NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI - CHẤT ĐIỆN LI
Total questions: 30
Worksheet time: 24mins
Trường hợp nào không dẫn điện được
NaCl rắn, khan
NaCl trong nước
NaCl nóng chảy
NaOH nóng chảy
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
HBr
Những chất khi tan trong nước phân li ra ion được gọi là
Chất phản ứng
Chất điện li
Chất không điện li
Chất không dẫn điện.
Chất điện li gồm các chất:
oxit, axit, bazơ.
oxit, bazơ, muối.
A. axit, bazơ, muối.
oxit, axit, muối.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
H2O.
NaCl.
C2H5OH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
Cho các dung dịch: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Phương trình điện li nào sau đây sai?
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
Phương trình điện li nào sau đây đúng?
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
NH4NO3
Al2(SO4)3
H2SO4
Ca(OH)2
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
NH4NO3
HCl
H2SO4
NaNO3
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được
CaSO4
Al2(SO4)3
C2H5OH
HCl
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Nồng độ mol của anion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
0,10M.
0,20M.
0,30M.
0,40M.
Nồng độ của ion Cl- trong dd AlCl3 1 M là
3,0 M
1,5 M
1 M
4 M
Một dung dịch chứa a mol K+; 0,15 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và 0,4 mol Cl-. Giá trị của a là
0,15.
0,35.
0,30
0,25.
Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3-; và x mol Cl-. Vậy x có giá trị là:
0,3 mol
0,35 mol
0,2 mol
0,15 mol
Dung dịch X gồm 0,2 mol K+, 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Na+, 0,2 mol Cl– và a mol SO42–. Cô cạn dung dịch X trong điều kiện không có oxi thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
52,4.
54,2.
76,4.
46,7.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < [CH3COO-].
[H+] = 0,10M.
[H+] < 0,10M
[H+] > [CH3COO-].
Dung dịch X gồm 0,3 mol K+; 0,6 mol Mg2+; 0,3 mol Na+; 0,6 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là
SO42- và 169,5.
CO32- và 126,3.
SO42- và 111,9.
CO32- và 90,3.
