

[C6H7O2 (OH)3]n

d)

[C6H8O2(OH)3]n

30.

Ở điều kiện thường, cacbohiđrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2.

a)

glucozo

b)

xenlulozo

c)

fructozo

d)

saccarozo

31.

Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng gương

c)

Làm cho iot chuyển màu xanh

d)

Không tan trong nước

32.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

fructozơ.

b)

glucozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

33.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O2(OH)3]n.

c)

[C6H8O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

34.

Để nhận biết hồ tinh bột người ta dùng

a)

Iot

b)

Quì tím

c)

Phenolphtalein

d)

Dung dịch brom

35.

Lên men 81 gam glucozơ thành rượu etylic và khí CO2. Tính khối lượng rượu etylic thu được. Biết hiệu suất lên men là 80%

a)

33,12 gam

b)

41,4 gam

c)

36,45 gam

d)

29,16 gam

36.

Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 20% tinh bột)để điều chế glucozơ.Tính khối lượng glucozơ thu được,biết hiệu suất phản ứng đạt 70%.

a)

162 kg

b)

155,56 kg

c)

143,33 kg

d)

133,33 kg