NEW
Font size
WorksheetsÔN THI TNTHPT QG 3
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của axit panmitic là
C3H5(OH)3.
CH3COOH.
C15H31COOH.
C17H35 COOH.
Chất nào sau đây là axit béo?
Axit panmitic.
Axit axetic.
Axit fomic.
Axit propionic.
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol metylic.
etylen glicol.
ancol etylic.
glixerol.
Chất không phải axit béo là
axit axetic.
axit stearic.
axit oleic.
axit panmitic.
Công thức axit stearic là
C2H5COOH.
CH3COOH.
C17H35COOH.
HCOOH.
Công thức của triolein là
(HCOO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C2H5COO)3C3H5.
(CH3COO)3C3H5.
Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là
C15H31COONa.
C17H33COONa.
HCOONa.
CH3COONa.
Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
C17H35COONa.
C2H3COONa.
C17H33COONa.
CH3COONa.
Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là
36.
31.
35.
34.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là
16.
15.
18.
19.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol.
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Au.
Ca.
Na.
Mg.
Nguyên tắc điều chế kim loại là
khử ion kim loại thành nguyên tử.
oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Cu.
Na.
Ca.
Mg.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na.
Ba.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
Mg.
Cu.
Na.
K.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Na.
Cu.
Ag.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Cu.
Mg.
Ag.
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
Al và Mg.
Na và Fe.
Cu và Ag.
Mg và Zn.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Ca.
Cu.
K.
Ba.
Ở nhiệt độ cao, H2 khử được oxit nào sau đây?
K2O.
CaO.
Na2O.
FeO.
Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
CaO.
Fe2O3.
Na2O.
K2O.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là
+1.
+2.
+3.
+6.
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
FeSO4.
FeCl2.
FeCl3.
Fe2(SO4)3.
Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
Sắt (III) sunfat.
Sắt (II) sunfat.
Sắt (II) sunfua.
Sắt (III) sunfua.
Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe(OH)2.
FeO.
Chất X có công thức Fe(OH)2. Tên gọi của X là
sắt (III) hidroxit.
sắt (II) hidroxit.
sắt (III) oxit.
sắt (II) oxit.
Sắt (II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt (II) hiđroxit là
Fe(OH)2.
FeO.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Sắt(III) oxit là chất rắn màu đỏ nâu. Công thức của sắt(III) oxit là
FeCO3.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeS2.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
FeCl2.
Fe(NO3)3.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào dưới đây?
Fe2O3.
FeO.
Fe(OH)2.
Fe(NO3)2.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(OH)3.
FeO.
Fe(OH)2.
FeSO4.
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
FeO.
FeCl3.
