NEW
Font size
WorksheetsGHK2
Total questions: 32
Worksheet time: 5mins
alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n>=1)
CnH2n+2O (n>=2)
CnH2nOH (n>=1)
CnH2nOH (n>=2)
Hợp chất thuộc loại polyacohol là:
CH3OH
CH3CH2OH
CH2=CHCH2OH
OHCH2CH2OH
Ethyl alcohol có công thức cấu tạo là:
CH3OCH3
CH3CH2OH
OHCH2CH2OH
CH3CH2CH2OH
Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn congi nghiệp có lẫn methanol. công thức phân tử của methanol là:
CH3OH
C2H5OH
C3H7OH
C2H4(OH)2
Allyl alcohol có công thức là:
C2H5OH
C3H5OH
C3H7OH
C4H9OH
benzyl alcohol có công thức cấu tạo là:
C2H5OH
C3H5OH
CH3OH
C6H5CH2OH
Ethylene glycol có công thức
C2H5OH
C2H4(OH)2
CH3OH
C3H5(OH)3
Glycerol có công thức là:
C2H5OH
C2H4(OH)2
CH3OH
C3H5(OH)3
cho 4 chất có công thức cấu tạo:
Số chất thuộc loại alcohol là:
2
4
3
1
Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do:
Khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ
Hình thành tương tác van der waals với nước
Hình thành liên kết hydrogen với nước
Hình thành liên kết cộng hóa trị với nước
Trong các chất sau đây, chất tan trong nước ở điều kiện thường là:
C2H5OH
C2H5Cl
C6H5OH
C6H5Cl
Chất nào sau đây là alcohol bậc II:
propan-1-ol
propan-2-ol
2-methylpropan-1-ol
2-methylpropan-2-ol
Công thức cấu tạo nào sau đây của alcohol bậc III:
CH3-CH2-CH2-OH
CH3-CH(OH)-CH3
CH3-CH(CH)3-OH
CH3-C(CH3)2-OH
Glycerol là alcohol có số nhóm Hydroxyn -OH là:
4
3
2
1
Alcohol nào sau đây có số nguyên tử carbon nhiều hơn số nhóm -OH?
Methyl alcohol
Ethyl alcohol
Ethylene alcohol
Glycerol
Bậc II của alcohol là:
Bậc carbon lớn nhất trong phân tử
Bậc của Carbon liên kết với nhóm -OH
Số nhóm chức có trong phân tử
Số carbon có trong phân tử ancol
Alcohol nào sau đây có nhóm nguyên tử bằng với nhóm -OH
Ethyl alcohol
Glycerol
Benzyl alcohol
Propane-1,2-diol
Chất nào sau đây là alcohol bậc II:
HOCH2CH2OH
(CH3)2CHOH
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
Alcohol nào sau đây tồn tại:
CH2=CH-OH
CH2=CH-CH2OH
CH3CH(OH)2
CH3C(OH)3
Theo chiều tăng dần của khối lượng mol trong phân tử, độ tan trong nước của các alcohol là:
tăng dần
không đổi
giảm dần
không biến đổi theo quy luật
Công thức tổng quát của carbonxylic acid no, đơn chức, mạch hở là:
CnH2nO2 (n>=1)
CnH2n+2O2 (n>=1)
CnH2nCOOH (n>=1)
CnH2nO2 (n>=2)
Vị chua của giấm là do chứa:
acetic acid
oxalic acid
salisylic acid
citric acid
Cho các chất sau: 1.C3H8, 2.C2H5OH, 3.CH3CHO, 4.CH3COOH. Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
1,2,3,4
4,3,2,1
1,2,4,3
1,3,2,4
Thứ tự các thuốc thử để phân biệt 3 dd riêng biệt: acertic acid, acrylic acid, formic acid là:
quỳ tím, dd Br2 trong CCL4
dd Br2, dd Na2CO3
dd Na2CO3, quỳ tím
dd AgSO3 trong NH3 dư, dd Br2
Chất có công thức CH3CH(CH3)CH2COOH có tên thay thế là:
2-Methylpropanoic acid
2-methylbutanoic acid
3-methylbutanoic acid
isopentanoic acid
Chất có công thức CH3CH(CH3)CH2CH2COOH có tên thay thế là:
2-methylpentanoic acid
2-methylbutanoic acid
isohexanoic acid
4-methylpentanoic acid
Số công thức cấu tạo của nhóm carboxylic có cùng công thức C5H10O2 là:
2
3
4
5
Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Propanol
Propioic aldehyde
Aceton
Propinoic acid
DD acetic acid phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
NaOH, Cu, NaCl
Na, NaCl, CuO
Na, Ag, HCl
NaOH, Na, CaCO3
Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp
1. Lên men giấm ethyl alcohol
2. Oxy hóa không hòa tan acetaldehede
3. Oxy hóa không hòa tan butane
4. Cho methanol tác dụng với carbon monoxide.
trong những chất phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng tạo ra với acetic acid?
1
2
3
4
Cặp dd nào sau đây đều có thể hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
HCHO và CH3COOH
C3H5(OH)3 và HCHO
C3H5(OH)3 và CH3COOH
C2H4(OH)2 và CH3COCH3
Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng ester hóa?
Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và không cần xúc tác
Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và cần xúc tác
Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng và cần xúc tác
Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng và không cần xúc tác
